Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ôn tập HKI
Người gửi: Lê Văn Khải
Ngày gửi: 10h:39' 20-09-2024
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn: ôn tập HKI
Người gửi: Lê Văn Khải
Ngày gửi: 10h:39' 20-09-2024
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
Tuần 27
Tiết 53
I/MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Cũng cố kiến thức ứng dụng di truyền học và chương I phần sinh vật môi trường,
chương II hệ sinh thái.
2. Kỹ năng
- Rèn kĩ năng phân tích so sánh, kỹ năng thảo luận nhóm
3. Thái độ
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thể chất, nămg lực
thẩm mỹ.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
GV: chuẩn bị hệ thống câu hỏi
HS: Ôn lại nội dung ứng dụng di truyền học và chương I.II.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động)
2. Hoạt động hình thành kiến thức (35')
* HĐ 1 : Kiến thức cần nhớ
Mục tiêu : Hs mắn được kiến thức cơ bản
A. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
I. Công nghệ tế bào
1. Định nghĩa
2. Ứng dụng
a. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm
b. Ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng.
c. Nhân bản vô tính ở động vật.
II. Công nghệ gen
1. Khái niệm
2. Quy trình: gồm 3 khâu.
1
3. Ứng dụng công nghệ gen
4.. Công nghệ sinh học
III. Ưu thế lai và thoái hoá giống
1. Ưu thế lai
a. Định nghĩa
b. Phương pháp tạo ưu thế lai
2. Thoái hoá giống
3. Vai trò của tự thụ phấn và giao phối gần.
B. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
1. Định nghĩa
2. Giới hạn sinh thái
II. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật
1. Ảnh hưởng của ánh sáng
a. Ảnh hưởng của ánh sáng đên thực vật
b. Ảnh hưởng của ánh sáng đến động vật.
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến đời sống sinh vật
3. Ảnh hưởng của độ ẩm đến đời sống sinh vật
4. Ảnh hưởng giữa các sinh vật với nhau
a. Trong cùng 1 loài
b. Các loài khác nhau.
C. HỆ SINH THÁI
I. Quần thể
1. Định nghĩa
2. Những đặc trưng cơ bản
a. Tỉ lệ giới tính
b. Thành phần nhóm tuổi
3. Quần thể người
II. Quần xã
1. Định nghĩa
1
2. Các đặc điểm của quần xã
3. Mối quan hệ giữa quần xã và ngoại cảnh
III. Hệ sinh thái
1. Định nghĩa:
2. Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
a. Chuỗi thức ăn.
b. Lưới thức ăn
* HĐ 2: hs liên hệ làm bài tập (10p)
Mục tiêu : Hs liên hệ làm được bài tập
Câu 1: Cá trạch được biến đổi gen ở Việt Nam có khả năng:
A. Tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người
B. Sản xuất ra chất kháng sinh
C. Tổng hợp được kháng thể
D. Tổng hợp được nhiều loại Prôtêin khác nhau
Câu 2: Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học:
A. Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen
B. Công nghệ lên men và công nghệ enzim
C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi
D. Công nghệ hoá chất
Câu 3: Các tác nhân vật lí được sử dụng để gây đột biến nhân tạo là:
A. Các tia phóng xạ, cônsixin
B. Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt
C. Tia tử ngoại, cônsixin
D. Sốc nhiệt, tia tử ngoại, cônsixin
Câu 4: Tia tử ngoại thường được dùng để xử lí và gây đột biến ở:
A. Thực vật và động vật
B. Vi sinh vật, bào tử và hạt phấn
C. Vi sinh vật, mô động vật và thực vật
D. Động vật, vi sinh vật
Câu 5: Biểu hiện của thoái hoá giống là:
A. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng
B. Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ
1
C. Năng suất thu hoạch luôn được tăng lên
D. Con lai có sức sống kém dần
Câu 6: Hiện tượng dưới đây xuất hiện do giao phối gần là:
A. Con ở đời F1 luôn có các đặc điểm tốt B. Con luôn có nguồn gen tốt của bố mẹ
C. Xuất hiện quái thái, dị tật ở con
D. Con thường sinh trưởng tốt hơn bố mẹ
Câu 7: Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường
người ta chia làm hai nhóm động vật là:
A. Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
B. Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
C. Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
D. Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Câu 8: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:
A. Ruồi giấm, ếch, cá
B. Bò, dơi, bồ câu
C. Chuột, thỏ, ếch
D. Rắn, thằn lằn, voi
Câu 9: Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được
cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:
A. Tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn
B. Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày
C. Giảm bớt lượng khí khổng của lá
D. Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường
Câu 10: Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:
A. Chim, thú, bò sát
B. Bò sát, lưỡng cư
C. Cá, chim, thú
D. Chim và thú
Câu 11: Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước trong môi trường,
người ta chia làm hai nhóm thực vật:
A. Thực vật ưa nước và thực vật kị nước
B. Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn
C. Thực vật ở cạn và thực vật kị nước
1
D. Thực vật ưa ẩm và thực vật kị khô
Câu 12. Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa khô?
A. Thằn lằn
B. Ếch, muỗi
C. Cá sấu, cá heo
D. Hà mã
Câu 13: Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện
quan hệ là:
A. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch
B. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh
C. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch
D. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế
Câu 14: Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?
A. Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào
B. Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể
C. Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao
D. Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau
Câu 15: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:
A. Có số cá thể cùng một loài
B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định
C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
Câu 16: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:
A. Thành phần không sống và sinh vật
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
Câu 17: Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:
A. Sinh vật phân giải
B. Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật sản xuất
D. Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất
Câu 18: Sinh vật tiêu thụ bao gồm:
A. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
1
C. Động vật ăn thịt và cây xanh
D. Vi khuẩn và cây xanh
Câu 19: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:
A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp
B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
C. Phân giải xác động vật và thực vật
D. Không tự tổng hợp chất hữu cơ
Câu 20: Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh
vật trong một chuỗi thức ăn:
A. Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ
B. Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất→ Sinh vật phân giải
C. Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải
D. Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ
3.Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức) (p)
4. Hoạt động vận dụng (nếu có)
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng (nếu có) (p)
IV. Rút kinh nghiệm
.............................................................................................................................................
KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần 27
Tiết 54
I/MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Khắc sâu kiến thức ứng dụng di truyền học
- Khắc sâu kiến thức cơ bản chương I sinh vật môi trường,chương II hệ sinh thái
2. Kỹ năng - Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra
3. Thái độ - Giáo dục HS tính trung thực trong khi làm bài.
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
1
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thể chất, nămg lực
thẩm mỹ.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
GV: chuẩn bị bài kiểm tra
HS: Ôn lại nội dung chương I.II
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
(45p)
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
Nhận biết
TN
Thông hiểu
TL
Chương - Lĩnh vực của công
nghệ sinh học
VI
TN
TL
TN
TL
Vận dụng ở cấp Định
độ cao
hướng
năng lực
TN
TL
Giao phối gần là
gì? Hậu quả và vai
trò của giao phối
gần
Ứng
dụng di
truyền
- Tia tử ngoại thường
được dùng để xử lí và
gây đột biến
3 câu
30% =
3,0 đ
2 Câu:
1 câu
33.3 %= 1
đ
66,6
%= 2đ
Chủ đề
I
Vận dụng ở cấp
độ thấp
- Năng lực
tự học.
Phân biệt động vật
đẳng nhiệt.
Sự khác nhau
giữa cây ưa sáng
và cây ưa bóng
Sinh
vật môi
trường
2 câu
1 câu:
1 câu
30 % =
3,0đ
16.7 %=
0.5 đ
83.3 =
Chủ đề
II. Hệ
sinh
Nhận biết
thành phần
của hệ sinh
Quần
xã sinh
vật là
gì?
-sáng tạo
năng lực
giải quyết
vấn đề nãy
sinh trong
thực tiễn.
2,5đ
Độ nhiều của quần
xã thể hiện ở
- Xác định được
trật tự trong chuỗi
thức ăn
1
-Năng lực
tự học.
- năng lực
thái
Những
đặc
điểm
cơ bản
của một
quần xã
là gì
4 câu
1 câu
1 câu
1 câu
2 câu
40% =
1,25%=
0.5đ
3,75%=
1,5 đ
1,25%=
0.5đ
3,75%=
1.5 đ
thái
4.0đ
Tổng số 4 câu:
câu
30 % = 3,0đ
Tổng
điểm
- Hiểu được chuỗi
thức ăn. Hiểu đặc
điểm các mắt xích
3 câu:
tư duy.
2 câu
30% = 3.0 đ
15 % = 1.5 đ
1 câu
25% = 2.5đ
100 %
= 10 đ
ĐỀ KIỂM TRA
A/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 đ)
* Khoanh tròn chữ cái a,b,c hoặc d trong các câu chỉ ý trả lời đúng nhất
Câu 1: (0.5đ ) Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học:
A. Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen
B. Công nghệ lên men và công nghệ enzim
C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi
D. Công nghệ hoá chất
Câu 2: (0.5đ ) Tia tử ngoại thường được dùng để xử lí và gây đột biến ở:
A. Thực vật và động vật
B. Vi sinh vật, bào tử và hạt phấn
C. Vi sinh vật, mô động vật và thực vật
D. Động vật, vi sinh vật
Câu 3: (0.5đ ) Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:
A. Châu chấu, dơi, chim én
B. Cá sấu, ếch, ngựa
C. Chó, mèo, cá chép
D. Cá heo, trâu, cừu
Câu 4: (0.5đ ) Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:
A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên
B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống
C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã
D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã
Câu 5: (0.5đ ) Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:
1
A. Thành phần không sống và sinh vật
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
Câu 6: (0.5đ ) Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các
dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn:
A. Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ
B. Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất→ Sinh vật phân giải
C. Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải
D. Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ
Câu 7. (1.0 đ )Sử dụng sơ đồ lưới thức ăn dưới đây để trả lời các câu hỏi sau
Chuột
mèo
Cây xanh
thỏ
cáo
Gà
vi khuẩn
rắn
7.1 : Số chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn trên là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
7.2 : Các sinh vật không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn nói trên là
A. Cây xanh và vi khuẩn B. Mèo, cáo, rắn C. Chuột và rắn D. Gà, thỏ và cáo
B/ TỰ LUẬN: (6.0đ )
Câu 1: Giao phối gần là gì? Hậu quả và vai trò của giao phối gần.(2đ)
Câu 2: Hãy nêu sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng (2,5đ)
Câu 3: Quần xã sinh vật là gì? Những đặc điểm cơ bản của một quần xã là gì? (1,5đ)
Hướng dẫn chấm
A/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
B.
D.
C.
A.
C
7.1. B; 7.2 C
Điểm
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
1.0 đ
B/ TỰ LUẬN: (6.0đ)
Câu 1: Giao phối gần là gì ? Hậu quả và vai trò của giao phối gần.(2đ)
Trả lời
1
- Giao phối gần là sự giao phối giữa các cá thể có quan hệ họ hàng gần gũi như
giữa các cá thể cùng bố mẹ, giữa con cháu với bố mẹ, ông bà, … (0.5đ)
- Hậu quả
+ Qua các thế hệ tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng hợp tử tăng dần, trong đó các
tính trạng xấu có cơ hội biểu hiện ở trạng thái đồng hợp tử lặn gây ra hiện tượng thoái
hóa giống. (1.0đ)
- Vai trò (0.5đ)
+ Tạo dòng thuần.
+Củng cố một số tính trạng mong muốn
+ Phát hiện và loại bỏ các gen xấu ra khỏi quần thể.
Câu 2: Hãy nêu sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng (2,5đ)
Trả lời
Cây ưa sáng
Cây ưa bóng
- Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt. (0,25đ)
- Lá có tầng cu-tin dày, mô giậu phát triển.
(0,25đ)
- Thân cây thấp, số cành nhiều (khi mọc riêng
rẽ) hoặc thân cao,thẳng, cành tập trung ở ngọn
(khi mọc trong rừng). (0,25đ)
- Cường độ quang hợp cao khi ánh sáng mạnh.
(0,25đ)
- Điều tiết thoát hơi nước linh hoạt. (0,25đ)
- Phiến lá lớn, màu xanh thẫm. (0,25đ)
- Lá có mô giậu kém phát triển. (0,25đ)
- Chiều cao thân bị hạn chế. (0,25đ)
- Cường độ quang hợp yếu khi ánh sáng
mạnh, cây có khả năng quang hợp khi
ánh sáng yếu. (0,25đ)
- Điều tiết thoát hơi nước kém. (0,25đ)
Câu 3: Quần xã sinh vật là gì? Những đặc điểm cơ bản của một quần xã là gì? (1,5đ)
Trả lời
- Quần xã sinh vật là là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều lài khác nhau
cùng sống trong một không gian nhất định.(0.5đ)
- Những đặc điểm cơ bản của một quần xã là:
+ Số lượng loài thể hiện qua các chỉ số về: độ đa dạng, độ nhiều và độ thường gặp.
(0.5đ)
+ Thành phần loài trong quần xã có 2 chỉ số là loài ưu thế và loài đặc trưng. (0.5đ)
3.Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức) (p)
1
Mục tiêu :
4. Hoạt động vận dụng (nếu có)(p)
Mục tiêu
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng (nếu có) (p)
Mục tiêu :
IV. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………….
Duyệt của hiệu trưởng
1
Tuần 27
Tiết 53
I/MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Cũng cố kiến thức ứng dụng di truyền học và chương I phần sinh vật môi trường,
chương II hệ sinh thái.
2. Kỹ năng
- Rèn kĩ năng phân tích so sánh, kỹ năng thảo luận nhóm
3. Thái độ
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thể chất, nămg lực
thẩm mỹ.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
GV: chuẩn bị hệ thống câu hỏi
HS: Ôn lại nội dung ứng dụng di truyền học và chương I.II.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động)
2. Hoạt động hình thành kiến thức (35')
* HĐ 1 : Kiến thức cần nhớ
Mục tiêu : Hs mắn được kiến thức cơ bản
A. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
I. Công nghệ tế bào
1. Định nghĩa
2. Ứng dụng
a. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm
b. Ứng dụng nuôi cấy tế bào và mô trong chọn giống cây trồng.
c. Nhân bản vô tính ở động vật.
II. Công nghệ gen
1. Khái niệm
2. Quy trình: gồm 3 khâu.
1
3. Ứng dụng công nghệ gen
4.. Công nghệ sinh học
III. Ưu thế lai và thoái hoá giống
1. Ưu thế lai
a. Định nghĩa
b. Phương pháp tạo ưu thế lai
2. Thoái hoá giống
3. Vai trò của tự thụ phấn và giao phối gần.
B. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
1. Định nghĩa
2. Giới hạn sinh thái
II. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật
1. Ảnh hưởng của ánh sáng
a. Ảnh hưởng của ánh sáng đên thực vật
b. Ảnh hưởng của ánh sáng đến động vật.
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến đời sống sinh vật
3. Ảnh hưởng của độ ẩm đến đời sống sinh vật
4. Ảnh hưởng giữa các sinh vật với nhau
a. Trong cùng 1 loài
b. Các loài khác nhau.
C. HỆ SINH THÁI
I. Quần thể
1. Định nghĩa
2. Những đặc trưng cơ bản
a. Tỉ lệ giới tính
b. Thành phần nhóm tuổi
3. Quần thể người
II. Quần xã
1. Định nghĩa
1
2. Các đặc điểm của quần xã
3. Mối quan hệ giữa quần xã và ngoại cảnh
III. Hệ sinh thái
1. Định nghĩa:
2. Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
a. Chuỗi thức ăn.
b. Lưới thức ăn
* HĐ 2: hs liên hệ làm bài tập (10p)
Mục tiêu : Hs liên hệ làm được bài tập
Câu 1: Cá trạch được biến đổi gen ở Việt Nam có khả năng:
A. Tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người
B. Sản xuất ra chất kháng sinh
C. Tổng hợp được kháng thể
D. Tổng hợp được nhiều loại Prôtêin khác nhau
Câu 2: Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học:
A. Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen
B. Công nghệ lên men và công nghệ enzim
C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi
D. Công nghệ hoá chất
Câu 3: Các tác nhân vật lí được sử dụng để gây đột biến nhân tạo là:
A. Các tia phóng xạ, cônsixin
B. Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt
C. Tia tử ngoại, cônsixin
D. Sốc nhiệt, tia tử ngoại, cônsixin
Câu 4: Tia tử ngoại thường được dùng để xử lí và gây đột biến ở:
A. Thực vật và động vật
B. Vi sinh vật, bào tử và hạt phấn
C. Vi sinh vật, mô động vật và thực vật
D. Động vật, vi sinh vật
Câu 5: Biểu hiện của thoái hoá giống là:
A. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng
B. Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ
1
C. Năng suất thu hoạch luôn được tăng lên
D. Con lai có sức sống kém dần
Câu 6: Hiện tượng dưới đây xuất hiện do giao phối gần là:
A. Con ở đời F1 luôn có các đặc điểm tốt B. Con luôn có nguồn gen tốt của bố mẹ
C. Xuất hiện quái thái, dị tật ở con
D. Con thường sinh trưởng tốt hơn bố mẹ
Câu 7: Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường
người ta chia làm hai nhóm động vật là:
A. Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
B. Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
C. Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
D. Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Câu 8: Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt là:
A. Ruồi giấm, ếch, cá
B. Bò, dơi, bồ câu
C. Chuột, thỏ, ếch
D. Rắn, thằn lằn, voi
Câu 9: Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được
cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:
A. Tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn
B. Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày
C. Giảm bớt lượng khí khổng của lá
D. Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường
Câu 10: Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:
A. Chim, thú, bò sát
B. Bò sát, lưỡng cư
C. Cá, chim, thú
D. Chim và thú
Câu 11: Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước trong môi trường,
người ta chia làm hai nhóm thực vật:
A. Thực vật ưa nước và thực vật kị nước
B. Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn
C. Thực vật ở cạn và thực vật kị nước
1
D. Thực vật ưa ẩm và thực vật kị khô
Câu 12. Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa khô?
A. Thằn lằn
B. Ếch, muỗi
C. Cá sấu, cá heo
D. Hà mã
Câu 13: Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện
quan hệ là:
A. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch
B. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh
C. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch
D. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế
Câu 14: Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?
A. Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào
B. Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể
C. Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao
D. Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau
Câu 15: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:
A. Có số cá thể cùng một loài
B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định
C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
Câu 16: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:
A. Thành phần không sống và sinh vật
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
Câu 17: Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:
A. Sinh vật phân giải
B. Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật sản xuất
D. Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất
Câu 18: Sinh vật tiêu thụ bao gồm:
A. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
1
C. Động vật ăn thịt và cây xanh
D. Vi khuẩn và cây xanh
Câu 19: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:
A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp
B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
C. Phân giải xác động vật và thực vật
D. Không tự tổng hợp chất hữu cơ
Câu 20: Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh
vật trong một chuỗi thức ăn:
A. Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ
B. Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất→ Sinh vật phân giải
C. Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải
D. Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ
3.Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức) (p)
4. Hoạt động vận dụng (nếu có)
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng (nếu có) (p)
IV. Rút kinh nghiệm
.............................................................................................................................................
KIỂM TRA 1 TIẾT
Tuần 27
Tiết 54
I/MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Khắc sâu kiến thức ứng dụng di truyền học
- Khắc sâu kiến thức cơ bản chương I sinh vật môi trường,chương II hệ sinh thái
2. Kỹ năng - Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra
3. Thái độ - Giáo dục HS tính trung thực trong khi làm bài.
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
1
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thể chất, nămg lực
thẩm mỹ.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
GV: chuẩn bị bài kiểm tra
HS: Ôn lại nội dung chương I.II
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
(45p)
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
Nhận biết
TN
Thông hiểu
TL
Chương - Lĩnh vực của công
nghệ sinh học
VI
TN
TL
TN
TL
Vận dụng ở cấp Định
độ cao
hướng
năng lực
TN
TL
Giao phối gần là
gì? Hậu quả và vai
trò của giao phối
gần
Ứng
dụng di
truyền
- Tia tử ngoại thường
được dùng để xử lí và
gây đột biến
3 câu
30% =
3,0 đ
2 Câu:
1 câu
33.3 %= 1
đ
66,6
%= 2đ
Chủ đề
I
Vận dụng ở cấp
độ thấp
- Năng lực
tự học.
Phân biệt động vật
đẳng nhiệt.
Sự khác nhau
giữa cây ưa sáng
và cây ưa bóng
Sinh
vật môi
trường
2 câu
1 câu:
1 câu
30 % =
3,0đ
16.7 %=
0.5 đ
83.3 =
Chủ đề
II. Hệ
sinh
Nhận biết
thành phần
của hệ sinh
Quần
xã sinh
vật là
gì?
-sáng tạo
năng lực
giải quyết
vấn đề nãy
sinh trong
thực tiễn.
2,5đ
Độ nhiều của quần
xã thể hiện ở
- Xác định được
trật tự trong chuỗi
thức ăn
1
-Năng lực
tự học.
- năng lực
thái
Những
đặc
điểm
cơ bản
của một
quần xã
là gì
4 câu
1 câu
1 câu
1 câu
2 câu
40% =
1,25%=
0.5đ
3,75%=
1,5 đ
1,25%=
0.5đ
3,75%=
1.5 đ
thái
4.0đ
Tổng số 4 câu:
câu
30 % = 3,0đ
Tổng
điểm
- Hiểu được chuỗi
thức ăn. Hiểu đặc
điểm các mắt xích
3 câu:
tư duy.
2 câu
30% = 3.0 đ
15 % = 1.5 đ
1 câu
25% = 2.5đ
100 %
= 10 đ
ĐỀ KIỂM TRA
A/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 đ)
* Khoanh tròn chữ cái a,b,c hoặc d trong các câu chỉ ý trả lời đúng nhất
Câu 1: (0.5đ ) Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học:
A. Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen
B. Công nghệ lên men và công nghệ enzim
C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi
D. Công nghệ hoá chất
Câu 2: (0.5đ ) Tia tử ngoại thường được dùng để xử lí và gây đột biến ở:
A. Thực vật và động vật
B. Vi sinh vật, bào tử và hạt phấn
C. Vi sinh vật, mô động vật và thực vật
D. Động vật, vi sinh vật
Câu 3: (0.5đ ) Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:
A. Châu chấu, dơi, chim én
B. Cá sấu, ếch, ngựa
C. Chó, mèo, cá chép
D. Cá heo, trâu, cừu
Câu 4: (0.5đ ) Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:
A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên
B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống
C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã
D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã
Câu 5: (0.5đ ) Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:
1
A. Thành phần không sống và sinh vật
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
Câu 6: (0.5đ ) Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các
dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn:
A. Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ
B. Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất→ Sinh vật phân giải
C. Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải
D. Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ
Câu 7. (1.0 đ )Sử dụng sơ đồ lưới thức ăn dưới đây để trả lời các câu hỏi sau
Chuột
mèo
Cây xanh
thỏ
cáo
Gà
vi khuẩn
rắn
7.1 : Số chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn trên là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
7.2 : Các sinh vật không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn nói trên là
A. Cây xanh và vi khuẩn B. Mèo, cáo, rắn C. Chuột và rắn D. Gà, thỏ và cáo
B/ TỰ LUẬN: (6.0đ )
Câu 1: Giao phối gần là gì? Hậu quả và vai trò của giao phối gần.(2đ)
Câu 2: Hãy nêu sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng (2,5đ)
Câu 3: Quần xã sinh vật là gì? Những đặc điểm cơ bản của một quần xã là gì? (1,5đ)
Hướng dẫn chấm
A/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
B.
D.
C.
A.
C
7.1. B; 7.2 C
Điểm
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
1.0 đ
B/ TỰ LUẬN: (6.0đ)
Câu 1: Giao phối gần là gì ? Hậu quả và vai trò của giao phối gần.(2đ)
Trả lời
1
- Giao phối gần là sự giao phối giữa các cá thể có quan hệ họ hàng gần gũi như
giữa các cá thể cùng bố mẹ, giữa con cháu với bố mẹ, ông bà, … (0.5đ)
- Hậu quả
+ Qua các thế hệ tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng hợp tử tăng dần, trong đó các
tính trạng xấu có cơ hội biểu hiện ở trạng thái đồng hợp tử lặn gây ra hiện tượng thoái
hóa giống. (1.0đ)
- Vai trò (0.5đ)
+ Tạo dòng thuần.
+Củng cố một số tính trạng mong muốn
+ Phát hiện và loại bỏ các gen xấu ra khỏi quần thể.
Câu 2: Hãy nêu sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng (2,5đ)
Trả lời
Cây ưa sáng
Cây ưa bóng
- Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt. (0,25đ)
- Lá có tầng cu-tin dày, mô giậu phát triển.
(0,25đ)
- Thân cây thấp, số cành nhiều (khi mọc riêng
rẽ) hoặc thân cao,thẳng, cành tập trung ở ngọn
(khi mọc trong rừng). (0,25đ)
- Cường độ quang hợp cao khi ánh sáng mạnh.
(0,25đ)
- Điều tiết thoát hơi nước linh hoạt. (0,25đ)
- Phiến lá lớn, màu xanh thẫm. (0,25đ)
- Lá có mô giậu kém phát triển. (0,25đ)
- Chiều cao thân bị hạn chế. (0,25đ)
- Cường độ quang hợp yếu khi ánh sáng
mạnh, cây có khả năng quang hợp khi
ánh sáng yếu. (0,25đ)
- Điều tiết thoát hơi nước kém. (0,25đ)
Câu 3: Quần xã sinh vật là gì? Những đặc điểm cơ bản của một quần xã là gì? (1,5đ)
Trả lời
- Quần xã sinh vật là là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều lài khác nhau
cùng sống trong một không gian nhất định.(0.5đ)
- Những đặc điểm cơ bản của một quần xã là:
+ Số lượng loài thể hiện qua các chỉ số về: độ đa dạng, độ nhiều và độ thường gặp.
(0.5đ)
+ Thành phần loài trong quần xã có 2 chỉ số là loài ưu thế và loài đặc trưng. (0.5đ)
3.Hoạt động luyện tập (củng cố kiến thức) (p)
1
Mục tiêu :
4. Hoạt động vận dụng (nếu có)(p)
Mục tiêu
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng (nếu có) (p)
Mục tiêu :
IV. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………….
Duyệt của hiệu trưởng
1
 








Các ý kiến mới nhất