Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:28' 30-04-2008
Dung lượng: 290.0 KB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
Tuần:1 – Tiết :1
§ 1: TẬP HỢP Q VÀ CÁC SỐ HỮU TỈ
A. Mục Tiêu
HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được các mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z  Q.
HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

B. Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh:
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập.
Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
HS: Ôn tập các kiết thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.
Dụng cụ: giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng.
C. Tiến Tŕnh Dạy Học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1. On định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ :
3.Vào bài :
- GV giới thiệu chương tŕnh Đại số lớp 7 (4 chương)
- GV nêu các yêu cầu sách, vỡ, dụng cụ học tập, ư thức và phương pháp học tập bộ môn Toán
- GV giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – Số thực

Hoạt động 1. Số Hữu Tỉ

Giả sử ta có các số:
3 ; -0,5 ; 0 ;  ; .


Em hăy viết mỗi số trên thành ba phân số bằng nó.







- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó.
(Sau đó GV bổ sung vào cuối các dăy số dấu…)
- GV: Ở lớp 6 ta đă biết: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
Vậy các số trên: 3 ; -0,5 ; 0 ;  ;  đều là số hữu tỉ.
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV: giới thiệu: tập hợp các số hữu tỉ được kư hiệu là Q
- GV yêu cầu HS làm  ?1 .
HS: 




- HS: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân bằng nó.









HS: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  với a, b Z; b 0
HS: 0,6 = 

V́ sao các số 0,6 ; -1,25 ;  là các số hữu tỉ?


Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa).

- GV yêu cầu HS làm  ?2 
Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? V́ sao?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? V́ sao?


- Vậy em có nhận xét ǵ về mối quan hệ giữa các tập hợp số: N , Z , Q ?
- GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa ba tập hợp số (trong khung trang 4 SGK)


- GV yêu cầu HS làm bài 1 (trang 7 SGK)

HS: Với a Z
Th́ a=
Với n Z
Th́ n = 
- HS: n

- HS qua sát sơ đồ:






Bài 1 (trang 7 SGK)
-3 ( N ; -3 ( Z ; -3 ( Q;
 ( Z ;  ( Q;
N (  Z (  Q

Hoạt Động 2. Biểu Diễn Số Hữu Tỉ Trên Trục Số

- GV: Vẽ trục số
Hăy biểu diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2 trên trục số


Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số.


Ví dụ 1: biểu diễn số hữu tỉ  trên trục số.
GV: yêu cầu HS đọc VD1 SGK, sau khi HS đọc xong, GV thực hành trên bảng, yêu cầu HS làm theo
(Chú ư: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số; xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số).
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ  trên trục số
- Viết  dưới dạng phân số có mẫu dương
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần?
- Điểm biểu diễn số hữu tỉ  xác định như thế nào?
GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
GV yêu cầu HS làm bài tập 2 (trang 7 SGK)



GV gọi 2 HS lên bảng làm mỗi em là một phần.
- HS đọc SGK cách biểu diễn số hữu tỉ  trên trục số









- HS: 

- HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau
- Lấy vế bên trái điểm O một đoạn bằng hai đơn vị mới.





Bài 2 (trang 7 SGK)
a)  b) 


Hoạt Động 3: So Sánh Hai Số Hữu Tỉ

- GV:?4 So sánh hai phân số
 và 
Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?

- Ví dụ:a) So sánh hai số hữu tỉ:
0,6 và 
Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
Hăy so sánh –0,6 và 


(HS phát biểu ghi lại trên bảng)



b) So sánh hai số hữu tỉ: 0 và 
GV: Qua hai ví dụ, em hăy cho biết để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?
GV: Giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
- Cho HS làm ?5


- GV rút ra nhận xét: nếu a, b cùng dấu;  nếu a, b khác dấu.
HS: 




- HS: để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.


- HS tự làm vào vở.
Một HS lên bảng làm
HS: Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm:
+ Viết hai số hữu tỉ có dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn th́ lớn hơn.
?5 : Số hữu tỉ dương: 
Số hữu tỉ âm: 
Số hữu tỉ không dương cũng không âm: 

Hoạt động 4: Luyện Tập Củng Cố

- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
- GV cho HS Hoạt động nhóm
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ:
-0,75 và 
a) So sánh hai số đó



b) Biểu diễn các số đó trên trục số.
Nêu nhận xét về giá trị của hai số đó đối với nhau, đối với 0.
GV: như vậy với hai số hữu tỉ x và y: nếu x- HS trả lời câu hỏi


HS Hoạt động nhóm
- HS trả lời câu hỏi.
a) –0,75=

(Có thể so sánh bắc cầu qua số 0).
b)



 ở bên trái  trên trục số nắm ngang
 ở bên trái điểm 0
 ở bên phải điểm 0

Hoạt động 5: Hướng Dẫn Về Nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.
- bài tập về nhà số 3, 4, 5 (trang 8 SGK) và số 1, 3, 4, 8 (trang 3,4 SBT)
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc chuyển vế (Toán 6)

----------------(((((----------------
Ngày . . . tháng . . . năm . . .
Duyệt của TBM

Tuần:1 – Tiết :2
§ 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A. Mục Tiêu:
HS nắm vững các quy tắc cộn g trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
Có kỷ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

B. Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh:
GV: Đèn chiếu sáng và các phim giấy trong ghi:
Công thức cộng, trừ số hữu tỉ (trang 8 SGK)
Quy tắc “chuyển vế” (trang 9 SGK) và các bài tập.
HS: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc dấu ngoặc (Toán 6).Giấy trong, bút dạ. Bảng phụ Hoạt động nhóm
C. Tiến Tŕnh Dạy Học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1. On định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ :
HS1: Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)
Chữa bài tập 3 (Tr8 – SGK)
HS2: Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK) Giả sử 
Và x3.Vào bài :
Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa. Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số phân biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ. Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và Q

Hoạt động 1) Cộng, Trừ Hai Số Hữu Tỉ

GV: Ta đă biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số  với a, b Z, b
Vậy để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm như thế nào?

GV: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu




HS: Để cộng hay trừ số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
-HS: Phát biểu các quy tắc trong SGK

- GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài 6 (Tr.10 SGK)
HS toàn lớp làm vào vở, hai HS lên bảng làm.
HS1 làm câu a,b
HS2 làm câu c.d

Hoạt Động 2) Quy Tắc Chuyển Vế

Xét bài tập sau:
T́m số nguyên x biết:
x + 5 = 17
GV: Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

GV: Tương tự, trong Q ta có quy tắc chuyển vế.
Gọi HS đọc quy tắc (9 SGK)
GV ghi: với mọi x, y, z Q
x + y = z x = z – y

Ví dụ: T́m x biết:





GV: yêu cầu HS làm ?2
T́m x biết:
a) 
GV: Cho HS đọc ghi chú (SGK)
GV: Như vậy, với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,trừ phân số cùng mẫu.
Với 
Hăy hoàn thành công thức:
x + y =

x – y =
GV: Em hăy nhắc lại các tính chất phép cộng phân số.
Ví dụ: a) 
b) 
Gọi HS đứng tại chỗ nói cách làm, GV ghi lại, bổ sung và nhấn mạnh các bước làm
- Yêu cầu HS làm ?1
Tính a)  b) 
HS:
x + 5 = 17
x = 17 – 5
x = 12
HS nhắc lại quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
1 HS đọc quy tắc “Chuyển vế” SGK
HS toàn lớp làm vào vở
1 HS lên bảng làm

?2 Hai HS lên bảng làm
Kết quả:
a) 
Một HS đọc “chú ư” (Tr9 SGK)


1 HS lên bảng ghi tiếp:

HS phát biểu các tính chất phép cộng
a) 

b) 

HS nói cách làm
HS cả lớp làm bài vào vở, hai HS lên bảng làm
a) 
= 
= 
= 
b) 
= 
= 
= 



Hoạt động3: Luyện Tập Củng Cố

Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK)
Tính: a) 
c) 
(Mở rộng: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ)
Bài 7 (a) (Tr10 SGK ). Ta có thể viết số hữu tỉ  dưới dạng sau:
Ví dụ: 
Em hăy t́m thêm một ví dụ

- GV yêu cầu HS Hoạt động nhóm làm bài tập 9 (a, c) và làm bài 10 (Tr10 SGK)




GV: Kiểm tra bài của một vài nhóm. (Có thể cho điểm)
GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.
a) = = 
c) = 
= 
HS t́m thêm ví dụ:

HS Hoạt động theo nhóm:
Bài 9 – Kết quả:
a) 
Bài 10 (Tr1- SGK)
Cách 1:
A = 
A = 
Cách 2:
A = 
=
= 
HS: Nhắc lại các quy tắc

Hoạt động 4: Hướng Dẫn Về Nhà

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát. Bài tập về nhà: bài 1 (b); bài 8 (b,d); bài 9 (b,d) (Tr10 SGK); bài 12,13 (Tr5 SBT).
Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.

----------------(((((----------------
Ngày . . . tháng . . . năm . . .
Duyệt của TBM

Tuần:2 – Tiết :3
§ 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A. Mục Tiêu
HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

B. Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi: công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập. Hai bảng phụ ghi bài tập 14 (Tr12 SGK) để tổ chức “tṛ chơi”.
HS: Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6).
Giấy trong, bút dạ.
C. Tiến Tŕnh Dạy Học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1. On định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ :
HS1: Muốn cộng, trừ hai số x,y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát.
Chữa bài tập số 8(d) (Tr10 SGk)
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công thức.
Chữa bài tập 9(
 
Gửi ý kiến