Giáo án Đại số 10

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Khuat Hong Minh
Ngày gửi: 00h:05' 28-04-2008
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 383
Người gửi: Khuat Hong Minh
Ngày gửi: 00h:05' 28-04-2008
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 383
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
PPCT: Tiết1-2
Tuần: 1
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ -TẬP HỢP
§1 Mệnh đề và Mệnh đề chứa biến
I/ Mục Tiêu :
Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một câu có phải là mệnh đề hay không.
Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo,tương đương.
Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.
Kĩ năng : biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng - sai của các mệnh đề này.
Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến một giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng, hoặc gán các kí hiệu và vào phía trước nó.
Biết sử dụng các kí hiệu và trong các suy luận toán học
Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu và .
II/ Chuẩn bị phương tiện dạy học.
a/ Thực tiễn : HS biết xác định câu đúng - câu sai - chưa phải câu.
b/ Phương tiện:
+Tài liệu: SGK- SGV - phiếu bài tập .
+ Thiết bị dạy học: phấn bảng .
c/ Phương pháp: Vấn đáp + đóng kịch
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động.
Hoạt động của hs và giáo viên
Nội dung cần ghi nhớ
Tiết 1:
HS : Làm BT1
GV : gọi 1 vài HS nhận xét giáo viên tóm lại những câu phát biểu khẳng định đúng hoặc khẳng định sai gọi là mệnh đề.
HS: Hãy phát biểu 1 câu là mệnh đề?
HS ? nhận xét
GV: Phát biểu 2 câu cho học sinh nhận xét .
a/ Các bạn đã làm bài tập chưa ?
b/ Nếu bạn về muộn thì tôi ăn cơm trước.
GV : Hướng dẫn HS xem SGK
HS: Làm BT 3 SGK
GV: Hãy cho 1 MĐ chứa biến?
HSTL. HS ? nhận xét
GV:Gọi 2 HS : HS 1 cho 1 MĐ; hs2 phủ định lại. GV ghi bảng.
GV: Cho câu nói: "Nếu trái đất không có nước thì không có sự sống"
HS : Cho biết ví dụ vừa cho có phải là mđ chưa nếu là mđ thì tìm chổ khác nhau voiứ những MĐ đã biết (GV gợi ý để hs tìm ra liên từ nếu .thì )
Hoạt động 2: (hoạtđộng nhón)
GV : Gọi hs trong nhóm thành lập mệnh đề kéo theo,HS khác nhận xét mệnh đề vừa thành lập đúng hay sai .
GV : Cho thêm vài tình huống về mệnh kéo theo đúng và mệnh đề kéo theo sai
HS: dựa vào mệnh đề kéo theo đúng -sai đó rút ra kết luận về tính đúng sai của mệnh đề kéo theo.
HS: Xem vd 4HS: làm BT6
Tiết 2
GV: cho ví dụ mệnh đề P Q yêu cầu hs cả lớp lập mệnh đề QP
GV: Nếu hbh có hai đường chéo vuông góc với nhau thì hbh đó là một hình thoi.
HS: Hãy lập MĐ dảo của MĐ trên? Rồi xét tính Được, S của 2 mệnh đề?
HSTL. HS ? nhận xét
HS : xem ví dụ 5 và thành lập mệnh đề tương đương của ví dụ sau
VD:
P: " Tam giác ABC là tam giác đều "
Q: "tam giác ABC có hai trung tuyến bằng nhau và co ùmột góc bằng 600
GV: cho HS thảo luận theo nhóm khoảng 2 phút gọi 1 số em trình bày HS khác nhận xét rút ra kết luận giáo viên ghi bảng
HS: xem vd6,7,8,9
Làm BT8,9,10,11
I/Mệnh Đề . Mệnh Đề Chứa Biến
1. Mệnh đề
Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai
Một MĐ không thể vừa đúng vừa sai
2. MĐ chứa biến
Chưa là MĐ nhưng khi cho biến = 1 giá trị cụ thể thì nó trở thành MĐ
II. Phủ định của MĐ
P: Hà Nôi là thủ đô của nước pháp
: HàNội không phải là thủ đô nước Pháp.
Nếu P đúng thì sai, nếu P sai thì đúng.
III/ Mệnh Đề Kéo Theo
Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề " Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo.
Kí hiệu: PQ
đọc "P kéo theo Q", hay "Từ P suy ra Q",
MĐ PQ chỉ sai khi P "Đ" và Q "S"
Các định lí toán học thừơng là những MĐ đúng và thừng có dạng: PQ . Trong đó:
P: giả thuyết, Q: kết luận
P là điều kiện đủ để có Q Hoặc
Q là ĐK cần để có P
IV. MĐ Đảo - Hai MĐ Tương Đương
*Mệnh đề Q P là mệnh đề đảo của mệnh đề PQ
(MĐtương đương ghi trong SGK)
V/ Các Kí Hiệu và
a/ Kí Hiệu
SGK
b/ kí hiệu
SGK
IV: Cđng cè: Cho häc sinh nh¾c l¹i kiÕn thøc ®· häc;
V: Bµi tËp vỊ nhµ: Lµm c¸c bµi trong s¸ch gi¸o khoa
LUYỆN TẬP (§1)
I.Mục tiêu:
Về kiến thức :Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.
Về kĩ năng :- Trình bày các suy luận toán học.
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II.Chuẩn bị phương tiện dạy học:
*Thực tiễn: kiến thức cũ về mđề, mđề phủ định,mđềkéo theo, mđề tương dương, đk cần, đk đủ,, đk cần và đủ, mđề chứa biến.
* Phương tiện dạy học: sgk , phấn trắng + màu, bảng kẻ sẵn ở bt12 ;17..
* Phương pháp dạy học: pp luyện tập.
III.Nội dung :
1. Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Hãy định nghĩa mệnh đề kéo theo, MĐ phủ định, MĐ tương đương ?
Hỏi: Hãy nêu ĐK cần, điều kiện đủ, ĐK cần và đủ?
(HSTL. GV NX)
2. Nội dung bài tập:
Hoạt động của GV
Họat động của HS
Nội dung
- Làm BT1
- GV NX
Làm BT2
- GV NX
- Làm BT3
- GV NX
Làm BT4
- GV NX
Làm BT5
- GV NX
Làm BT7
- GV NX
- 4 HSTL
HS ? nhận xét, bs
- 4 HSTL
HS ? nhận xét, bs
- 4 HSTL
HS ? nhận xét, bs
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS ? nhận xét, bs
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS ? nhận xét, bs
- 4 HSTL ghi trên bảng
HS ? nhận xét, bs
Bài tâp 1: (1- 9 SGK )
a. là MĐ c. MĐ chứa biến
b. MĐ chứa biến d. MĐ
Bài tâp 2: (2- 9 SGK )
a. Được c. Được
b. S d.S
Bài tâp 3: (3- 9 SGK )
a. - Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c
b. a và b cùng chia hết cho c là ĐK Đủ để a + b chia hết cho c
c. a + b chia hết cho c là ĐK Cần để a và b cùng chia hết cho c
Bài tâp 4 (4- 9 SGK )
a. ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9
b. ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
c. ĐK Cần và Đủ để phương trình bậc 2 có 2 No phân biệt là biệt thức > 0
Bài tập 5 ( 5 - 10)
a. (x(R: x.1 = x
b.( x(R:x+x = 0
c. ( x(R: x + (-x) = 0
Bài tập 7 ( 5 - 10)
a. (n(N: n không chia hết cho n (Đ)
b. (x(Q : x2 ( 2 (Đ)
c. (x(R : x( x + 1 (S)
d. (x(R : 3x ( x2 + 1 (S)
IV. Tổng kết: -Nhắc lại các k/n đã ôn trong bài.
V. Về nhà:
- Xem trước bài mới
PPCT: 4
Tuần: 2 Bài 2: Tập Hợp
I. Mục tiêu
Kiến thức :
Hiểu được khái niệm tập hợp , tập con , hai tập hợp bằng nhau.
Kỹ năng :
Sử dụng đúng các ký hiệu
Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.
Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
II/Chuẩn bị
GV: Soạn giáo án, SGK
Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9
III/ Tiến trình bài học
GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Ơû lớp 6 các em đã làm quen với khái niệm tập hợp, tập con , tập hợp bằng nhau.Hãy cho ví dụ về một vài tập hợp?
Mỗi HS hay mỗi viên phấn là một phần tử của tập hợp
HĐ1:GV nhận xét,tổng kết
HS nhớ lại khái niệm tập hợp.
Cho 1 vài ví dụ
HĐ 1 :HS làm việc theo nhóm và đưa ra kết quả nhanh nhất
I. Khái Niệm Tập Hợp
1. Tập hợp và phần tử:
VD : -Tập hợp các HS lớp 10A5
-Tập hợp những viên phấn trong hộp phấn
-Tập hợp các số tự nhiên
*Nếu a là phần tử của tập X, KH: a X (a thuộc X)
*Nếu a không là phần tử của tập X , KH :a X (a không thuộc X)
2.Có 2 cách cho một tập hợp:
Cách 1 : Liệt kê các phần tử của tập hợp
HĐ 1 (SGK)
*/ Nhấn mạnh: mỗi phần tử của tập hợp liệt kê một lần
HĐ2 :
GV nhận xét , tổng kết
*/ Nhấn mạnh : một tập hợp cho bằng hai cách, từ liệt kê chuyển sang tính chất đặc trưng và ngược lại
*/Khi nói đến tập hợp là nói đến các phần tử của nó . Tuy nhiên có những tập hợp không chứa phần tử nào Tập rỗng
- Cho VD về 1 tập rỗng
HĐ2 :
HS làm việc theo nhóm
Nhóm 1+2+3 :câu a/
Nhóm 4+5+6 :câu b/
HS cho kết quả nhanh nhất
Làm BT3
HSTL HS ? nx
Cách 2 : Chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
HĐ2(SGK)
3. Tập rỗng : Là tập hợp không chứa phần tử nào. KH ;
2/ Tập con và tập hợp bằng nhau
HĐ 3: BT6
Hd : Liệt kê các phần tử tập A , B
*/ Chú ý : KH "" diễn tả quan hệ giữa một phần tử với 1 tập hợp. KH "" diễn tả quan hệ giữa hai tập hợp
Vd : xét tập hợp S là tập tất cả các tập con của {a,b}. Các phần tử của S là , {a}, {b}, {a,b}
a {a,b} , {a}{a, b}.
Đúng hay sai ?
( Tập hợp bằng nhau
CỦNG CỐ
Câu1 : Có bao nhiêu cách cho một tập hợp ?
Câu2 : Đ N tập con , hai tập hợp bằng nhau
Câu3 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
A={xR / (2x - x2) (2x2-3x-2) =0}
Câu4 : Tìm tất cả các tập X sao cho {a,b} X {a,b,c,d}
Câu5 : Cho các tập hợp A={x R / -5 x 4} , B={x R / 7 x<14 } ,
C={x R / x>2}, D={x R / x 4}
HĐ 3 : HS làm BT6 theo nhóm
a {a,b} . Sai
Sửa lại : a {a,b}
{a} {a,b}. Đúng
HĐ4 :HS làm việc theo nhóm
- Làm BT6
HSTL
HSTL
HSTL
HSTL
HSTL
II. Tập Hợp Con
*Đ N : (SGK)
AB ( x , xA x B)
*/ Ta còn viết A B bằng cách B A
*/ Tính chất
(A B và B C ) ( A C)
A A , A
A , A
*/ Biểu đồ Ven
AB
Vd : Sắp xếp các tập hợp sau theo thứ tư :tập hợp trước là tập con của tập hợp sau N*, Z , N, R ,Qï
ĐA : N*NZQR
II. T
PPCT: Tiết1-2
Tuần: 1
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ -TẬP HỢP
§1 Mệnh đề và Mệnh đề chứa biến
I/ Mục Tiêu :
Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một câu có phải là mệnh đề hay không.
Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo,tương đương.
Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.
Kĩ năng : biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng - sai của các mệnh đề này.
Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến một giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng, hoặc gán các kí hiệu và vào phía trước nó.
Biết sử dụng các kí hiệu và trong các suy luận toán học
Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu và .
II/ Chuẩn bị phương tiện dạy học.
a/ Thực tiễn : HS biết xác định câu đúng - câu sai - chưa phải câu.
b/ Phương tiện:
+Tài liệu: SGK- SGV - phiếu bài tập .
+ Thiết bị dạy học: phấn bảng .
c/ Phương pháp: Vấn đáp + đóng kịch
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động.
Hoạt động của hs và giáo viên
Nội dung cần ghi nhớ
Tiết 1:
HS : Làm BT1
GV : gọi 1 vài HS nhận xét giáo viên tóm lại những câu phát biểu khẳng định đúng hoặc khẳng định sai gọi là mệnh đề.
HS: Hãy phát biểu 1 câu là mệnh đề?
HS ? nhận xét
GV: Phát biểu 2 câu cho học sinh nhận xét .
a/ Các bạn đã làm bài tập chưa ?
b/ Nếu bạn về muộn thì tôi ăn cơm trước.
GV : Hướng dẫn HS xem SGK
HS: Làm BT 3 SGK
GV: Hãy cho 1 MĐ chứa biến?
HSTL. HS ? nhận xét
GV:Gọi 2 HS : HS 1 cho 1 MĐ; hs2 phủ định lại. GV ghi bảng.
GV: Cho câu nói: "Nếu trái đất không có nước thì không có sự sống"
HS : Cho biết ví dụ vừa cho có phải là mđ chưa nếu là mđ thì tìm chổ khác nhau voiứ những MĐ đã biết (GV gợi ý để hs tìm ra liên từ nếu .thì )
Hoạt động 2: (hoạtđộng nhón)
GV : Gọi hs trong nhóm thành lập mệnh đề kéo theo,HS khác nhận xét mệnh đề vừa thành lập đúng hay sai .
GV : Cho thêm vài tình huống về mệnh kéo theo đúng và mệnh đề kéo theo sai
HS: dựa vào mệnh đề kéo theo đúng -sai đó rút ra kết luận về tính đúng sai của mệnh đề kéo theo.
HS: Xem vd 4HS: làm BT6
Tiết 2
GV: cho ví dụ mệnh đề P Q yêu cầu hs cả lớp lập mệnh đề QP
GV: Nếu hbh có hai đường chéo vuông góc với nhau thì hbh đó là một hình thoi.
HS: Hãy lập MĐ dảo của MĐ trên? Rồi xét tính Được, S của 2 mệnh đề?
HSTL. HS ? nhận xét
HS : xem ví dụ 5 và thành lập mệnh đề tương đương của ví dụ sau
VD:
P: " Tam giác ABC là tam giác đều "
Q: "tam giác ABC có hai trung tuyến bằng nhau và co ùmột góc bằng 600
GV: cho HS thảo luận theo nhóm khoảng 2 phút gọi 1 số em trình bày HS khác nhận xét rút ra kết luận giáo viên ghi bảng
HS: xem vd6,7,8,9
Làm BT8,9,10,11
I/Mệnh Đề . Mệnh Đề Chứa Biến
1. Mệnh đề
Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai
Một MĐ không thể vừa đúng vừa sai
2. MĐ chứa biến
Chưa là MĐ nhưng khi cho biến = 1 giá trị cụ thể thì nó trở thành MĐ
II. Phủ định của MĐ
P: Hà Nôi là thủ đô của nước pháp
: HàNội không phải là thủ đô nước Pháp.
Nếu P đúng thì sai, nếu P sai thì đúng.
III/ Mệnh Đề Kéo Theo
Cho hai mệnh đề P và Q. Mệnh đề " Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo.
Kí hiệu: PQ
đọc "P kéo theo Q", hay "Từ P suy ra Q",
MĐ PQ chỉ sai khi P "Đ" và Q "S"
Các định lí toán học thừơng là những MĐ đúng và thừng có dạng: PQ . Trong đó:
P: giả thuyết, Q: kết luận
P là điều kiện đủ để có Q Hoặc
Q là ĐK cần để có P
IV. MĐ Đảo - Hai MĐ Tương Đương
*Mệnh đề Q P là mệnh đề đảo của mệnh đề PQ
(MĐtương đương ghi trong SGK)
V/ Các Kí Hiệu và
a/ Kí Hiệu
SGK
b/ kí hiệu
SGK
IV: Cđng cè: Cho häc sinh nh¾c l¹i kiÕn thøc ®· häc;
V: Bµi tËp vỊ nhµ: Lµm c¸c bµi trong s¸ch gi¸o khoa
LUYỆN TẬP (§1)
I.Mục tiêu:
Về kiến thức :Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.
Về kĩ năng :- Trình bày các suy luận toán học.
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II.Chuẩn bị phương tiện dạy học:
*Thực tiễn: kiến thức cũ về mđề, mđề phủ định,mđềkéo theo, mđề tương dương, đk cần, đk đủ,, đk cần và đủ, mđề chứa biến.
* Phương tiện dạy học: sgk , phấn trắng + màu, bảng kẻ sẵn ở bt12 ;17..
* Phương pháp dạy học: pp luyện tập.
III.Nội dung :
1. Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Hãy định nghĩa mệnh đề kéo theo, MĐ phủ định, MĐ tương đương ?
Hỏi: Hãy nêu ĐK cần, điều kiện đủ, ĐK cần và đủ?
(HSTL. GV NX)
2. Nội dung bài tập:
Hoạt động của GV
Họat động của HS
Nội dung
- Làm BT1
- GV NX
Làm BT2
- GV NX
- Làm BT3
- GV NX
Làm BT4
- GV NX
Làm BT5
- GV NX
Làm BT7
- GV NX
- 4 HSTL
HS ? nhận xét, bs
- 4 HSTL
HS ? nhận xét, bs
- 4 HSTL
HS ? nhận xét, bs
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS ? nhận xét, bs
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS ? nhận xét, bs
- 4 HSTL ghi trên bảng
HS ? nhận xét, bs
Bài tâp 1: (1- 9 SGK )
a. là MĐ c. MĐ chứa biến
b. MĐ chứa biến d. MĐ
Bài tâp 2: (2- 9 SGK )
a. Được c. Được
b. S d.S
Bài tâp 3: (3- 9 SGK )
a. - Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c
b. a và b cùng chia hết cho c là ĐK Đủ để a + b chia hết cho c
c. a + b chia hết cho c là ĐK Cần để a và b cùng chia hết cho c
Bài tâp 4 (4- 9 SGK )
a. ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9
b. ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
c. ĐK Cần và Đủ để phương trình bậc 2 có 2 No phân biệt là biệt thức > 0
Bài tập 5 ( 5 - 10)
a. (x(R: x.1 = x
b.( x(R:x+x = 0
c. ( x(R: x + (-x) = 0
Bài tập 7 ( 5 - 10)
a. (n(N: n không chia hết cho n (Đ)
b. (x(Q : x2 ( 2 (Đ)
c. (x(R : x( x + 1 (S)
d. (x(R : 3x ( x2 + 1 (S)
IV. Tổng kết: -Nhắc lại các k/n đã ôn trong bài.
V. Về nhà:
- Xem trước bài mới
PPCT: 4
Tuần: 2 Bài 2: Tập Hợp
I. Mục tiêu
Kiến thức :
Hiểu được khái niệm tập hợp , tập con , hai tập hợp bằng nhau.
Kỹ năng :
Sử dụng đúng các ký hiệu
Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.
Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
II/Chuẩn bị
GV: Soạn giáo án, SGK
Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9
III/ Tiến trình bài học
GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Ơû lớp 6 các em đã làm quen với khái niệm tập hợp, tập con , tập hợp bằng nhau.Hãy cho ví dụ về một vài tập hợp?
Mỗi HS hay mỗi viên phấn là một phần tử của tập hợp
HĐ1:GV nhận xét,tổng kết
HS nhớ lại khái niệm tập hợp.
Cho 1 vài ví dụ
HĐ 1 :HS làm việc theo nhóm và đưa ra kết quả nhanh nhất
I. Khái Niệm Tập Hợp
1. Tập hợp và phần tử:
VD : -Tập hợp các HS lớp 10A5
-Tập hợp những viên phấn trong hộp phấn
-Tập hợp các số tự nhiên
*Nếu a là phần tử của tập X, KH: a X (a thuộc X)
*Nếu a không là phần tử của tập X , KH :a X (a không thuộc X)
2.Có 2 cách cho một tập hợp:
Cách 1 : Liệt kê các phần tử của tập hợp
HĐ 1 (SGK)
*/ Nhấn mạnh: mỗi phần tử của tập hợp liệt kê một lần
HĐ2 :
GV nhận xét , tổng kết
*/ Nhấn mạnh : một tập hợp cho bằng hai cách, từ liệt kê chuyển sang tính chất đặc trưng và ngược lại
*/Khi nói đến tập hợp là nói đến các phần tử của nó . Tuy nhiên có những tập hợp không chứa phần tử nào Tập rỗng
- Cho VD về 1 tập rỗng
HĐ2 :
HS làm việc theo nhóm
Nhóm 1+2+3 :câu a/
Nhóm 4+5+6 :câu b/
HS cho kết quả nhanh nhất
Làm BT3
HSTL HS ? nx
Cách 2 : Chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
HĐ2(SGK)
3. Tập rỗng : Là tập hợp không chứa phần tử nào. KH ;
2/ Tập con và tập hợp bằng nhau
HĐ 3: BT6
Hd : Liệt kê các phần tử tập A , B
*/ Chú ý : KH "" diễn tả quan hệ giữa một phần tử với 1 tập hợp. KH "" diễn tả quan hệ giữa hai tập hợp
Vd : xét tập hợp S là tập tất cả các tập con của {a,b}. Các phần tử của S là , {a}, {b}, {a,b}
a {a,b} , {a}{a, b}.
Đúng hay sai ?
( Tập hợp bằng nhau
CỦNG CỐ
Câu1 : Có bao nhiêu cách cho một tập hợp ?
Câu2 : Đ N tập con , hai tập hợp bằng nhau
Câu3 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
A={xR / (2x - x2) (2x2-3x-2) =0}
Câu4 : Tìm tất cả các tập X sao cho {a,b} X {a,b,c,d}
Câu5 : Cho các tập hợp A={x R / -5 x 4} , B={x R / 7 x<14 } ,
C={x R / x>2}, D={x R / x 4}
HĐ 3 : HS làm BT6 theo nhóm
a {a,b} . Sai
Sửa lại : a {a,b}
{a} {a,b}. Đúng
HĐ4 :HS làm việc theo nhóm
- Làm BT6
HSTL
HSTL
HSTL
HSTL
HSTL
II. Tập Hợp Con
*Đ N : (SGK)
AB ( x , xA x B)
*/ Ta còn viết A B bằng cách B A
*/ Tính chất
(A B và B C ) ( A C)
A A , A
A , A
*/ Biểu đồ Ven
AB
Vd : Sắp xếp các tập hợp sau theo thứ tư :tập hợp trước là tập con của tập hợp sau N*, Z , N, R ,Qï
ĐA : N*NZQR
II. T
 








Các ý kiến mới nhất