Giao an dai 7 - Tiet 16 - 3 cot moi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thúy Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 13-11-2008
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Mai Thúy Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 13-11-2008
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Tiết 16 Luyện tập .
Soạn ngày: 20.10.2008
Thực hiện : 21.10.2008.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức: - - Củng cố và vạn dụng thành thạo các quy ước làm tròn số. Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài.
2.Kĩ năng: - Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hàng ngày.
3. Tư duy: - Linh hoạt, độc lập. Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.
4. Thái độ: - Cẩn thận, chính xác.
b. Chuẩn bị :
Giáo viên : Bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.
Học sinh : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
c.Phương pháp dạy học:
.) Phương pháp vấn đáp.
.) Phương pháp luyện tập, thực hành.
.) Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ.
D. Tiến trình của bài.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
1.Kiểm tra bài cũ
+ H1: ? Phát biểu quy ước làm tròn số .
? Chữa bài 76 (Sgk/37).
+ H2: ? Bài 94 (16 –sbt)
? Nhận xét và cho điểm.
2. Luyện tập:
+Bài 99(tr16 –sbt)
+Bài 100(tr16 –sbt)
+Bài 77(tr37 –sgk).
? Làm tròn các thừa số đến chữ số ở hàng cao nhất.
? Nhân, chia… các số đã được làm tròn, được kết quả ước lượng.
? Tính đến kq đúng, so sánh với kết quả ước lượng.
+Bài 81(tr38 –sgk). Hoạt động nhóm.
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính.
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kq.
? Đo chiều dài và chiều rộng chiếc bàn học của em.
? Đọc mục “Có thể em chưa biết”.
Tự kt thể trạng của mình.
*Hoạt động 1(8’) :
- H1: trả lời
*Hoạt động 2(35’) :
- H h/đ cá nhân.
- Lên bảng.
- H lên bảng.
+ Đại diện báo cáo.
I.Chữa bài về nhà.
+ Bài 76 (Sgk- tr37)
+ Bài 94(tr16-sbt):
2. Luyện tập:
* Dạng 1:
Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.
+Bài 99(tr16 –sbt)
1,67.
5,14
4,27
+Bài 100(tr16 –sbt)
a, 9,31; b, 289,57 ; c,23,73.
* Dạng 2:áp dụng quy ươc làm tròn số để ước lượng kết quả phép tính
+Bài 77(tr37 –sgk).
a, 25000; b, 400 ; c,140.
+Bài 81(tr38 –sgk).
a, Cách 1: 11; Cách 2 : 11
b, Cách 1: 40; Cách 2 : 39
c, Cách 1: 5; Cách 2 : 5
d, Cách 1: 3; Cách 2 : 2.
*Dạng 3:Một số ứng dụng của làm tròn số vào thực tế.
+Bài 78(tr37 –sgk):Đáp án: 53cm
4. Hướng dẫn học bài và làm bài tập về nhà
*Hoạt động 5(1’) :
+ Thực hành đo đường chéo ti vi ở
 








Các ý kiến mới nhất