Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIÁO ÁN ĐẠI 7-HỌC KỲ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Ngọc
Ngày gửi: 09h:59' 21-10-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người

CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC.
Tiết 1 : §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
Mục tiêu :
- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ. Bước đầu nhận biết mối quan hệ gữa các tập hợp số NQ.
- Hs biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỷ.
Chuẩn bị :
1: GV : bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, bài tập, thước thẳng co chia khoảng, phấn màu.
2: HS: ôn khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số; So sánh hai số nguyên ; So sánh hai phân số ; Biểu diễn số nguyên trên trục số ; Quy đồng mẫu số. Dụng cụ : Thước thẳng có chia khoảng.
Tiến trình dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng

Hoạt động 1. (5’) Dặn dò một số quy định.
Gv giới thiệu chương trình bộ môn Đại số 7.
Gv yêu cầu và quy định về sách, vở, dụng cụ học tập, phương pháp bộ môn.
Gv giới thiệu chương I và bài §1.
Hoạt động 2. (12’) Số hữu tỷ.
Có các số :
2 ; -1.5 ; 0 ; 1.
Hãy viết mỗi số trên dưới dạng ba phân số bằng nó ?
Mỗi số trên có thể viết được thành bao nhiêu phân số bằng nó ?
Gv : ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng 1 số đó được gọi là số hữu tỷ ( các số 2 ; -1.5 ; 0 ; 1 đều là số hữu tỷ.
Vậy thế nào là số hữu tỷ Gv cho Hs nắm ký hiệu Q.

Gv yêu cầu Hslàm bài ?1
Vì sao các số 0.6; -1.25 ; 1 là các số hữu tỷ ?

Gv yêu cầu Hs làm ?2
Số nguyên a có là số hữu tỷ không? vì sao?
Cũng hỏi tương tự với số tự nhiên n .Như vậy một số tự nhiên hay số nguyên đều là số hữu tỷ. Điều ngược lại có đúng không ? Cho ví dụ ?
Vậy em có nhận xét gì về mqh giữa các tập hợp số N; Z; R ?
Gv treo bảng hụ và cho Hsnắm miền giới hạn INQ.
Gv yêu cầu Học sinh làm bài tập 1/7 SGK.



Gv treo bản phụ BT lên , gv sửa sai (nếu có).
Hoạt động 3:(10’)Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số .
Gv yêu cầu Hs làm?3.
Biểu diễn các số nguyên –1; 1 ; 2 trên trục số. Gv cho ví dụ 1:
Biểu diễn số hữu tỷ  trên trục số.
Yêu cầu : Hs đọc cách biểu diễn ở SGK/5 Hs đọc xong Gv thực hành trên bảng yêu cầu Hs cùng thực hành theo.
Gv cho VD2 : biểu diễn số  trên trục số. Em có nhận xét gì về số hữu tỷ ?
Viết  dưới dạng phân số có mẫu số dương ?
Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần ?
Nếu cần xác định biểu diễn số  .
Gv chốt lại cách điền số hữu tỷ trên trục số. Gọi 1 Hs lên biểu diễn  trên tục số ?
Gv yêu cầu Hs làm bt2/7 SGK gọi 2 Hscùng lên bảng. Gv sửa sai (nếu có).
Hoạt động 4 (10’) So sánh hai số hữu tỷ .
Gv yêu cầu Hs làm ?4 so sánh hai phân số  và ?
Nhắc lại và so sánh hai số hữu tỷ ta làm ntn?
Vd1 : hãûy so sánh hai số hữu tỷ -1.2 và 
Vd2 : so sánh hai số hữu tỷ -3 và 0 ?
Qua hai ví dụ Gv giới thiệu số hữu tỷ âm ? Số hữu tỷ dương.
Gv yêu cầu Hs làm ?5 .















Hoạt động 5 (6’) Luyện tập cũng cố.
Thế nào là số hữu tỷ ?
Để so sánh hai số hữu tỷ ta làm ntn ?
Gv yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài tập sau : cho hai số hữu tỷ –1.2 và 
So sánh hai số đó.
Biểu diễn hai số đó trên trục số.
Chúng là sốâ hữu tỷ dương hay âm? Nhận xét về vị trí của hai số đó đối với 0 ?






Hs nghe và ghi nhớ các yêu cầu, quy định, dặn dò của GV.





Hs: 2= = = = …
-1.5= == =
 
Gửi ý kiến