giáo án chuyên đề 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Kim Hồng
Ngày gửi: 14h:13' 09-11-2014
Dung lượng: 424.0 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Kim Hồng
Ngày gửi: 14h:13' 09-11-2014
Dung lượng: 424.0 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY CHUYÊN ĐỀ BÁM SÁT
MÔN TIẾNG ANH 10 – HKI
Năm học: 2014- 2015
TUẦN
TIẾT
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG
1
1
Exercises on tenses: simple present, present continuous, and present perfect tense
Bảng phụ điền khuyết: công thức thì & phối hợp thì.
Tổ chức giải bài tập TN theo nhóm.
Sửa bài
4. Củng cố kiến thức.
2
2
Exercises on reading skill.
(Topic: A day in the life of…..)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
3
3
- Exercises on tenses:The present simple, Adverbs of frequency, The past simple.
Bảng phụ ghi dấu hiệu các thì Hs lần lượt đọc công thức.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo cá nhân – ghi đáp án vào giấy.
3. Sửa bài – hs ghi lên bảng.
4. Chấm chéo
4
4
- Exercises on gerund and infinitive,”Wh-questions”, Pronunciation of Unit 2
1. Bảng phụ liệt kê các động từ sau nó dùng V-ing /To V..Hs lần lượt đọc định dạng.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo nhóm
3. Sửa bài – hs ghi đáp án lên bảng.
4. Củng cố kiến thức.
5
5
Exercises of reading skill
(Topic: People’s background)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
6
6
- Exercises on tenses: simple present, present continuous, present perfect tense, simple past, past continuous, past perfect.
- Pronunciation of unit 3
Giáo viên phát vấn công thức- cách dùng- dấu hiệu nhận biết các thì này => bảng phụ hệ thống.
2. Tổ chức chia sẻ đáp án theo nhóm.
3. Sửa bài – dùng bảng trả lời TN – giải thích.
4. Củng cố kiến thức.
7
7
Exercises of reading skill
(Topic: Special Education)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
8
8
Exercises on:
1. “The + Adj
2. “Which” as a connector
3. “Used to + Vo”
Pronunciation of unit 4
Bảng phụ matching các danh từ tập hợp với nghĩa phù hợp / phát vấn ôn kiến thức “ which “ và used to.
2. Tổ chức chia sẻ đáp án theo nhóm.
3. Sửa bài – dùng bảng trả lời– giải thích.
4. Củng cố kiến thức
9
9
Exercises of reading skill
(Topic: Technology and you)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
10
10
- Exercises on The present perfect, the present perfect passive, who, which, that.
1. Bảng phụ điền khuyết đại từ quan hệ.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo cá nhân – ghi đáp án vào giấy.
3. Sửa bài – hs ghi lên bảng.
4. Chấm chéo
11
11
- Exercises of reading skill
(Topic: An Excursion)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
12
12
- Exercises on the present progressive with a future meaning & “be going to”
- Pronunciation of unit 6
Phát vấn – ghi bảng giúp hs phân biệt 2 điểm ngữ pháp này.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo cá nhân- ghi đáp án ra giấy.
3. Sửa bài + Chấm chéo
13
13
Exercises of reading skill
(Topic: The Mass Media)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
14
14
Exercises on some connectors such as:
MÔN TIẾNG ANH 10 – HKI
Năm học: 2014- 2015
TUẦN
TIẾT
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG
1
1
Exercises on tenses: simple present, present continuous, and present perfect tense
Bảng phụ điền khuyết: công thức thì & phối hợp thì.
Tổ chức giải bài tập TN theo nhóm.
Sửa bài
4. Củng cố kiến thức.
2
2
Exercises on reading skill.
(Topic: A day in the life of…..)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
3
3
- Exercises on tenses:The present simple, Adverbs of frequency, The past simple.
Bảng phụ ghi dấu hiệu các thì Hs lần lượt đọc công thức.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo cá nhân – ghi đáp án vào giấy.
3. Sửa bài – hs ghi lên bảng.
4. Chấm chéo
4
4
- Exercises on gerund and infinitive,”Wh-questions”, Pronunciation of Unit 2
1. Bảng phụ liệt kê các động từ sau nó dùng V-ing /To V..Hs lần lượt đọc định dạng.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo nhóm
3. Sửa bài – hs ghi đáp án lên bảng.
4. Củng cố kiến thức.
5
5
Exercises of reading skill
(Topic: People’s background)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
6
6
- Exercises on tenses: simple present, present continuous, present perfect tense, simple past, past continuous, past perfect.
- Pronunciation of unit 3
Giáo viên phát vấn công thức- cách dùng- dấu hiệu nhận biết các thì này => bảng phụ hệ thống.
2. Tổ chức chia sẻ đáp án theo nhóm.
3. Sửa bài – dùng bảng trả lời TN – giải thích.
4. Củng cố kiến thức.
7
7
Exercises of reading skill
(Topic: Special Education)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
8
8
Exercises on:
1. “The + Adj
2. “Which” as a connector
3. “Used to + Vo”
Pronunciation of unit 4
Bảng phụ matching các danh từ tập hợp với nghĩa phù hợp / phát vấn ôn kiến thức “ which “ và used to.
2. Tổ chức chia sẻ đáp án theo nhóm.
3. Sửa bài – dùng bảng trả lời– giải thích.
4. Củng cố kiến thức
9
9
Exercises of reading skill
(Topic: Technology and you)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
10
10
- Exercises on The present perfect, the present perfect passive, who, which, that.
1. Bảng phụ điền khuyết đại từ quan hệ.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo cá nhân – ghi đáp án vào giấy.
3. Sửa bài – hs ghi lên bảng.
4. Chấm chéo
11
11
- Exercises of reading skill
(Topic: An Excursion)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
12
12
- Exercises on the present progressive with a future meaning & “be going to”
- Pronunciation of unit 6
Phát vấn – ghi bảng giúp hs phân biệt 2 điểm ngữ pháp này.
2. Tổ chức giải bài tập TN theo cá nhân- ghi đáp án ra giấy.
3. Sửa bài + Chấm chéo
13
13
Exercises of reading skill
(Topic: The Mass Media)
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 1
Học sinh đọc – chia sẻ đáp án – sửa bài
Bảng phụ Matching từ vựng bài đọc 2
4. Học sinh đọc- chia sẻ đáp án – sửa bài
14
14
Exercises on some connectors such as:
 









Các ý kiến mới nhất