Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Phan (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:08' 24-04-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 390
Số lượt thích: 0 người
Phân phối chương trình Đại số7

Tuần
Tiết
Bài dạy
Tuần
Tiết
Bài dạy

1

Tập Q các số hữu tỉ
17

Ôn tập kỳ I



Cộng, trừ số hữu tỉ
18

Ôn tập kỳ I

2

Nhân chia Q


Ôn tập kỳ I



Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ


Trả bài KTHK (Phần Đại số)

3

Luyện tập
19

Thu thập số liệuTKTS



Luỹ thừa số Q


Luyện tập

4

Lũy thừa số Q (t)
20

Bảng tần số...



Luyện tập


Luyện tập

5

Tỉ lệ thức
21

Biểu đồ



Luyện tập


Luyện tập

6

Tính chất tỉ số bằng nhau
22

Số trung bình cộng



Luyện tập


Luyện tập

7


Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
23

Ôn tập chương 3(Trợ giúp Casio)



Luyện tập


Kiểm tra chương 3

8

Làm tròn số
24

Khái niệm biểu thức ĐS



Luyện tập


Giá trị 1 biểu thức ĐS

9

Số vô tỉ, căn thc bậc hai
25

Đơn thức



Số thực


Đơn thức đồng dạng

10

Luyện tập
26

Luyện tập



ôn tập chương I
Với sự trợ giúp của MT Casio


Đa thức

11

ôn tập chương I

27

Cộng trừ đa thức



Kt chương I


Luyện tập

12

Đại lượng tỉ lệ thuận
28

Đa thc 1 biến



Một số BT tỉ lệ thuận


Cộng trừ đa thức 1 biến

13

Luyện tập
29

Luyện tập



Đại lượng tỉ lệ nghịch


Nghiệm đt 1 biến

14

Một số BT tỉ lệ nghịch
30

Nghiệm đt 1 biến



Luyện tập


Ôn tập C4 (Trợ giúp của Casio)

15

Hàm số
31

Kiểm tra cuối năm (90`) (cả Đại số và Hình học)



Luyện tập






Mặt phẳng toạ độ
32

Ôn tập cuối năm

16

Luyện tập
33

Ôn tập cuối năm



Đồ thị học sinh y= ax
34

Ôn tập cuối năm



Luyện tập
35

Trả bài KTCN (phần đại số)

17

Kiểm tra HK I (90`) (cả đại số và hình học)














Tuần 1
Tiết: 1 Số hữu tỷ và số thực
Ngày soạn: Tập hợp Q các số hữu tỷ
I.Mục tiêu:
-Hiểu được khái niệm về số hữu tỷ ,cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ .Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N,Z,Q
-Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số ,biết so sánh hai số hữu tỷ
II. Đồ dùng dạy học
- Thầy: Soạn bài chu đáo , Máy tính,Bảng phụ H1
- Trò: Đọc trước bài ,giấy nháp.thước có chia khoảng
III. Các hoạt động trên lớp
1. ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là hai phân số bằng nhau ?
-Nêu tính chất cơ bản của hai phân số?
3. Bài mới
-Cho các số 3,-0,5,0,2.Hãy viết dưới dạng phân sốcó giá trị bằng chính các số đó?
-Các số hữu tỷ có dạng như thế nào ?
-Ký hiệu là gì ?
-Vì sao các số 0,6;-1,25;-1là các số hữu tỷ không ?Vì sao ?
-?2)Số a có phải là số hữu tỷ không ?Vì sao?
-Mối quan hệ giữa N,Z,Q
-?3)Biểu diễn các số nguyên -1;1;2 trên trục số?
-Giới thiệu với học sinh bảng phụ ?
-Số hữu tỷ nằm ở đâu ?Cách số 0 bao nhiêu?
-Số x  trên trục số được gọi là số gì?
-So sánh 2 phân số 
-Đưa về số hữu tỷ cùng mẫu số 0 và so sánh ?
-Học sinh làm ví dụ 2?
-Học sinh nhận xét bài của bạn ?
-Cho ví dụ về số hữu tỷ dương ?
-Cho ví dụ về số hữu tỷ âm?
-?5)Xác định các phân số sau số nào là -số hữu tỷ dương?Số nào là số hữu tỷ âm?
-Bài tập 1:Điền kí hiệu  vào ô vuông ?
-Bài tập 2:Xét xem các số hữu tỷ đó có bằng nhau hay không?

1)Số hữu tỷ :

Các số 3;(-0,5);0;2 là số hữu tỷ
*)Định nghĩa :Sgk-5
Số hữu tỷ  với a,b
*)Ký hiệu :Q
Là số hữu tỷ là vì :

Số nguyên a là số hữu tỷ vì a=

2)Biểu diễn các số hữu tỷ trên trục số: 
Ví dụ 1 :Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
Cách biểu diễn :Sgk-trg5
Ví dụ 2:Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x được gọi là điểm x
3)So sánh giữa hai số hữu tỷ
x,ylà các số hữu tỷ 

Ví dụ 1:So sánh 2 số-0,6;
Giải:Ta có:

Ví dụ 2:So sánh hai số hữu tỷ sau 
Cho học sinh tự giải để dẫn ra kết quả .Có hai cách giải :
-Như ví dụ 1
-Vẽ trục số
Chú ý :
-Nếu xy thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y
-Nếu xy thì trên trục số điểm x ở bên phải phải điểm y
-Nếu x=y thì điểm x trùng với điểm y trên trục số
-Số hữu tỷ lớn hơn 0 là số hữu tỷ dương
-Số hữu tỷ nhỏ thua 0 là số hữu tỷ âm
-Số 0không phải là số hữu tỷ dương và cũng chẳng là số hữu tỷ âm
4)Luyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập2:




4. Củng cố:
-Thế nào là tỷ lệ thức ?
-Các tính chất của tỷ lệ thức?
-Bài tập 45-Sgk
5. Hướng dẫn về nhà:
-Học thuộc lý thuyết?
-Bài tập 44,45,46,48-Sgk?
Hướng dẫn bài 46: 
....................................................











Tiết:2
Ngày soạn: Cộng trừ số hữu tỷ
I.Mục tiêu:
-Vận dụng lý thuyết vào bài tập cụ thể
-Rèn kỹ năng tính toán và tư duy
- Rèn kỹ năng tổng hợp và trình bày
II. Đồ dùng dạy học
- Thầy:Soạn bài chu đáo ,Bảng phụ đề kiểm tra 15 phút.Bài số 50-Sgk
- Trò: Đọc trước bài và làm các bài tập được giao.Máy tính
III. Các hoạt động trên lớp
1. ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa về tỷ lệ thức ?
Nêu các tính chất về tỷ lệ thức ?
3. Bài mới
-Đưa số hữu tỷ về dạng phân số rồi thực hiện các phép cộng trừ phân số ?
-
-áp dụng công thức rồi tính ?
a)
-Hãy quy đồng phân số ?
?1)Tính
a)
b)
-Tương tự như trong Z .Trong Q cũng có quy tắc chuyển vế như vậy?
-áp dụng để tính x=?
-Số hạng nào được chuyển và được chuyển như thế nào?
-Học sinh làm theo nhóm ?
-Nhóm 1:Tìm x biết

-Nhóm 2:

-Các nhóm nhận xét kết quả?

1)Cộng trừ hai số hữu tỷ:

2)Quy tắc chuyển vế:
*)Quy tắc:Sgk-tr9

Ví dụ: Tìm x biết :

Giải:Theo quy tắc ta có:

?2)Nhóm 1:
Nhóm 2:
Chú ý :Trong Q có tổng đại số như trong Z
3)Luyện tập :



 4. Củng cố
-Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỷ?
-Nêu quy tắc chuyển vế ?
-Học sinh làm theo nhóm bài tập8,9
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết
-Xem lại các bài học đã chữa
-Bài tập về nhà :Bài 7,10-Sgk
....................................................



Tuần 2
Tiết: 3
Ngày soạn: Nhân chia số hữu tỷ
I.Mục tiêu:
-Học sinh hiểu và nắm được các quy tắc nhân chia các số hữu tỷ ,hiểu được khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ
-Có kỹ năng nhân chia số hữu tỷ
-Vận dụng vào bài tập cụ thể
-Rèn kĩ năng tính toán và trình bày
-Rèn tư duy lô gích và lập luận
II. Đồ dùng dạy học
- Thầy: Soạn bài chu đáo ,bảng phụ ,máy tính
- Trò: Đọc trước bài,máy tính
III. Các hoạt động trên lớp
1. ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
-Nêu quy tắc cộng ,trừ hai số hữu tỷ ?
-Bài tập 8d -sgk?
3. Bài mới
-Nêu quy tắc nhân ,chia hai phân số?
-Tương tự ta có quy tắc nhân ,chia hai số hữu tỷ ?
-áp dụng :tính
Muốn chia hai phân số ta làm như thế nào ?
Tính
-?1)Tính
a)=?
b) 
-Học sinh làm theo nhóm và nhận xét các kết quả tìm được ?
-Nhắc lại các quy tắc nhân ,chia các số nguyên?
-Thương của phép chia 2 số hữu tỷ còn được gọi là tỷ số ?
-Giáo viên giới thiệu các ký hiệu ?
-Tỷ số của -5,12và 10,25.Viết như thế nào ?
-Nêu yêu cầu của bài tập 11-Sgk ?
-Học sinh làm bài tập theo nhóm ?


1)Nhân hai số hưũ tỷ:
 Ta có:

2)Chia hai số hữu tỷ: Với
Ta có:

?1)a)Tính
3,5.
b)Tính

Chú ý :Thương của hai phép chia số hữu tỷ x cho số hữu tỷ y (y0).Gọi là tỷ số của hai số hữu tỷ .xvà y
Kí hiệu : hay x:y
Ví dụ:Tỷ số giữa hai số -5,12 và 10,25 Viết 
3)Luyện tập
Bài 11:Làm

Bài 13-Sgk:Tính






4. Củng cố
-Nêu công thức nhân ,chia các số hữu tỷ ?
-Tỷ số của hai số là gì ?
-Bài tập12-Sgk-Trg 12?
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết .
-Học thuộc các công thức nhân và chia
-Bài tập về nhà :14,16 -Sgk
.................................................................................




























Tiết: 4
Ngày soạn: Giá trị tuyệt đối của 1số hữu tỷ
Cộng trừ ,nhân chia số thập phân
I.Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ
-Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ
-Có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân
-Có ý thức vận dụng các tính chất của các phép toán về số hữu tỷ
-Rèn kỹ năng tính toán và trình bày
-Qua đó điêù chỉnh cách dạy học cho phù hợp
II. Đồ dùng dạy học
- Thầy: Chuẩn bị giáo án chu đáo,thước thẳng có chia khoảng
- Trò: Làm tốt các bài tập được giao ,thước thẳng có chia khoảng
III. Các hoạt động trên lớp
1. ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
-Làm bài tập số 16a?
-Làm bài tập 16b?
-Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối cuả x?
3.Đề bài :
-Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của số nguyên ?
-Đối với số hữu tỷ có như vậy không?
-áp dụng khái niệm vào ?1a,b?
-Giáo viên giới thiệu tổng quát ?
-Từ đó có nhận xét gì v
 
Gửi ý kiến