GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11_CƠ BẢN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Như Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:18' 29-02-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Đinh Như Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:18' 29-02-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Thiếu các bài sau :
1) §2 Dãy số. (Nguyễn Tấn Lộc - BPhú)
2) §1 GH hàm số (Hồ Văn Hiền, Đặng Đình Sâm-Dĩ An)
3) §2 Hàm số liên tục (N Đình Thêm, Đặng P Thảo-Dĩ An)
4) §2-I Đạo hàm 1 số hs thường gặp (Nguyễn Thành Long-HYương)
5) §3-I Đạo hàm của hàm số lượng giác (4,5) (Võ TT Tiên - HYương)
Giáo án này còn thô chưa biên tập. Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý trước khi dùng.
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§ 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
TIẾT :
GV soạn : Lâm văn Bé
Trường THPT : Tân Phước Khánh
A . MỤC TIÊU .
1. Về kiến thức : – Nắm định nghĩa hàm số sin , cosin , tang và côtang
– Nắm tính tuần hoàn và chu kì các hàm số
2. Về kỹ năng : – Tìm tập xác định . tập giá trị cả 4 hàm số lượng giác
– Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
3. Về tư duy thái độ : có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập , hình vẽ ,
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu
Sử dụng máy tính hoặc bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt để có kết quả
Nhắc lại kiến thức cũ :
Tính sin , cos ?
I ) ĐỊNH NGHĨA :
Vẽ hình biễu diễn cung AM
Trên đường tròn , xác định sinx , cosx
Hướng dẫn làm câu b
Nghe hiểu nhiệm vụ
và trả lời cách thực hiện
Mỗi số thực x ứng điểm M trên đường tròn LG mà có số đo cung AM là x , xác định tung độ của M trên hình 1a ?
( Giá trị sinx
1)Hàm số sin và hàm số côsin:
a) Hàm số sin : SGK
HS làm theo yêu cầu
Biễu diễn giá trị của x trên trục hoành , Tìm giá trị của sinx trên trục tung trên hình 2 a?
Hình vẽ 1 trang 5 /sgk
HS phát biểu hàm số sinx
Theo ghi nhận cá nhân
Qua cách làm trên là xác định hàm số sinx , Hãy nêu khái niệm hàm số sin x ?
HS nêu khái niệm hàm số
Cách làm tương tựnhưng tìm hoành độ của M ?
( Giá trị cosx
Tương tự tìm giá trị của cosx trên trục tung trên hình 2b ?
b) Hàm số côsin SGK
Hình vẽ 2 trang 5 /sgk
Nhớ kiến thức củ đã học ở lớp 10
Hàm số tang x là một hàm số được xác định bởi công thức
tanx =
2) Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tang : là hàm số xác định bởi công thức :
y = ( cosx ≠ 0)
kí hiệu y = tanx
cosx ≠ 0 ( x ≠ +k (
(k ( Z )
Tìm tập xác định của hàm số tanx ?
D = R
b) Hàm số côtang :
là hàm số xác định bởi công thức : y = ( sinx ≠ 0 )
Kí hiệu y = cotx
Sinx ≠ 0 ( x ≠ k ( , (k ( Z )
Tìm tập xác định của hàm số cotx ?
D = R
Áp dụng định nghĩa đã học để xét tính chẵn lẽ ?
Xác định tính chẵn lẽ
các hàm số ?
Nhận xét : sgk / trang 6
Tiếp thu để nắm khái niệm hàm số tuần hoàn , chu kì của từng hàm số
Hướng dẫn HĐ3 :
II) Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
y = sinx , y = cosx
là hàm số tuần hoàn chu kì 2(
y = tanx , y = cotx
là hàm số tuần hoàn chu kì (
Nhớ lại kiến thức và trả lời
- Yêu cầu học sinh nhắc lại TXĐ, TGT của hàm số sinx
- Hàm số sin là hàm số chẳn hay lẻ
- Tính tuần hoàn của hàm số sinx
III. Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác.
1. Hàm số y = sinx
Nhìn, nghe và làm nhiệm vụ
Nhận xét và vẽ bảng biến thiên.
- Vẽ hình
- Lấy hai sồ thực
- Yêu cầu học sinh nhận xét sin và sin
Lấy x3, x4 sao cho:
- Yêu cầu học sinh nhận xét sin x3; sin x4 sau đó yêu cầu học sinh nhận xét sự biến thiên của hàm số trong đoạn [0 ; (] sau đó vẽ đồ thị.
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số: y = sin x trên đoạn
[0 ; ( ]
Giấy Rôki
Vẽ bảng.
- Do hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kỳ là 2( nên muốn vẽ đồ thị của hàm số này trên toàn trục số ta chỉ cần tịnh tiến đồ thị này theo vectơ (2( ; 0) - = (-2( ; 0) … vv
b) Đồ thị hàm số y = sin x trên R.
Giấy Rôki
Nhận xét và đưa ra tập giá trị của hàm số y = sin x
- Cho hàm số quan sát đồ thị.
c) Tập giá trị của hàm số
y = sin x
Nhận xét và vẽ bảng biến thiên của h àm s ố y = cos x
Tập giá trị của hàm số
y = cos x
- Cho học sinh nhắc lại hàm số cos x: TXĐ, tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn.
- Cho học sinh nhận xét: sin (x + ) và cos x.
- Muốn vẽ đồ thị hàm số cos x ta tịnh tiến đồ thị hàm số y = sin x theo = (-; 0) ( ; 0)
2. Hàm số y = cos x
Nhớ lại và trả lời câu hỏi.
- Cho học sinh nhắc lại TXĐ. Tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan x.
- Do hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ ( nên ta cần xét trên
(- ; )
3. Đồ thị của hàm số y = tanx.
Phát biểu ý kiến:
Nêu nhận xét về sự biến thiên của hàm số này trên nửa khoảng
[0; ).
Sử dụng hình 7 sách giáo khoa. Hãy so sánh tan x1 tan x2.
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tan x trên nữa khoảng [0 ; ].
vẽ hình 7(sgk)
Nhận xét về tập giá trị của hàm số y = tanx.
Do hàm số y = tanx là hàm số lẻ nên ta lấy đối xứng qua tâm 0 đồ thị của hàm số trên nửa khoảng [0; - ) ta được đồ thị trên nửa khoảng (- ; 0]
Vẽ hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ ( nên ta tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng
(- ; ) theo = ((; 0);
= (-(; 0) ta được đồ thị hàm số y = tanx trên D.
b) Đồ thị của hàm số y = tanx trên D ( D = R { + kn, kZ})
Nhớ và phát biểu
Cho học sinh nhắc lại TXĐ, tính chẳn lẻ và chu kỳ tuần hoàn của hàm số cotx
4. hàm số y = cotx
Vẽ bảng biến thiên
Cho hai số sao cho:
0 < x1 < x2 < (
Ta có:
cotx1 – cotx2 = > 0
vậy hàm số y = cotx nghịch biến trên (0; ().
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số trên khoảng (0; ().
Đồ thị hình 10(sgk)
Nhận xét về tập giá trị của hàm số cotx
Do hàm số cotx tuần hoàn với chu kỳ ( nên ta tịnh tiến đồ thị của hàm y = cotx trên khoảng (0; () theo = ((; 0) ta được đồ thị hàm số y= cotx trên D.
b) Đồ thị hàm số y= cotx trên D.
Xem hình 11(sgk)
Củng cố bài :
Câu 1 : Qua bài học nôị dung chính là gì ?
Câu 2 : Nêu cách tìm tập xác định của hàm số tanx và cotx ?
Câu 3 : Cách xác định tính chẳn lẻ từng hàm số ?
Câu 4: Nhắc lại sự biến thiên của 4 hàm lượng giác.
Bài tập 1a (sgk) Hãy xác định các giá trị của x trên đoạn [-(;]để hàm số y = tanx nhận giá tr5 bằng 0.
x = (
Yêu cầu: tanx = 0 cox = 0 tại [ x = 0
x = -(
vậy tanx = 0 x {-(;0;(}.
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§3. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Gv soạn : Nguyễn Thị Vinh và Nguyễn Hùynh Ngọc Xuân
Trường : THPT Tân Phước Khánh
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức : - Hiểu cách tìm nghiệm của các PTLG cơ bản
- Nắm vững các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
2. Về kỹ năng : - Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các PTLG cơ bản trên đường tròn lượng giác
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ ( 4 bảng vẽ hình 14, 15, 16, 17)
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ : đường tròn LG, giá trị LG của một số cung (góc) đặc biệt, chu kì tuần hòan của các HSLG ,… xem trước bài PTLG cơ bản
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Tìm 1 giá trị của x sao cho: 2sinx – 1 = 0 (*)
Hiểu nhiệm vụ và trả lời các câu hỏi
- Có bao nhiêu giá trị của x thỏa bài tóan.
- GV nhận xét câu trả lời của 3 HS => nêu nhận xét: có vô số giá trị của x thỏa bài tóan: x= hoặc x=300 k3600 (k Z)
Ta nói môi giá trị x thỏa (*) là một nghiệm của (*), (*) là một phương trình lượng giác
- Lưu ý: khi lấy nghiệm phương trình lượng giác nên dùng đơn vị radian thuận lợi hơn trong việc tính tóan, chỉ nên dùng đơn vị độ khi giải tam giác họăc trong phương trình đã cho dùng đơn vị độ.
I/ Phương trình lượng giác
Là phương trình có ẩn số nằm trong các hàm số lượng giác
- Giải pt LG là tìm tất cả các giá trị của ần số thỏa PT đã cho, các giá trị này là số đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ
- PTLG cơ bản là các PT có dạng:
Sinx = a ; cosx = a
Tanx = a ; cotx = a
Với a là một hằng số
Nghe, trả lời câu hỏi
Hđ2: PT sinx=a có nghiệm với giá trị nào của a?
- Gv nhận xét trả lời của học sinh và kết luận: pt (1) có nghiệm khi -1
- Dùng bảng phụ (hình 14, sgk) để giải thích việc tìm nghiệm của pt sinx=a với |a|1
- Chú ý trong công thức nghiệm phải thống nhất một đơn vị đo cung (góc)
- Vận dụng vào bài tập: phát phiếu học tập cho hs
II/ Phương trình lượng giác cơ bản
1. PT sinx = a
sinx = a = sin
kZ
sinx = a = sin
(kZ)
Nếu số thực thỏa đk
thì ta viết
Khi đó nghiệm PT sinx = a được viết là kZ
Chú ý: (sgk chuẩn, trang 20)
Lưu ý khi nào thì dùng arcsina
Làm bt theo nhóm, đại diện nhóm lên bảng giải. (4 nhóm, mỗi nhóm chỉ giải một bài từ 14) và bt 5
- Giải các pt sau:
1/ sinx =
2/ sinx = 0
3/ sinx =
4/ sinx = (x+600) = -
5/ sinx = -2
- Giáo viên nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hóa lại
- Giáo viên hướng dẫn hs biễu diễn các điểm cuối của các cung nghiệm của từng pt lên đừơng tròn LG
- Chú ý: -sin = sin(-)
Tiết 2
HĐ3: pt cosx = a có nghiệm với giá trị nào của a?
Hs nghe, nhìn và trả lời các câu hỏi
Hs cùng tham gia giải nhanh các vd này
Cách hứơng dẫn hs tìm công thức nghiệm tương tự như trong HĐ2.
Dùng bảng phụ hình 15 SGK
Chú ý: (SGK GT11, chuẩn trang 22)
cos()=cos()=cos()
ví dụ: giải a,b,c,d trong vd2 (sgk)
2. Phương trình cosx = a (2)
cosx = a = cos, | a | 1
hoặc cosx = a = cos
Nếu số thực thỏa đk
thì ta viết
= arccosa
Khi đó pt (2) có nghiệm là
x = arccosa + k2 (kZ)
HĐ4: phát phiếu học tập
1) §2 Dãy số. (Nguyễn Tấn Lộc - BPhú)
2) §1 GH hàm số (Hồ Văn Hiền, Đặng Đình Sâm-Dĩ An)
3) §2 Hàm số liên tục (N Đình Thêm, Đặng P Thảo-Dĩ An)
4) §2-I Đạo hàm 1 số hs thường gặp (Nguyễn Thành Long-HYương)
5) §3-I Đạo hàm của hàm số lượng giác (4,5) (Võ TT Tiên - HYương)
Giáo án này còn thô chưa biên tập. Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý trước khi dùng.
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§ 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
TIẾT :
GV soạn : Lâm văn Bé
Trường THPT : Tân Phước Khánh
A . MỤC TIÊU .
1. Về kiến thức : – Nắm định nghĩa hàm số sin , cosin , tang và côtang
– Nắm tính tuần hoàn và chu kì các hàm số
2. Về kỹ năng : – Tìm tập xác định . tập giá trị cả 4 hàm số lượng giác
– Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
3. Về tư duy thái độ : có tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập , hình vẽ ,
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài trước
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu
Sử dụng máy tính hoặc bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt để có kết quả
Nhắc lại kiến thức cũ :
Tính sin , cos ?
I ) ĐỊNH NGHĨA :
Vẽ hình biễu diễn cung AM
Trên đường tròn , xác định sinx , cosx
Hướng dẫn làm câu b
Nghe hiểu nhiệm vụ
và trả lời cách thực hiện
Mỗi số thực x ứng điểm M trên đường tròn LG mà có số đo cung AM là x , xác định tung độ của M trên hình 1a ?
( Giá trị sinx
1)Hàm số sin và hàm số côsin:
a) Hàm số sin : SGK
HS làm theo yêu cầu
Biễu diễn giá trị của x trên trục hoành , Tìm giá trị của sinx trên trục tung trên hình 2 a?
Hình vẽ 1 trang 5 /sgk
HS phát biểu hàm số sinx
Theo ghi nhận cá nhân
Qua cách làm trên là xác định hàm số sinx , Hãy nêu khái niệm hàm số sin x ?
HS nêu khái niệm hàm số
Cách làm tương tựnhưng tìm hoành độ của M ?
( Giá trị cosx
Tương tự tìm giá trị của cosx trên trục tung trên hình 2b ?
b) Hàm số côsin SGK
Hình vẽ 2 trang 5 /sgk
Nhớ kiến thức củ đã học ở lớp 10
Hàm số tang x là một hàm số được xác định bởi công thức
tanx =
2) Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tang : là hàm số xác định bởi công thức :
y = ( cosx ≠ 0)
kí hiệu y = tanx
cosx ≠ 0 ( x ≠ +k (
(k ( Z )
Tìm tập xác định của hàm số tanx ?
D = R
b) Hàm số côtang :
là hàm số xác định bởi công thức : y = ( sinx ≠ 0 )
Kí hiệu y = cotx
Sinx ≠ 0 ( x ≠ k ( , (k ( Z )
Tìm tập xác định của hàm số cotx ?
D = R
Áp dụng định nghĩa đã học để xét tính chẵn lẽ ?
Xác định tính chẵn lẽ
các hàm số ?
Nhận xét : sgk / trang 6
Tiếp thu để nắm khái niệm hàm số tuần hoàn , chu kì của từng hàm số
Hướng dẫn HĐ3 :
II) Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
y = sinx , y = cosx
là hàm số tuần hoàn chu kì 2(
y = tanx , y = cotx
là hàm số tuần hoàn chu kì (
Nhớ lại kiến thức và trả lời
- Yêu cầu học sinh nhắc lại TXĐ, TGT của hàm số sinx
- Hàm số sin là hàm số chẳn hay lẻ
- Tính tuần hoàn của hàm số sinx
III. Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác.
1. Hàm số y = sinx
Nhìn, nghe và làm nhiệm vụ
Nhận xét và vẽ bảng biến thiên.
- Vẽ hình
- Lấy hai sồ thực
- Yêu cầu học sinh nhận xét sin và sin
Lấy x3, x4 sao cho:
- Yêu cầu học sinh nhận xét sin x3; sin x4 sau đó yêu cầu học sinh nhận xét sự biến thiên của hàm số trong đoạn [0 ; (] sau đó vẽ đồ thị.
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số: y = sin x trên đoạn
[0 ; ( ]
Giấy Rôki
Vẽ bảng.
- Do hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kỳ là 2( nên muốn vẽ đồ thị của hàm số này trên toàn trục số ta chỉ cần tịnh tiến đồ thị này theo vectơ (2( ; 0) - = (-2( ; 0) … vv
b) Đồ thị hàm số y = sin x trên R.
Giấy Rôki
Nhận xét và đưa ra tập giá trị của hàm số y = sin x
- Cho hàm số quan sát đồ thị.
c) Tập giá trị của hàm số
y = sin x
Nhận xét và vẽ bảng biến thiên của h àm s ố y = cos x
Tập giá trị của hàm số
y = cos x
- Cho học sinh nhắc lại hàm số cos x: TXĐ, tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn.
- Cho học sinh nhận xét: sin (x + ) và cos x.
- Muốn vẽ đồ thị hàm số cos x ta tịnh tiến đồ thị hàm số y = sin x theo = (-; 0) ( ; 0)
2. Hàm số y = cos x
Nhớ lại và trả lời câu hỏi.
- Cho học sinh nhắc lại TXĐ. Tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan x.
- Do hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ ( nên ta cần xét trên
(- ; )
3. Đồ thị của hàm số y = tanx.
Phát biểu ý kiến:
Nêu nhận xét về sự biến thiên của hàm số này trên nửa khoảng
[0; ).
Sử dụng hình 7 sách giáo khoa. Hãy so sánh tan x1 tan x2.
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tan x trên nữa khoảng [0 ; ].
vẽ hình 7(sgk)
Nhận xét về tập giá trị của hàm số y = tanx.
Do hàm số y = tanx là hàm số lẻ nên ta lấy đối xứng qua tâm 0 đồ thị của hàm số trên nửa khoảng [0; - ) ta được đồ thị trên nửa khoảng (- ; 0]
Vẽ hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ ( nên ta tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng
(- ; ) theo = ((; 0);
= (-(; 0) ta được đồ thị hàm số y = tanx trên D.
b) Đồ thị của hàm số y = tanx trên D ( D = R { + kn, kZ})
Nhớ và phát biểu
Cho học sinh nhắc lại TXĐ, tính chẳn lẻ và chu kỳ tuần hoàn của hàm số cotx
4. hàm số y = cotx
Vẽ bảng biến thiên
Cho hai số sao cho:
0 < x1 < x2 < (
Ta có:
cotx1 – cotx2 = > 0
vậy hàm số y = cotx nghịch biến trên (0; ().
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số trên khoảng (0; ().
Đồ thị hình 10(sgk)
Nhận xét về tập giá trị của hàm số cotx
Do hàm số cotx tuần hoàn với chu kỳ ( nên ta tịnh tiến đồ thị của hàm y = cotx trên khoảng (0; () theo = ((; 0) ta được đồ thị hàm số y= cotx trên D.
b) Đồ thị hàm số y= cotx trên D.
Xem hình 11(sgk)
Củng cố bài :
Câu 1 : Qua bài học nôị dung chính là gì ?
Câu 2 : Nêu cách tìm tập xác định của hàm số tanx và cotx ?
Câu 3 : Cách xác định tính chẳn lẻ từng hàm số ?
Câu 4: Nhắc lại sự biến thiên của 4 hàm lượng giác.
Bài tập 1a (sgk) Hãy xác định các giá trị của x trên đoạn [-(;]để hàm số y = tanx nhận giá tr5 bằng 0.
x = (
Yêu cầu: tanx = 0 cox = 0 tại [ x = 0
x = -(
vậy tanx = 0 x {-(;0;(}.
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§3. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Gv soạn : Nguyễn Thị Vinh và Nguyễn Hùynh Ngọc Xuân
Trường : THPT Tân Phước Khánh
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức : - Hiểu cách tìm nghiệm của các PTLG cơ bản
- Nắm vững các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
2. Về kỹ năng : - Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các PTLG cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các PTLG cơ bản trên đường tròn lượng giác
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ ( 4 bảng vẽ hình 14, 15, 16, 17)
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ : đường tròn LG, giá trị LG của một số cung (góc) đặc biệt, chu kì tuần hòan của các HSLG ,… xem trước bài PTLG cơ bản
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .
HĐ của HS
HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Tìm 1 giá trị của x sao cho: 2sinx – 1 = 0 (*)
Hiểu nhiệm vụ và trả lời các câu hỏi
- Có bao nhiêu giá trị của x thỏa bài tóan.
- GV nhận xét câu trả lời của 3 HS => nêu nhận xét: có vô số giá trị của x thỏa bài tóan: x= hoặc x=300 k3600 (k Z)
Ta nói môi giá trị x thỏa (*) là một nghiệm của (*), (*) là một phương trình lượng giác
- Lưu ý: khi lấy nghiệm phương trình lượng giác nên dùng đơn vị radian thuận lợi hơn trong việc tính tóan, chỉ nên dùng đơn vị độ khi giải tam giác họăc trong phương trình đã cho dùng đơn vị độ.
I/ Phương trình lượng giác
Là phương trình có ẩn số nằm trong các hàm số lượng giác
- Giải pt LG là tìm tất cả các giá trị của ần số thỏa PT đã cho, các giá trị này là số đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ
- PTLG cơ bản là các PT có dạng:
Sinx = a ; cosx = a
Tanx = a ; cotx = a
Với a là một hằng số
Nghe, trả lời câu hỏi
Hđ2: PT sinx=a có nghiệm với giá trị nào của a?
- Gv nhận xét trả lời của học sinh và kết luận: pt (1) có nghiệm khi -1
- Dùng bảng phụ (hình 14, sgk) để giải thích việc tìm nghiệm của pt sinx=a với |a|1
- Chú ý trong công thức nghiệm phải thống nhất một đơn vị đo cung (góc)
- Vận dụng vào bài tập: phát phiếu học tập cho hs
II/ Phương trình lượng giác cơ bản
1. PT sinx = a
sinx = a = sin
kZ
sinx = a = sin
(kZ)
Nếu số thực thỏa đk
thì ta viết
Khi đó nghiệm PT sinx = a được viết là kZ
Chú ý: (sgk chuẩn, trang 20)
Lưu ý khi nào thì dùng arcsina
Làm bt theo nhóm, đại diện nhóm lên bảng giải. (4 nhóm, mỗi nhóm chỉ giải một bài từ 14) và bt 5
- Giải các pt sau:
1/ sinx =
2/ sinx = 0
3/ sinx =
4/ sinx = (x+600) = -
5/ sinx = -2
- Giáo viên nhận xét bài giải của học sinh và chính xác hóa lại
- Giáo viên hướng dẫn hs biễu diễn các điểm cuối của các cung nghiệm của từng pt lên đừơng tròn LG
- Chú ý: -sin = sin(-)
Tiết 2
HĐ3: pt cosx = a có nghiệm với giá trị nào của a?
Hs nghe, nhìn và trả lời các câu hỏi
Hs cùng tham gia giải nhanh các vd này
Cách hứơng dẫn hs tìm công thức nghiệm tương tự như trong HĐ2.
Dùng bảng phụ hình 15 SGK
Chú ý: (SGK GT11, chuẩn trang 22)
cos()=cos()=cos()
ví dụ: giải a,b,c,d trong vd2 (sgk)
2. Phương trình cosx = a (2)
cosx = a = cos, | a | 1
hoặc cosx = a = cos
Nếu số thực thỏa đk
thì ta viết
= arccosa
Khi đó pt (2) có nghiệm là
x = arccosa + k2 (kZ)
HĐ4: phát phiếu học tập









hay tim he so khong chua x trong khai trien (x-1/x*x)