Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:24' 22-04-2014
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Mậu
Ngày gửi: 10h:24' 22-04-2014
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS được hệ thống hóa kiến thức: Hàm số và đồ thị của hàm số, thống kê mô tả, biết “đọc” biểu và vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng lí thuyết để giải bài tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Giáo viên : ( SGK, Bài soạn, thước thẳng, ………
2. Học sinh : ( Học sinh thực hiện hướng dẫn tiết trước.
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với ôn tập.
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức
HĐ 1: Ôn tập về hàm số
Bài 5 Sgk tr.89:
( Gọi HS nhắc lại khái niệm hàm số, đồ thị hàm số y = ax với a khác 0.
( Hỏi: Để kiểm tra một điểm có thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số ta làm như thế nào?
( HS: Suy nghĩ và trả lời.
Bài 6 Sgk tr.89:
( HS: Đọc đề bài.
( Hỏi: Khi nào đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm M((2; (3).
( HS: Lên bảng trình bày
( GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh.
Bài 5 Sgk tr.89:
Các điểm và thuộc đồ thị hàm số: y = (2x +
Bài 6 Sgk tr.89:
Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm
M((2; (3)
Nên (3 = a.((2) ( a =
Vậy y =x
HĐ 2: Ôn tập về thống kê.
Bài 7 Sgk tr.89:
( HS: Suy nghĩ trả lời.
( GV: Nhận xét và sửa hoàn chỉnh.
Bài 8 Sgk tr.89:
( HS: Đọc đề bài.
( HS1: Lên bảng làm câu a)
( GV: Yêu cầu HS tự vẽ biểu đồ.
( HS: Trả lời mốt của dấu hiệu.
( HS: Suy nghĩ tính
Bài 7 Sgk tr.89:
Trẻ em từ 6 đến 10 tuổi ở Tây Nguyên đi học chiếm tỉ lệ 92,29% ; còn ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 87,81%.
Vùng trẻ em đi học cao nhất là Đồng bằng Sông Hồng (98,76%) ; thấp nhất là Đồng bằng Sông Cửu Long (87,81%).
Bài 8 Sgk tr.89:
a) Dấu hiệu: Sản lượng vụ mùa của từng thửa.
Bảng “tần số”:
Giá trị(x)
Tần số(n)
31
10
34
20
35
30
36
15
38
10
40
10
42
5
44
20
N = 120
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: HS tự vẽ
c) Mốt của dấu hiệu M0 = 35
d) = 37,08(3) (tạ/ha)
4. Hướng dẫn học ở nhà :
( Bài tập về nhà: 1; 2; 3; 4 Sgk tr.88 và bài 6; 7 Sbt tr.63
( Tiết sau ôn tập tiếp.
ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiết1; 2)
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức:HS được hệ thống hóa kiến thức: Biểu thức đại số, đơn thức, đa thức, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
Kĩ năng:Có kĩ năng thành thạo vận dụng lí thuyết để giải bài tập.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1. Giáo viên : ( SGK, Bài soạn, thước thẳng, ………
2. Học sinh : ( Học sinh thực hiện hướng dẫn tiết trước.
III. TIẾN HÀNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với ôn tập.
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò
Kiến thức
Bài tập 1:
( GV: Giới thiệu bài tập 1.
( HS: Trả lời nhanh câu a)
( HS1: Lên bảng làm câu b).
( HS2: Lên bảng làm câu c).
( HS3: Lên bảng làm câu d).
 








Các ý kiến mới nhất