Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nữ Huyền Trang
Ngày gửi: 12h:46' 24-04-2025
Dung lượng: 82.6 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nữ Huyền Trang
Ngày gửi: 12h:46' 24-04-2025
Dung lượng: 82.6 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TT QUY ĐẠT
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số và phép tính
So sánh và xác định giá
trị các chữ số trong số
thập phân, viết số thập
phân.
Biết thực hành các
phép tính cộng, trừ nhân
chia với số thập phân, số
đo thời gian.
Toán chuyển động đều.
Tỉ lệ bản đồ
Hình học và đo lường
Đổi đơn vị đo thể tích.
Thể tích hình hộp chữ
nhật và vận dụng giải
bài toán có liên quan.
Một số yếu tố thống kê
xác xuất
- Biểu đồ hình quạt tròn,
Nhận xét và giải được bài
toán về tỉ số phần trăm
liên quan đến biểu đồ
hình quạt tròn.
- Nhận biết khả năng xảy
ra của việc tung xúc xắc,
số lần có thể xảy ra,
không thể hoặc chắc chắn
xảy ra,
TỔNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025
Mã 1
Số câu,
số điểm
Mức 1
TN
TL
Số câu
3,5
Câu số
1; 2b;
3; 4
Số điểm
3,5đ
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2
Tổng
1
6,5
6;8
10
1,2b,3
,4,6,8,
10
2,0đ
1,0đ
6,5
Số câu
1
1
2
Câu số
5
9
5,9
1,0đ
Số điểm
Số câu
0,5
1
2,0
1,5
Câu số
2a
7
2a,7
Số điểm
0,5đ
1,0
1,5
Số câu
4
1
3
2
10
Số điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
10,0
50%
30%
20%
100%
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN QUY ĐẠT
Họ và tên:............................................................
Lớp:..................
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Năm học: 2024- 2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã đề 1
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………
…………………………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Chữ số 4 trong số thập phân 3,142 có giá trị là:
4
4
4
B. 10
C. 100
D. 1000
b) Số thập phân gồm 7 trăm, 6 chục, 2 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần nghìn viết
là:
A. 726,32
B. 762,32
C.762,302
D.726,302
A. 4
Câu 2. (1,0 điểm)
a) Gieo hai xúc xắc, em hãy nối các trường hợp ở bên trái với khả năng xảy ra
ở bên phải.
a) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số chẵn
1. Chắc
chắn
b) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là 13
2. Có thể
c) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc bé hơn 13
và lớn hơn 1.
d) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số lẻ.
3. Không
thể
b) Một mảnh đất hình chữ nhật trên bản đồ có chiều dài là 3cm, tỉ lệ trên bản
đồ là 1: 100. Chiều dài thực tế mảnh đất là......m
A. 300
B. 3
C. 30
D. 3000
Câu 3. (1,0 điểm)
a) Một người đi xe đạp trong 1 giờ được 13,5 km. Vận tốc của người đi xe đạp
là:
A. 13,5 km/h
B. 12,5 km/h
C. 11,5 km/h
D. 10,5 km/h
b) Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng
đường là:
A. s = v + t
B. s = v - t
C. s = v : t
D. s = v x t
Câu 4: (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B:
A
7 giờ 15 phút + 5 giờ 5 phút
20 giờ 45 phút – 8 giờ 20 phút
3 giờ 8 phút x 4
12 giờ 20 phút : 4
B
12 giờ 32 phút
12 giờ 20 phút
3 giờ 5 phút
12 giờ 25 phút
I. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 5: (1,0 điểm) : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 30cm3 = ………dm3
b) 4,5m3 = ……….. dm3
Câu 6: : (1,0 điểm) : Đặt tính rồi tính:
384,5 + 72,6
781,5 – 389,17
34,3 × 4,7
52,08 : 4,5
Câu 7. (1,0 điểm) Biểu đồ dưới đây thể hiện kết quả điều tra hoạt động yêu
thích của 32 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao.
a) Nhìn vào biểu đồ hình quạt tròn, em hãy cho biết số học sinh yêu thích
vận động chiếm bao nhiêu phần trăm?
b) Tính số học sinh thích vận động trong giờ giải lao của lớp 5A
Câu 8. (1,0 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 15 phút, đến B lúc 10 giờ 45 phút
với vận tốc 54 km/h. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 9: (1,0 điểm) . Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 3
dm, chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Tính thể tích
của hình hộp chữ nhật đó.
Câu 10. (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) (12, 35 x 9 + 12,35) x (63 - 31,5 x 2)
b) 36,5 : 0,5 + 36,5 × 8
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
a) C.
b) C.
b)
b)B
a) A
b) D
HS nối đúng kết quả và phép tính, mỗi ý được 0,25 điểm.
Câu 2a: 0,5 điểm HS nối được
a) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số chẵn
1. Chắc
chắn
b) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là 13
2. Có thể
c) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc bé hơn 13
và lớn hơn 1.
3. Không
thể
d) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số lẻ.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
5
6
7
Đáp án
a) 30cm = 0,03dm
b) 4,5 m = 4500dm
Đặt tính rồi tính (1,0đ) (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
3
384,5
+ 72,6
457,1
781,5
- 389,17
392,23
3
3
34,3
×
4,7
2301
1372
160,21
3
52,0,8 3,5
170
14,88
308
280
0
Bài giải
a)Học sinh thích vận động chiếm 50%: (0,25đ)
b)Số học sinh thích vận động của lớp 5A là:
Điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
1, 0 điểm
Câu
5
Đáp án
a) 30cm = 0,03dm
3
b) 4,5 m = 4500dm
3
3
3
Điểm
1,0 điểm
32: 100 x 50 = 16 (học sinh)
Đáp số: 16 học sinh
(0,25đ)
Bài giải
Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
10 giờ 45 phút - 6 giờ 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,25 đ)
8
Đổi : 4 giờ 30 phút = 4.5 giờ
Quãng đường AB dài số km là:
1,0 điểm
54 x 4,5 = 243 km) (0,5 đ)
Đáp số: 243 km (0,25 đ)
9
Chiều cao hình hộp chữ nhật là::
(4 + 3): 2 = 3,5 (dm )
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
4 x 3 x 3,5 = 42 ( dm3)
Đáp số: 42 dm2
0.25 điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
a) (12,35 × 9 + 12,35) x (63 - 31,5 x 2)
= (12,35 × 9 + 12,35) x (63 - 63)
= (12,35 × 9 + 12,35) x 0
=0
10
b)36,5 : 0,5 + 36,5 x 8
= 36,5 x 2 + 36,5 x 8
= 36,5 x (2 + 8 )
= 36,5 x 10
= 365
* Cách làm tròn số điểm toàn bài:
- Nếu phần thập phân là 0,5 điểm làm tròn thành 1 (VD: 5,5 điểm làm tròn thành 6)
0,5điểm
0,5điểm
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số và phép tính
So sánh và xác định giá
trị các chữ số trong số
thập phân, viết số thập
phân.
Biết thực hành các
phép tính cộng, trừ nhân
chia với số thập phân, số
đo thời gian.
Toán chuyển động đều.
Tỉ lệ bản đồ
Hình học và đo lường
Đổi đơn vị đo thể tích.
Thể tích hình hộp chữ
nhật và vận dụng giải
bài toán có liên quan.
Một số yếu tố thống kê
xác xuất
- Biểu đồ hình quạt tròn,
Nhận xét và giải được bài
toán về tỉ số phần trăm
liên quan đến biểu đồ
hình quạt tròn.
- Nhận biết khả năng xảy
ra của việc tung xúc xắc,
số lần có thể xảy ra,
không thể hoặc chắc chắn
xảy ra,
TỔNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025
Mã 1
Số câu,
số điểm
Mức 1
TN
TL
Số câu
3,5
Câu số
1; 2b;
3; 4
Số điểm
3,5đ
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2
Tổng
1
6,5
6;8
10
1,2b,3
,4,6,8,
10
2,0đ
1,0đ
6,5
Số câu
1
1
2
Câu số
5
9
5,9
1,0đ
Số điểm
Số câu
0,5
1
2,0
1,5
Câu số
2a
7
2a,7
Số điểm
0,5đ
1,0
1,5
Số câu
4
1
3
2
10
Số điểm
4,0
1,0
3,0
2,0
10,0
50%
30%
20%
100%
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN QUY ĐẠT
Họ và tên:............................................................
Lớp:..................
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Năm học: 2024- 2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã đề 1
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………
…………………………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Chữ số 4 trong số thập phân 3,142 có giá trị là:
4
4
4
B. 10
C. 100
D. 1000
b) Số thập phân gồm 7 trăm, 6 chục, 2 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần nghìn viết
là:
A. 726,32
B. 762,32
C.762,302
D.726,302
A. 4
Câu 2. (1,0 điểm)
a) Gieo hai xúc xắc, em hãy nối các trường hợp ở bên trái với khả năng xảy ra
ở bên phải.
a) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số chẵn
1. Chắc
chắn
b) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là 13
2. Có thể
c) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc bé hơn 13
và lớn hơn 1.
d) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số lẻ.
3. Không
thể
b) Một mảnh đất hình chữ nhật trên bản đồ có chiều dài là 3cm, tỉ lệ trên bản
đồ là 1: 100. Chiều dài thực tế mảnh đất là......m
A. 300
B. 3
C. 30
D. 3000
Câu 3. (1,0 điểm)
a) Một người đi xe đạp trong 1 giờ được 13,5 km. Vận tốc của người đi xe đạp
là:
A. 13,5 km/h
B. 12,5 km/h
C. 11,5 km/h
D. 10,5 km/h
b) Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng
đường là:
A. s = v + t
B. s = v - t
C. s = v : t
D. s = v x t
Câu 4: (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B:
A
7 giờ 15 phút + 5 giờ 5 phút
20 giờ 45 phút – 8 giờ 20 phút
3 giờ 8 phút x 4
12 giờ 20 phút : 4
B
12 giờ 32 phút
12 giờ 20 phút
3 giờ 5 phút
12 giờ 25 phút
I. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 5: (1,0 điểm) : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 30cm3 = ………dm3
b) 4,5m3 = ……….. dm3
Câu 6: : (1,0 điểm) : Đặt tính rồi tính:
384,5 + 72,6
781,5 – 389,17
34,3 × 4,7
52,08 : 4,5
Câu 7. (1,0 điểm) Biểu đồ dưới đây thể hiện kết quả điều tra hoạt động yêu
thích của 32 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao.
a) Nhìn vào biểu đồ hình quạt tròn, em hãy cho biết số học sinh yêu thích
vận động chiếm bao nhiêu phần trăm?
b) Tính số học sinh thích vận động trong giờ giải lao của lớp 5A
Câu 8. (1,0 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 15 phút, đến B lúc 10 giờ 45 phút
với vận tốc 54 km/h. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 9: (1,0 điểm) . Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 3
dm, chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Tính thể tích
của hình hộp chữ nhật đó.
Câu 10. (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) (12, 35 x 9 + 12,35) x (63 - 31,5 x 2)
b) 36,5 : 0,5 + 36,5 × 8
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
a) C.
b) C.
b)
b)B
a) A
b) D
HS nối đúng kết quả và phép tính, mỗi ý được 0,25 điểm.
Câu 2a: 0,5 điểm HS nối được
a) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số chẵn
1. Chắc
chắn
b) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là 13
2. Có thể
c) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc bé hơn 13
và lớn hơn 1.
3. Không
thể
d) Tổng số chấm ở hai mặt trên của xúc xắc là số lẻ.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
5
6
7
Đáp án
a) 30cm = 0,03dm
b) 4,5 m = 4500dm
Đặt tính rồi tính (1,0đ) (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
3
384,5
+ 72,6
457,1
781,5
- 389,17
392,23
3
3
34,3
×
4,7
2301
1372
160,21
3
52,0,8 3,5
170
14,88
308
280
0
Bài giải
a)Học sinh thích vận động chiếm 50%: (0,25đ)
b)Số học sinh thích vận động của lớp 5A là:
Điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
1, 0 điểm
Câu
5
Đáp án
a) 30cm = 0,03dm
3
b) 4,5 m = 4500dm
3
3
3
Điểm
1,0 điểm
32: 100 x 50 = 16 (học sinh)
Đáp số: 16 học sinh
(0,25đ)
Bài giải
Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
10 giờ 45 phút - 6 giờ 15 phút = 4 giờ 30 phút (0,25 đ)
8
Đổi : 4 giờ 30 phút = 4.5 giờ
Quãng đường AB dài số km là:
1,0 điểm
54 x 4,5 = 243 km) (0,5 đ)
Đáp số: 243 km (0,25 đ)
9
Chiều cao hình hộp chữ nhật là::
(4 + 3): 2 = 3,5 (dm )
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
4 x 3 x 3,5 = 42 ( dm3)
Đáp số: 42 dm2
0.25 điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
a) (12,35 × 9 + 12,35) x (63 - 31,5 x 2)
= (12,35 × 9 + 12,35) x (63 - 63)
= (12,35 × 9 + 12,35) x 0
=0
10
b)36,5 : 0,5 + 36,5 x 8
= 36,5 x 2 + 36,5 x 8
= 36,5 x (2 + 8 )
= 36,5 x 10
= 365
* Cách làm tròn số điểm toàn bài:
- Nếu phần thập phân là 0,5 điểm làm tròn thành 1 (VD: 5,5 điểm làm tròn thành 6)
0,5điểm
0,5điểm
 








Các ý kiến mới nhất