GIAO AN DAI 8 - HAY VA DAY DU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Trung
Ngày gửi: 23h:57' 11-11-2008
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Trung
Ngày gửi: 23h:57' 11-11-2008
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Đại Số 8
Họ và tên:......................................
Lớp:...............................................
Điểm
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
1. Cho (2x-y)3=8x3-*+6xy2-y2. Thay dấu * bởi biểu thức thích hợp để có đẳng thức đúng:
A. 6x2y B. -6x2y C. -12x2y D. 12x2y
2. Để phân tích đa thức x2 - 4y2 thành nhân tử ta sử dụng phương pháp nào?
A. Đặt nhân tử chung B. Dùng hằng đẳng thức
C. Nhóm hạng tử D. Phối hợp cả ba phương pháp A, B, C
3. Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:
A. AB và mỗi biến của B đều là biến của A.
B. Bậc của đơn thức A lớn hơn bậc của đơn thức B.
C. Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong B.
D. Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
4. Kết quả đúng của phép chia (6x3y4-3x2y3+7x4y3):3x2y3 là:
A. 2xy+7x2 B. 2xy-1x2 C. 2xy-1x2y D. 2xy x2
5. Giá trị của biểu thức M = 4x2- 4xy + y2 tại x = 4, y = - 2 là:
A. 36 B. - 36 C. 100 D. - 100
6. Tìm x, biết x(x2-1)=0
A. x = 0; x =1 B. x=0; x=-1 C. x = 1, x = -1 D. x=0; x=-1; x=1
II. Tự luận: (7 điểm)
1. Thực hiện phép tính:
a) -2x(x - y + 1)
b) (4x-3y)(3y+5x)
c) (x3+x2-x+2):(x+2)
2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) xy + 3x2 - xy2
b) x2 - y2 + 5x + 5y
c) x2 - 3x + 2
Môn: Đại Số 8
Họ và tên:......................................
Lớp:...............................................
Điểm
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
1. Cho (2x-y)3=8x3-*+6xy2-y2. Thay dấu * bởi biểu thức thích hợp để có đẳng thức đúng:
A. 6x2y B. -6x2y C. -12x2y D. 12x2y
2. Để phân tích đa thức x2 - 4y2 thành nhân tử ta sử dụng phương pháp nào?
A. Đặt nhân tử chung B. Dùng hằng đẳng thức
C. Nhóm hạng tử D. Phối hợp cả ba phương pháp A, B, C
3. Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:
A. AB và mỗi biến của B đều là biến của A.
B. Bậc của đơn thức A lớn hơn bậc của đơn thức B.
C. Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong B.
D. Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
4. Kết quả đúng của phép chia (6x3y4-3x2y3+7x4y3):3x2y3 là:
A. 2xy+7x2 B. 2xy-1x2 C. 2xy-1x2y D. 2xy x2
5. Giá trị của biểu thức M = 4x2- 4xy + y2 tại x = 4, y = - 2 là:
A. 36 B. - 36 C. 100 D. - 100
6. Tìm x, biết x(x2-1)=0
A. x = 0; x =1 B. x=0; x=-1 C. x = 1, x = -1 D. x=0; x=-1; x=1
II. Tự luận: (7 điểm)
1. Thực hiện phép tính:
a) -2x(x - y + 1)
b) (4x-3y)(3y+5x)
c) (x3+x2-x+2):(x+2)
2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) xy + 3x2 - xy2
b) x2 - y2 + 5x + 5y
c) x2 - 3x + 2
có đầy đủ đâu
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất