Giáo án Đại số 7

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phát Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:55' 23-03-2008
Dung lượng: 893.0 KB
Số lượt tải: 234
Người gửi: Nguyễn Phát Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:55' 23-03-2008
Dung lượng: 893.0 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
Bài 1 : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Tuần:
Từ ngày:..đến:.....
A: MỤC TIÊU: Khái niệm, cách biểu diễn trên trục số, so sánh số hửu tỉ, nhận biết mối quan hệ tập hợp số N(Z(Q
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:thước thẳng chia khoảng, phấn màu.
-Học sinh:thước thẵng
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ:đã học tập hợp và kí hiệu N, Z
2/ Giới thiệu:thêm 1 tập hợp số mới
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-gợi ý viết ra phân số , từng HS nói
- các số tự nhiên, số nguyên, thập phân, hỗn số đều viết được dưới dạng phân số
-KL: Số nào viết được dưới dạng phân số gọi là số hữu tỉ
Và số hữu tỉ là cha của các loại số trên
4 và -4 là số nguyên
4=
..
?1; ?2
1-Số hữu tỉ:
Vd: Viết các số sau đây dưới dạng phân số: 4; -4; 0,7;
4=
..
Ta nói: Các số trên là các số hữu tỉ.
Vậy:(Khung)
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
-Biểu diễn số nguyên: 1, -1, 3 trên trục số
-g.thích: ý nghĩa phân số 3/4
bảng
-thực hiện Vd 2,3 bảng
2-Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Vd: Biểu diễn các số hữui3 ; trên mỗi trục số.
-Xem như so sánh 2 phân số
-cách so sánh 2 số khác nhau
-đưa về p/s tối giản
-Q.tắc chung: đưa về p/s tối giản cùng mẫu dương
-Qđm
-So sánh tử
-nói Qđm và so sánh
-đưa về 2 P/s cùng mẫu
Lên bảng
-đọc hai chấm (sgk)
?5, nói
3-So sánh hai số hữu tỉ:
Vd1: So sánh hai số hữu tỉ và
Ta có ;
Vì , nên
Vd2: So sánh hai số hữu -0,6 và
Ta có -0,6=,
Vì , nên
4/Bài tập: 1: ghi bảng
Bảng điền
5/Dặn dò: Bt 2,3, bài 2: rút gọn tối giản
Bài 2: CỘNG,TRỪ SỐ HỮU TỈ
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Quy tắc cộng trừ sốhữu tỉ , quy tắc chuyển vế , kĩ năng cộng trừ nhanh đúng
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:phấn màu
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài : bài 3a,3c
2/ Giới thiệu:Biết số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số, trừ số hữu tỉ thì ta cộng trừ như thế nào ?
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Đưa ra 2 + (-5), 0,6 + 5; ;
-có thể đồi 2 số ht thành 2 p/s cùng mẫu rồi cộng như 2 p/s
-phép trừ tương tự
Nhắc lại: -(-a) = +a
- -3; 6.5
-qđm rồi cộng như 2 p/s
- đổi ra p/s tối giản
-phát biểu
-thực hiện tính
1-Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Với ;(a,b(Z,m>0)
Vd:
Vd: x + 3 = 5 , x - 3 = 5
N.xét: chuyển +3 , và - 3 sang vế phải
- tính
-đổi dấu
-2 hs bảng
2-Quy tắc chuyển vế:(sgk)
Vd: tìm x biết:
?2/
4/Bài tập: 6a, 8a ( theo cột dọc)
Bảng , hd
5/Dặn dò: Bt 6,7,8,9,10
Bài 3 : NHÂN,CHIA SỐ HỮU TỈ
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU: Quy tắc nhân, chia số hữ tỉ, kỷ năng nhân chia nhanh, đúng
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:phấn màu
-Học sinh bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 6c,8c,9c
2/ Giới thiệu: tựa bài
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Vd: 2 . (-3); ; -0,4 .
Có thể đổi ra phân số và thực hiện nhân như 2 p/s
-nên đơn giản chéo tử và mẫu trước khi nhân
-thực hiện
-q.tắc nhân 2 p/s
1-Nhân hai số hữu tỉ :
Vd: =
-0,4 .=
-ta có thể viết 2 số hữu tỉ thành 2 p/s rồi thực hiện phéo chia 2 p/s
-đọc thêm chú ý về tỉ số
-q.tắc chia 2 p/s
-đọc q tắc
- 2 hs bảng
2-Chia hai số hữu tỉ
(y?0)
Vd: -0,4 :
?
4/Bài tập: 11a, 13a ( theo cột dọc)
5/Dặn dò: Bt 11,12,13,14,16
Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG,TRỪ,NHÂN,CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Khái niệm và xác định gttđ của 1 số hữu tỉ,kĩ năng cộng,trừ,nhân chia số thập phân.
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:phấn màu,bảng phụ
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 13b, 16a
2/ Giới thiệu: 2 số 3 và -3 có giá trị bằng nhau không? Có trường hợp chúng lại bằng nhau .
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Ta gọi k/c từ 0 đến vạch số 3 trên trục số là 3 đv kh |3|
-từ ?1b rút ra c.thức
Đọc: gttđ của x bằng chính nó.....
gttđ của x bằng số đối của nó.....
- 3 và -3 có giá trị bằng
-k/c 3 và -3 trên trục số bằng nhau
Ta gọi..... 3 đv kh |-3|
-thực hiện
1-Giá trị tuỵêt đối của một số hữu tỉ
Là k/c từ điềm x đến điểm 0 trên trục số
Kh: |x|
Vd: |3| = 3; |-3| = 3
?1avà b
Vd: ?2 a/
b, c, d
Cộng,trừ hoặc nhân,chia 2 số t/p áp dụng q.tắc về dấu giống như 2 số nguyên
-xếp cột dọc số nọ dưới số kia dấu phẩy thẳng cột, cộng như 2 số nguyên
-nêu kq
-bảng
2-Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân
Vd: (-1,13) + (-0,264) = -1,394
0,245 - 2,134 = -1,889
(-5,2) : 3,14 = -16,628
?3
4/Bài tập: 17 1 và 2a, treo bảng phụ bài 19(2 số thập phân nhập lại thành số nguyên)
20a
5/Dặn dò: Bt 17,18,19,20
Bài 5 : LUYỆN TẬP
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Cũng cố q.tắc xác định gttđ của 1 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ , tình nhanh số t/p
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ, phấn màu
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 17, 20b,c
2/ Giới thiệu: cũng cố lại bài học trước
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-bên trái bỏ dấu gttđ thì bên phải mang 2 đấu cộng và trừ
-
-bài toán có 2 kq
Khi bỏ ngợac trước và sau gttđ ko còn dấu cộng hay trừ hoặc số , vẫy để vế trái mất đấu - và số ta làm sao ?
t/c p/s bằng nhau và cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ vì có cùng 1 giá trị .
-rút gọn tối giản xem có cùng giá trị hay ko ?
Aùp dụng t/c p/s bằng nhau
-so sánh bình thường
-Hd so sánh số trung gian là số 0
-đoán số trung gian
-vận dụng t/c gì để tính nhanh?
-các bộ tính nhanh : 2.5=10; 4.25=100; 8.125=1000
-gợi ý bỏ dấu phẩy
± 2,3
Lên bảng giải tìm x
-q.tắc tìm số bị trừ hoặc
-q.tắc chuyển vế
-bảng tính 2 b.toán
-bảng rút gọn tối giản
-chọn cùng giá trị
-nói
-bảng
1
Giao hoán và kết hợp của phép nhân
Nói theo
Bài 25: a/ |x - 1,7 | = 2,3
x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3
x= 4 hoặc x = -0,6
b/
bài 21:
những p/s biểu diễn cùng 1 số hữu tỉ là :
b/
bài 23:a/
vì và 1,1 > 0
nên
bài 24:
a/...=(-1 . 0,38)-[-1 . 3,15]
= -3,8+3,15=2,77
4/Dặn dò: Bt 23,24 và tìm x biết |x-3,5|=7,5,
Bài 6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ,q.tắc tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, tính lũy thừa của lũy thừa và kỹ năng vận dụng .
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ tổng hợp công thức,
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ:bài 25 cho thêm
2/ Giới thiệu:
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
2+2+2+2+2=2.5
2.2.2.2.2=25
2.2.... 2 = 2100
100 thừa số 2
Tính: 23 = 2.2.2 = 8
22 = 2.2 = 4;
21 = 2 ;
20 = ?
-rút ra quy ước
-tính:
2.5
= 2100
-phân tích
8
4
2
-khai triển
-công thức
5 hs bảng
1-Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
xn = x.x.... x
n thừa số x
xn : là 1 luỹ thừa
x: là cơ số
n: là số mũ
vd: 25 = 2.2.2.2.2
(-4)3 = (-4). (-4). (-4)
Quy ước: x0 = 1
x1 = x
vd: 50 = 1
(-5)0 = 1
* Mở rộng:
Vd:
?1
Tính : 22 . 23
-viết thành 1 lũy thừa = 25
- 25 : 23 = ?
25 : 22 = ?
=2.2 . 2.2.2 = 32
-q.tắc
22
23
nói
2-Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số:
xm . xn = xm+n (a?0, m>= n )
xm : xn = xm-n .
vd: tính : (-3)2 . (-3)3 = (-3)5 = 243
(-0,25)5. (-0,25)3 = (-0,25)2 = 0,0625
Hay =)
-tính từ lũy thừa dưới lên trên
?3 nói theo
-2 kq bằng nhau
-nói
3-Luỹ thừa của lũy thừa
Vd:
?4
4/Bài tập: Hd cách làm
5/Dặn dò: Bt 27..31
Bài 7: LŨY THƯÀ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:2 q.tắc lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của 1 thương
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ các công thức lũy thừavà nhận xét bài 28
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 30 ; 31
2/ Giới thiệu:
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-N xét
Kl: biến đổi sang dạng khác tính nhẹ nhàng hơn
-biến đổi về lũy thừa và cùng số mũ
?1a/ bảng
- 2 biểu thức bằng nhau
- nói
8=23
1-Lũy thừa của 1 tích
(x.y)n = xn . yn
Vd: ?2
b/ (1,5)3 .8 = (1,5)3 . 23 = 33 = 27
Lấy lại c.thức bài trước thay a=x, b=y
biến đổi về lũy thừa và cùng số mũ
phát biểu
nói theo
?5/ bảng
2-Luỹ thừa của một thương
hay (x : y)n = xn : yn
Vd: ?4 tính:
4/Bài tập: 34 viết lại rồi gạch bỏ chổ sai sửa lại cho đúng
5/Dặn dò: Bt 35,36,37
Bài 8: LUYỆN TẬP
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Cũng cố các cộng thức về luỹ thừa , tính giá trị biểu thức và so sánh 2 luỹ thừa
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ các công thức về lũy thừa
-Học sinh:xem bài trước
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 35a,36a,b,c
2/ Giới thiệu: cũng cố các công thức về lũy thừa
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
H
Tuần:
Từ ngày:..đến:.....
A: MỤC TIÊU: Khái niệm, cách biểu diễn trên trục số, so sánh số hửu tỉ, nhận biết mối quan hệ tập hợp số N(Z(Q
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:thước thẳng chia khoảng, phấn màu.
-Học sinh:thước thẵng
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ:đã học tập hợp và kí hiệu N, Z
2/ Giới thiệu:thêm 1 tập hợp số mới
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-gợi ý viết ra phân số , từng HS nói
- các số tự nhiên, số nguyên, thập phân, hỗn số đều viết được dưới dạng phân số
-KL: Số nào viết được dưới dạng phân số gọi là số hữu tỉ
Và số hữu tỉ là cha của các loại số trên
4 và -4 là số nguyên
4=
..
?1; ?2
1-Số hữu tỉ:
Vd: Viết các số sau đây dưới dạng phân số: 4; -4; 0,7;
4=
..
Ta nói: Các số trên là các số hữu tỉ.
Vậy:(Khung)
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
-Biểu diễn số nguyên: 1, -1, 3 trên trục số
-g.thích: ý nghĩa phân số 3/4
bảng
-thực hiện Vd 2,3 bảng
2-Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Vd: Biểu diễn các số hữui3 ; trên mỗi trục số.
-Xem như so sánh 2 phân số
-cách so sánh 2 số khác nhau
-đưa về p/s tối giản
-Q.tắc chung: đưa về p/s tối giản cùng mẫu dương
-Qđm
-So sánh tử
-nói Qđm và so sánh
-đưa về 2 P/s cùng mẫu
Lên bảng
-đọc hai chấm (sgk)
?5, nói
3-So sánh hai số hữu tỉ:
Vd1: So sánh hai số hữu tỉ và
Ta có ;
Vì , nên
Vd2: So sánh hai số hữu -0,6 và
Ta có -0,6=,
Vì , nên
4/Bài tập: 1: ghi bảng
Bảng điền
5/Dặn dò: Bt 2,3, bài 2: rút gọn tối giản
Bài 2: CỘNG,TRỪ SỐ HỮU TỈ
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Quy tắc cộng trừ sốhữu tỉ , quy tắc chuyển vế , kĩ năng cộng trừ nhanh đúng
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:phấn màu
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài : bài 3a,3c
2/ Giới thiệu:Biết số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số, trừ số hữu tỉ thì ta cộng trừ như thế nào ?
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Đưa ra 2 + (-5), 0,6 + 5; ;
-có thể đồi 2 số ht thành 2 p/s cùng mẫu rồi cộng như 2 p/s
-phép trừ tương tự
Nhắc lại: -(-a) = +a
- -3; 6.5
-qđm rồi cộng như 2 p/s
- đổi ra p/s tối giản
-phát biểu
-thực hiện tính
1-Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Với ;(a,b(Z,m>0)
Vd:
Vd: x + 3 = 5 , x - 3 = 5
N.xét: chuyển +3 , và - 3 sang vế phải
- tính
-đổi dấu
-2 hs bảng
2-Quy tắc chuyển vế:(sgk)
Vd: tìm x biết:
?2/
4/Bài tập: 6a, 8a ( theo cột dọc)
Bảng , hd
5/Dặn dò: Bt 6,7,8,9,10
Bài 3 : NHÂN,CHIA SỐ HỮU TỈ
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU: Quy tắc nhân, chia số hữ tỉ, kỷ năng nhân chia nhanh, đúng
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:phấn màu
-Học sinh bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 6c,8c,9c
2/ Giới thiệu: tựa bài
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Vd: 2 . (-3); ; -0,4 .
Có thể đổi ra phân số và thực hiện nhân như 2 p/s
-nên đơn giản chéo tử và mẫu trước khi nhân
-thực hiện
-q.tắc nhân 2 p/s
1-Nhân hai số hữu tỉ :
Vd: =
-0,4 .=
-ta có thể viết 2 số hữu tỉ thành 2 p/s rồi thực hiện phéo chia 2 p/s
-đọc thêm chú ý về tỉ số
-q.tắc chia 2 p/s
-đọc q tắc
- 2 hs bảng
2-Chia hai số hữu tỉ
(y?0)
Vd: -0,4 :
?
4/Bài tập: 11a, 13a ( theo cột dọc)
5/Dặn dò: Bt 11,12,13,14,16
Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG,TRỪ,NHÂN,CHIA SỐ THẬP PHÂN
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Khái niệm và xác định gttđ của 1 số hữu tỉ,kĩ năng cộng,trừ,nhân chia số thập phân.
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:phấn màu,bảng phụ
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 13b, 16a
2/ Giới thiệu: 2 số 3 và -3 có giá trị bằng nhau không? Có trường hợp chúng lại bằng nhau .
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Ta gọi k/c từ 0 đến vạch số 3 trên trục số là 3 đv kh |3|
-từ ?1b rút ra c.thức
Đọc: gttđ của x bằng chính nó.....
gttđ của x bằng số đối của nó.....
- 3 và -3 có giá trị bằng
-k/c 3 và -3 trên trục số bằng nhau
Ta gọi..... 3 đv kh |-3|
-thực hiện
1-Giá trị tuỵêt đối của một số hữu tỉ
Là k/c từ điềm x đến điểm 0 trên trục số
Kh: |x|
Vd: |3| = 3; |-3| = 3
?1avà b
Vd: ?2 a/
b, c, d
Cộng,trừ hoặc nhân,chia 2 số t/p áp dụng q.tắc về dấu giống như 2 số nguyên
-xếp cột dọc số nọ dưới số kia dấu phẩy thẳng cột, cộng như 2 số nguyên
-nêu kq
-bảng
2-Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân
Vd: (-1,13) + (-0,264) = -1,394
0,245 - 2,134 = -1,889
(-5,2) : 3,14 = -16,628
?3
4/Bài tập: 17 1 và 2a, treo bảng phụ bài 19(2 số thập phân nhập lại thành số nguyên)
20a
5/Dặn dò: Bt 17,18,19,20
Bài 5 : LUYỆN TẬP
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Cũng cố q.tắc xác định gttđ của 1 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ , tình nhanh số t/p
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ, phấn màu
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 17, 20b,c
2/ Giới thiệu: cũng cố lại bài học trước
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-bên trái bỏ dấu gttđ thì bên phải mang 2 đấu cộng và trừ
-
-bài toán có 2 kq
Khi bỏ ngợac trước và sau gttđ ko còn dấu cộng hay trừ hoặc số , vẫy để vế trái mất đấu - và số ta làm sao ?
t/c p/s bằng nhau và cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ vì có cùng 1 giá trị .
-rút gọn tối giản xem có cùng giá trị hay ko ?
Aùp dụng t/c p/s bằng nhau
-so sánh bình thường
-Hd so sánh số trung gian là số 0
-đoán số trung gian
-vận dụng t/c gì để tính nhanh?
-các bộ tính nhanh : 2.5=10; 4.25=100; 8.125=1000
-gợi ý bỏ dấu phẩy
± 2,3
Lên bảng giải tìm x
-q.tắc tìm số bị trừ hoặc
-q.tắc chuyển vế
-bảng tính 2 b.toán
-bảng rút gọn tối giản
-chọn cùng giá trị
-nói
-bảng
1
Giao hoán và kết hợp của phép nhân
Nói theo
Bài 25: a/ |x - 1,7 | = 2,3
x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3
x= 4 hoặc x = -0,6
b/
bài 21:
những p/s biểu diễn cùng 1 số hữu tỉ là :
b/
bài 23:a/
vì và 1,1 > 0
nên
bài 24:
a/...=(-1 . 0,38)-[-1 . 3,15]
= -3,8+3,15=2,77
4/Dặn dò: Bt 23,24 và tìm x biết |x-3,5|=7,5,
Bài 6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ,q.tắc tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, tính lũy thừa của lũy thừa và kỹ năng vận dụng .
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ tổng hợp công thức,
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ:bài 25 cho thêm
2/ Giới thiệu:
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
2+2+2+2+2=2.5
2.2.2.2.2=25
2.2.... 2 = 2100
100 thừa số 2
Tính: 23 = 2.2.2 = 8
22 = 2.2 = 4;
21 = 2 ;
20 = ?
-rút ra quy ước
-tính:
2.5
= 2100
-phân tích
8
4
2
-khai triển
-công thức
5 hs bảng
1-Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
xn = x.x.... x
n thừa số x
xn : là 1 luỹ thừa
x: là cơ số
n: là số mũ
vd: 25 = 2.2.2.2.2
(-4)3 = (-4). (-4). (-4)
Quy ước: x0 = 1
x1 = x
vd: 50 = 1
(-5)0 = 1
* Mở rộng:
Vd:
?1
Tính : 22 . 23
-viết thành 1 lũy thừa = 25
- 25 : 23 = ?
25 : 22 = ?
=2.2 . 2.2.2 = 32
-q.tắc
22
23
nói
2-Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số:
xm . xn = xm+n (a?0, m>= n )
xm : xn = xm-n .
vd: tính : (-3)2 . (-3)3 = (-3)5 = 243
(-0,25)5. (-0,25)3 = (-0,25)2 = 0,0625
Hay =)
-tính từ lũy thừa dưới lên trên
?3 nói theo
-2 kq bằng nhau
-nói
3-Luỹ thừa của lũy thừa
Vd:
?4
4/Bài tập: Hd cách làm
5/Dặn dò: Bt 27..31
Bài 7: LŨY THƯÀ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:2 q.tắc lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của 1 thương
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ các công thức lũy thừavà nhận xét bài 28
-Học sinh:bảng phụ
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 30 ; 31
2/ Giới thiệu:
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-N xét
Kl: biến đổi sang dạng khác tính nhẹ nhàng hơn
-biến đổi về lũy thừa và cùng số mũ
?1a/ bảng
- 2 biểu thức bằng nhau
- nói
8=23
1-Lũy thừa của 1 tích
(x.y)n = xn . yn
Vd: ?2
b/ (1,5)3 .8 = (1,5)3 . 23 = 33 = 27
Lấy lại c.thức bài trước thay a=x, b=y
biến đổi về lũy thừa và cùng số mũ
phát biểu
nói theo
?5/ bảng
2-Luỹ thừa của một thương
hay (x : y)n = xn : yn
Vd: ?4 tính:
4/Bài tập: 34 viết lại rồi gạch bỏ chổ sai sửa lại cho đúng
5/Dặn dò: Bt 35,36,37
Bài 8: LUYỆN TẬP
Tuần:
Từ ngày:....đến:.....
A: MỤC TIÊU:Cũng cố các cộng thức về luỹ thừa , tính giá trị biểu thức và so sánh 2 luỹ thừa
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ các công thức về lũy thừa
-Học sinh:xem bài trước
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 35a,36a,b,c
2/ Giới thiệu: cũng cố các công thức về lũy thừa
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
H
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất