GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 BAN CƠ BẢN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Sỹ Huỳnh
Ngày gửi: 16h:26' 26-10-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Trần Sỹ Huỳnh
Ngày gửi: 16h:26' 26-10-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I – VÉC TƠ
CÁC ĐỊNH NGHĨA
I. Mục đích – Yêu cầu:
+ Học sinh hiểu được vectơ, vectơ không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng, hai vectơ bằng nhau.
+ Học sinh biết được vectơ - không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ.
+ Học sinh biết chứng minh hai vectơ bằng nhau; biết được vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước.
II. Phương pháp và phương tiện giảng dạy:
1. Phương pháp giảng dạy: Thảo luận nhóm, giảng giải, nêu vấn đề, ….
2. Phương tiện giảng dạy: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học, ….
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
HOẠT ĐỘNG 1
1. Khái niệm vectơ
Vec tơ là một đoạn thẳng định hướng.
có A là điểm đầu, B là điểm cuối.
Có thể kí hiệu vectơ:
* Hoạt động 1: Cho hai điểm A, B phân biệt ta có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Câu hỏi 1:
Hãy chỉ ra các vectơ có điểm đầu là A?
Câu hỏi 2:
Hãy chỉ ra các vectơ có điểm đầu là B?
Câu hỏi 3:
Với hai điểm A, B phân biệt. Hãy so sánh
+ Các đoạn thẳng AB và BA.
+ Các vectơ và
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Có hai vectơ và
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
,
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
+ AB = BA
+ khác
HOẠT ĐỘNG 2
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
a) Giá của vectơ: Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ.
* Hoạt động 2: Hãy nhận xét về vị trí tương đối của các giá của các cặp vectơ sau: và , và , và .
GV treo hình 1.3 lên bảng để thao tác hoạt động này.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Câu hỏi 1:
Hãy chỉ ra giá của vectơ , , , , và ?
Câu hỏi 2:
Hãy nhận xét vị trí tương đối của các giá các cặp vectơ: và , và , và ?
KL: Ta nói và là hai vectơ cùng hướng; và là hai vectơ ngược hướng. Hai vectơ ngược hướng hay cùng hướng được gọi là hai vectơ cùng phương.
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
+ Giá của là đường thẳng AB.
+ Giá của là đường thẳng CD.
+ Giá của là đường thẳng PQ,…..
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
+ Giá của các vectơ và trùng nhau.
+ Giá của các vectơ và song song với nhau.
+ Giá của các vectơ và cắt nhau.
b) Hai vectơ cùng phương cùng hướng:
+ Định nghĩa: Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau.
+ Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hay ngược hướng.
+ Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi cùng phương với
* Hoạt động 3: Khẳng định sau đúng hay sai?
Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ và cùng hướng.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Câu hỏi 1:
Nếu B nằm giữa A và C thì hai vectơ và cùng hướng không?
Câu hỏi 2:
Nếu A nằm giữa B và C hoặc C nằm giữa A và B thì hai vectơ và cùng hướng không?
Câu hỏi 3:
Khẳng định đúng hay sai?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Có.
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Không.
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Khẳng định trên là sai.
HOẠT ĐỘNG 3
3. Hai vectơ bằng nhau
a) Độ dài của vectơ
+ Độ dài của vectơ kí hiệu là
+
+ là vectơ đơn vị.
b) Hai vectơ bằng nhau
+ Hai vectơ và bằng nhau, kí hiệu là = .
+ = khi và chỉ khi cùng hướng với và .
+ Chú ý: Cho vectơ và điểm O, thì ta luôn tìm được một điểm A duy nhất sao cho .
* Hoạt động 4: Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF. Hãy chỉ ra các vectơ bằng vectơ .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất