giáo án Đại số 7 chương 3 (chuẩn)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thơ
Ngày gửi: 12h:33' 01-08-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thơ
Ngày gửi: 12h:33' 01-08-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III – THỐNG KÊ
----oOo----
Yêu cầu cần đạt :
Nắm được một số kiến thức cơ bản về thống kê mô tả, biết lập một biểu mẫu thống kê, vẽ biểu đồ, tìm số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu.
HS hiểu và biết đọc một bảng thống kê, biết phân tích các dữ liệu và từ đó có thể biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của các hiện tượng, từ đó dự đoán các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ lợi ích của con người ngày càng tốt hơn.
-------
Tiết 41 - Tuần 19. §1. THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ.
ND :
I/ MỤC TIEÂU:
HS biết được cách lập bảng số liệu thống kê ban đầu sau khi đi thu thập số liệu. Biết cách nhận diện dấu hiệu, đơn vị điều tra, biết tìm tần số của mỗi giá trị.
Giúp HS phân biệt được x và X ; n và N.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Bảng thống kê (ĐDDH).
HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III ( 3 phút )
- GV giới thiệu sơ lược về chương III :
* Là một khoa học được ứng dụng rộng rãi trong các hoạt động kinh tế, xã hội.
* Biết phân tích các dữ liệu và từ đó có thể biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của các hiện tượng, từ đó dự đoán các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ lợi ích của con người ngày càng tốt hơn.
- HS nghe GV hướng dẫn.
Hoạt động 2 :
1. THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BAN ĐẦU. (10 phút)
- Từ VD (bảng 1) giới thiệu cho HS biết cách thu thập số liệu và lập bảng số liệu thống kê ban đầu.
(Bảng 1)
STT
LỚP
SỐ CÂY
STT
LỚP
SỐ CÂY
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6A
6B
6C
6D
6E
7A
7B
7C
7D
7E
35
30
28
30
30
35
28
30
30
35
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
8A
8B
8C
8D
8E
9A
9B
9C
9D
9E
35
50
35
50
30
35
35
30
30
50
- Thực hiện (?1)
- Tuỳ theo yêu cầu điều tra mà các bảng số liệu thống kê ban đầu có thể khác nhau. (bảng 2)
- Thu thập số liệu là việc cần làm đầu tiên của người điều tra về vấn đề cần quan tâm.
- Các số liệu điều tra ban đầu được ghi lại trong một bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đàu.
Hoạt động 3 : 2. DẤU HIỆU (15 phút)
- Làm (?2) : Dấu hiệu : Số cây trồng được của mỗi lớp.
- Làm (?3) : Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra.
- Làm (?4) : HD thực hiện.
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra :
- Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu được gọi là dấu hiệu (Ký hiệu : X ; Y ; …)
- Đơn vị điều tra là phần tử nhỏ nhất được người điều tra thu thập số liệu.
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu :
- Ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu và số liệu đó được gọi là giá trị của số liệu. (Ký hiệu : x )
- Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số các đơn vị điều tra. ( Ký hiệu : N )
Hoạt động 4 : 3. TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ (15 phút)
- Làm (?5) và (?6)
- Cần phân biệt x và X ; n và N
- Làm (?7)
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu đgl tần số của giá trị đó. (Ký hiệu : n ).
- Chú ý :
* Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các dấu hiệu mà giá trị là các số.
* Bảng số liệu thống kê ban đầu có thể chỉ gồm các cột số.
Hoạt động 5 : CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học và xem kỹ bài.
- Làm BT 1, 2/p.7 SGK.
- BT về nhà : 3, 4/p.8, 9, SGK.
Tiết 42 - Tuần 19. LUYỆN TẬP
ND :
I/ MỤC TIEÂU:
HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Bảng thống kê.
HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- BT 2/ p.7, SGK :
HS lên bảng thực hiện.
STT của ngày
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thời gian (phút)
21
18
17
20
19
18
19
20
18
19
a) Dấu hiệu : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường
Dấu hiệu đó có tất cả 10 giá trị.
b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó.
c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng :
Giá trị (x)
17
18
19
20
21
Tần số (n)
1
3
3
2
1
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (35 phút)
- BT 3/ p.8, SGK : Thời gian chạy 50m của HS 1 lớp 7 :
- BT 4/ p.8, SGK : (Bảng 7)
Khối lượng chè trong từng hộp (g)
100
100
98
98
99
100
100
102
100
100
100
101
100
102
99
101
100
100
100
99
101
100
100
98
102
101
100
100
99
100
- a) Dấu hiệu chung cần tìm : Thời gian chạy 50 m của HS lớp 7
b)
Bảng 5
Số các giá trị của dấu hiệu
20
Số các giá trị khác nhau
5
Bảng 6
Số các giá trị của dấu hiệu
20
Số các giá trị khác nhau
4
c)
Bảng 5
Giá trị (x)
8,3
8,4
8,5
8,7
8,8
Tần số (n)
2
3
8
5
2
Bảng 6
Giá trị (x)
8,7
9,0
9,2
9,3
Tần số (n)
3
5
7
5
- a) Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp (g)
Số các giá trị của dấu hiệu : 30
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu : 5
c)
Giá trị (x)
98
99
100
101
102
Tần số (n)
3
4
16
4
3
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm.
- BT 1, 2/ p.3, SBT.
Tiết 43 - Tuần 20. §2. BẢNG “TẦN SỐ”
ND : CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU.
I/ MỤC TIEÂU:
HS thu gọn bảng số liệu thống kê ban đầu và rút ra những nhận xét liên quan.
Có kỹ năng làm các bài toán cơ bản về thống kê.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Bảng thống kê (ĐDDH).
HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
BT 1/ p.3, SBT :
18 20 17 18 14
25 17 20 16 14
24 16 20 18 16
20 19 28 17 15
a) Để có được bảng này, người điều tra phải đi thu thập số liệu từ thực tế.
b) Dấu hiệu : Số lượng nữ sinh từng lớp trong 1 trường THCS.
(x)
14
15
16
17
18
19
20
24
25
28
(n)
2
1
3
3
3
1
4
1
1
1
Hoạt động 2 : 1. LẬP BẢNG “TẦN SỐ” (15 phút)
- Làm (?1)
HD HS thực hiện.
- Từ bảng 1, ta lập bảng sau (Bảng 8) :
Giá trị (x)
28
30
35
50
Tần số (n)
2
8
7
3
N = 20
- Bảng trên được gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu, gọi tắt là bảng “Tần số”.
Hoạt động 3 : 2. CHÚ Ý (10 phút)
- Bảng 9 :
Giá trị (x)
Tần số (n)
28
2
30
8
35
7
50
3
N = 20
- HS có nhận xét gì về giá trị của bảng 8 (hoặc bảng 9) ?
a) Có thể chuyển bảng “Tần số” từ dạng “ngang” thành dạng “dọc”.
b) Bảng “Tần số” giúp ta quan sát, nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn, đồng thời có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này.
Hoạt động 4 : BÀI TẬP CỦNG CỐ (10 phút)
BT 6/ p.11, SGK :
Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được cho trong bàng 11 :
2
2
2
2
2
3
2
1
0
2
2
4
2
3
2
1
3
2
2
2
2
4
1
0
3
2
2
2
3
1
a) Dấu hiệu : Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn.
Bảng “Tần số” :
Giá trị (x)
0
1
2
3
4
Tần số (n)
2
4
17
5
2
N = 30
b) Nhận xét :
- Đa số các gia đình trong thôn có 2 con.
- Có 2 gia đình không có con.
- Có 2 gia đình có 4 con.
- . . .
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc bài và làm BT.
- Làm BT 7/p.11, SGK.
- BT 5,6 /p.4, SBT.
Tiết 44 - Tuần 20. LUYỆN TẬP
ND :
I/ MỤC TIEÂU:
HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu.
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Bảng thống kê.
HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- BT 7/ p.11, SGK :
7 2 5 9 7
2 4 4 5 6
7 4 10 2 8
4 3 8 10 4
7 7 5 4 1
HS lên bảng thực hiện.
a) Dấu hiệu : Tuổi nghề (tính theo năm) cùa một số công nhân trong một phân xưởng.
Dấu hiệu đó có tất cả 20 giá trị.
b) Bảng “Tần số” :
Giá trị (x)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
3
1
6
3
1
5
2
1
2
N = 25
Nhận xét :
- Tuổi nghề của công nhân nhiều nhất là 4 năm.
- Có 1 công nhân có tuổi nghề là 1 năm.
- Có 2 công nhân tuổi nghề nhiều nhất là 10 năm.
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (35 phút)
- BT 8/ p.12, SGK : Số điểm đạt được của một xạ thủ bắn súng.
8 9 10 9 9 10 8 7 9 8
10 7 10 9 8 10 8 9 8 8
8 9 10 10 10 9 9 9 8 7
Bảng 13
- BT 9/ p.12, SGK : Thời gian giải bài toán (theo phút) của 35 HS.
3 10 7 8 10 9 6
4 8 7 8 10 9 5
8 8 6 6 8 8 8
7 6 10 5 8 7 8
8 4 10 5 4 7 9
- a) Dấu hiệu : Số điểm đạt được của một xạ thủ bắn súng.
Xạ thủ đã bắn 30 phát.
b) Bảng “Tần số” :
Giá trị (x)
7
8
9
10
Tần số (n)
3
9
10
8
N = 30
Nhận xét :
* Đa số phát bắn trúng vòng 9.
* Có 3 lần bắn vòng 7.
- a) Dấu hiệu : Thời gian giải bài toán (theo phút) của 35 HS.
Số các giá trị của dấu hiệu : 35
b) Bảng “Tần số” :
Giá trị (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
3
3
4
5
11
3
5
N=35
Nhận xét :
* Đa số HS giải bài toán trong 8 phút.
* Có 1 HS giải xong bài toán trong 3 phút.
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm.
- BT 7/ p.4, SBT.
Tiết 45 - Tuần 21. §3. BIỂU ĐỒ.
ND :
I/ MỤC TIEÂU:
HS biết được cách biểu diễn các giá trị và tần số của chúng bằng biểu đồ.
Có kỹ năng thể hiện tốt các dạng biểu đồ đoạn thẳng, hình cột chữ nhật, …
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Đèn chiếu.
HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 7 phút )
BT 7/ p.4, SBT :
Cho bảng “Tần số” :
Gtrị (x)
110
115
120
125
130
Tsố (n)
4
7
9
8
2
N=30
Hãy từ bảng này viết lại bảng số liệu ban đầu.
Bảng số liệu ban đầu :
110
115
120
125
115
120
110
125
1
 








Các ý kiến mới nhất