Tìm kiếm Giáo án
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:18' 27-08-2017
Dung lượng: 148.4 KB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:18' 27-08-2017
Dung lượng: 148.4 KB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I. PHONETICS – STRESS – TRỌNG ÂM
Buổi 3 - Bài 2. PRONUNCIATION – ĐỌC PHIÊN ÂM - (ÔN TẬP)
A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.
B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.
I. NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[i] âm có trong từ sit, hit
[i:] âm có trong từ seat, leave
[e] âm có trong từ bed, get
[æ] âm có trong từ map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ far, car, star
[ɔ] âm có trong từ not, hot
[ɔ:] âm có trong từ floor, four
[ʊ] âm có trong từ put
[ʊ:] âm có trong từ blue
[ʌ] âm có trong từ but, cup
[/∂/] âm có trong từ again, obey
[ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur
Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.
Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phải đọc kéo dài.
II. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS)
[ei ] âm có trong từ : lake, play, place.
[ai ] âm có trong từ : five, hi, high
[ɔi] âm có trong từ : boy
[aʊ ] âm có trong từ : now, how
[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so
[i∂] âm có trong từ : near, hear
[e∂] âm có trong từ : hair, pair
[u∂] âm có trong từ : sure, poor
III. NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS)
[ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour
[ei∂] âm có trong từ : player.
IV. PHỤ ÂM (CONSONANTS).
[ŋ]: âm có trong từ : long, song
[ð]: âm có trong từ : this, that, then
[(]: âm có trong từ : thanks, think
[∫]: âm có trong từ : should, sure
[t∫]: âm có trong từ : change, chin
[d∂]: âm có trong từ : just
[r]: âm có trong từ : red, read
[l]: âm có trong từ : well, leader
[h]: âm có trong từ : hat, hot
[t]: âm có trong từ : tea, take
[k]: âm có trong từ : cat, car.
[∂]: âm có trong từ : usual.
[z]: âm có trong từ : zero
[g]: âm có trong từ : game, get
[ju:]: âm có trong từ : tube, huge.
[s ]: âm có trong từ : sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
Exercise 3/30
I only recognized him when he came into the light.
( Not until he came into the light did I recognize him
That rumor about the politician and the construction contract is absolutely false.
( There is(absolutely) no truth in that rumor about the politician and the construction contract
One runner was too exhausted to complete the last lap of the race.
( One runner was so exhausted (that) he couldn’t/was unable to complete the last lap of the race
My mother was the most warm-hearted person I’ve ever known.
( I’ve never known a more warm-hearted person than my mother (was)
They never made us do anything we didn’t want to do.
( We were never made to do anything we didn’t want to
The only thing that prevented the passing of the bill was the death of the Prime Minister.
(Had it not been for the death of the PM the bill would have been passed/got through
It is quite pointless to complain. (There’s no point in complaining
--------------------------------------------- KẾT THÚC BUỔI 3 -------------------------------------------------
Buổi 4 - Bài 2.CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.
1. Nguyên âm “A”
1.1: A đọc là [æ] Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.
Examples:
Buổi 3 - Bài 2. PRONUNCIATION – ĐỌC PHIÊN ÂM - (ÔN TẬP)
A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.
B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.
I. NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[i] âm có trong từ sit, hit
[i:] âm có trong từ seat, leave
[e] âm có trong từ bed, get
[æ] âm có trong từ map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ far, car, star
[ɔ] âm có trong từ not, hot
[ɔ:] âm có trong từ floor, four
[ʊ] âm có trong từ put
[ʊ:] âm có trong từ blue
[ʌ] âm có trong từ but, cup
[/∂/] âm có trong từ again, obey
[ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur
Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.
Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phải đọc kéo dài.
II. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS)
[ei ] âm có trong từ : lake, play, place.
[ai ] âm có trong từ : five, hi, high
[ɔi] âm có trong từ : boy
[aʊ ] âm có trong từ : now, how
[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so
[i∂] âm có trong từ : near, hear
[e∂] âm có trong từ : hair, pair
[u∂] âm có trong từ : sure, poor
III. NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS)
[ai∂] âm có trong từ : fire, hire [au∂] âm có trong từ : flour, sour
[ei∂] âm có trong từ : player.
IV. PHỤ ÂM (CONSONANTS).
[ŋ]: âm có trong từ : long, song
[ð]: âm có trong từ : this, that, then
[(]: âm có trong từ : thanks, think
[∫]: âm có trong từ : should, sure
[t∫]: âm có trong từ : change, chin
[d∂]: âm có trong từ : just
[r]: âm có trong từ : red, read
[l]: âm có trong từ : well, leader
[h]: âm có trong từ : hat, hot
[t]: âm có trong từ : tea, take
[k]: âm có trong từ : cat, car.
[∂]: âm có trong từ : usual.
[z]: âm có trong từ : zero
[g]: âm có trong từ : game, get
[ju:]: âm có trong từ : tube, huge.
[s ]: âm có trong từ : sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
Exercise 3/30
I only recognized him when he came into the light.
( Not until he came into the light did I recognize him
That rumor about the politician and the construction contract is absolutely false.
( There is(absolutely) no truth in that rumor about the politician and the construction contract
One runner was too exhausted to complete the last lap of the race.
( One runner was so exhausted (that) he couldn’t/was unable to complete the last lap of the race
My mother was the most warm-hearted person I’ve ever known.
( I’ve never known a more warm-hearted person than my mother (was)
They never made us do anything we didn’t want to do.
( We were never made to do anything we didn’t want to
The only thing that prevented the passing of the bill was the death of the Prime Minister.
(Had it not been for the death of the PM the bill would have been passed/got through
It is quite pointless to complain. (There’s no point in complaining
--------------------------------------------- KẾT THÚC BUỔI 3 -------------------------------------------------
Buổi 4 - Bài 2.CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.
1. Nguyên âm “A”
1.1: A đọc là [æ] Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.
Examples:
 








Các ý kiến mới nhất