Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:12' 13-07-2016
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1027
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I - PHONETICS
BÀI 1: SOUNDS CHARTS
BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
A. YÊU CẦU:
Giúp học sinh ôn tập lại các kí hiệu nguyên âm (đơn, đôi, ba), phụ âm (hữu thanh, vô thanh, âm mũi, họng, tắc sát…), qui tắc đánh trọng âm. Luyện phát âm theo kí hiệu âm học.
Ôn tập các kiến thức đã học.
Bài tập luyện và rèn kĩ năng.
B. THỜI LƯỢNG: 6 tiết
C. NỘI DUNG:
I. Initial Tasks:
Write about your typical day. (not less than 150 words)
II. Main Contents:
SOUNDS – ÂM VÀ CÁCH PHÁT ÂM

Sounds
Letters
Words
Notes

Sounds
Letters
Words
Notes

Vowel sounds (nguyên âm)

/ t∫/
ch
choice




/I/
i
sit




/ k/
k
kitchen





e
pretty





c
concert





a
village





ch
chemist





y
happy





q
conquest




/i:/
ea
lead




/ h/
h
hike





ee
meet





wh
whoop




/e/
e
send




Voiced consonants (phụ âm hữu thanh)


ea
head




/ b/
b
boy





a
many




/ v/
v
visit




/ æ/
a
land





f
of




/o/
o
pot




/(/
th
them





a
wash




/ d/
d
done




/o:/
or
fork





ed
lived





aw
saw




/ z/
z
zebra




/(/
a
cash





s
visit





u
shut




/ Ʒ/
s
vision





o
some




/dƷ/
g
germ





ou
tough




/ g/
g
gift




/a:/
ar
card




/l/
l
little





ear
heart




/m/
m
monk




/u/
u
pull




/n/
n
name





ou
could




/ ŋ/
n
think





oo
good





ng
sing




/u:/
u
pollution




/r/
r
rural





oe
shoe




/w/
w
with





oo
moon





wh
when





ui
fruit




/j/
j
jam




/ ә/
er
reader





y
young





or
actor





u
music




/ з:/
er
prefer




/ф/
h
honest





ir
shirt





k
knight





ur
hurt





b
comb





or
word





p
pneumo





ear
heard




Clusters of consonants (chùm phụ âm)

Diphthongs (chùm nguyên âm)

/s+/
/sp/
spray




/ ei/
a
case





/st/
start





ei
eight





/sk/
school





ai
maid





/sf/
sphere





ay
say





/sm/
small




/ ai/
i
kite





/sn/
 
Gửi ý kiến