Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thao
Ngày gửi: 06h:53' 24-05-2024
Dung lượng: 83.3 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thao
Ngày gửi: 06h:53' 24-05-2024
Dung lượng: 83.3 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
HÀ ĐẶNG CAO TÙNG (Chủ biên)
NGUYỄN HẢI CHÂU - ĐINHTHỊ HẠNH MAI 111 HƠITRI THu
SONG
C
V.D
Tailieu.com
JP % 0 1/1 T 0 ylftri iff ,Ci fO
HOÀNG THỊ MAI
HÀ ĐẶNG CAO TÙNG (Chủ biên)
NGUYỄN HẢ! CHÂU - ĐINH THỊ HẠNH MAI - HOÀNG THỊ MAI
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DUC VIÊT NAM
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xin trân trọng càm ơn các tác giả có tác phẩm, tư liệu được sử dụng,
trích dân trong cuốn sách này.
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng Thành viên NGUYỄN ĐỨCTHÁI Tổng Giám đốc HOÀNG LÊ BÁCH
Chịu trách nhiệm nội dung:
Tổng Giám đốc HOÀNG LÊ BÁCH
Biên tập nội dung: NGUYỄN THỊ NGUYÊN THÚY - PHẠM THỊ THANH NAM Thiết kế sách: NGUYẾN THANH LONG Trình
bàỵ bìa: NGUYỄN BÍCH LA Sửa bản in: PHẠM THỊ TÌNH
Chế bản: CÔNG TY cổ PHẤN DỊCH vụ XUẤT BẢN GIÁO DỤC HÀ NỘI
Bản quyền thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tất cả các phần của nội dung cuốn sách này đều không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể dưới bất kì hình thức nào khi
chưa có sự cho phép bằng văn bản của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.
BÀI TẬP TIN HỌC 6
Mã số: G1BH61001H21
In ... bản, (QĐ 01) khổ 17 X 24 cm.
Đơn vị in:...
Địa chi:...
SỐĐKXB: 93-2021 /CXBIPH/12-31 /GD.
Sổ QĐXB: .../QĐ-GD - HN ngày ... tháng ... năm ... In xong và nộp lưu chiểu tháng ... năm 20...
Mã số ISBN: 978-604-0-25113-8
PHẦN I. ĐỂ BÀI
ĩtXHỦĐỂ
c
-r
*
*
\ MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỐNG •* BÀI 1. THÔNG
TIN VÀ DỮ LIỆU
A. TÓM TẤT LÍ THUYÊT
Dữ LIỆU
Thông tin được ghi lên vật mang
tin trở thành dữ liệu. Dữ liệu được
thề hiện dưới dạng các con số, văn
bản, hinh ảnh, âm thanh,...
4
THÔNG TIN Thông tin là
những gì đem lại hiểu biết cho con
người.
^VẶT MANG TIN
Vật mang tin đề lưu trữ và truyền thông tin, ví dụ như
giấy, phim, đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,...
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
1.1.Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.
B. Kiến thức về phân bố
dân cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
1.2.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ
liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dũ' liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ
D. Dữ liệu
liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
chỉ có ở trong máy tính
.
1.3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền,
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tinh, không tồn tại bên ngoài máy
tính.
1.4. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: Hình 1. Bản tin dự báo
"Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là
thông tin.
thời tiết
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ
liệu,
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
1.5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
c. Thẻ nhớ.
D. Xô, chậu.
1.6. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu,
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
1.7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
1.8. Trong truyện "Cuộc điều tra màu đỏ", sau nhiều ngày theo dõi và thu thập các dấu vết của
vụ án, thám tử Sherlock Holmes đã trình bày lí lẽ, kết luận Jefferson Hope là thủ phạm gây ra
hai cái chết. Hãy ghép mỗi mô tả ở cột bên trái với một khái niệm phù hợp ở cột bên phải.
1 ) Những dấu vết để lại tại hiện trường của vụ án
a) Dữ liệu
2) Cuốn sổ ghi chép của Holmes về các sự kiện
3) Những kết luận của Holmes
6
b) Thông tin
c) Vật mang tin
1.9. Theo em những gì ghi trên tờ giấy ở Hình 2 là thông tin hay dữ liệu?
Em hãy đoán xem tờ giấy có thể viết về điều gi.
Nội dung em vừa nêu là thông tin hay
dữ
Minh: 2
liệu? Tuấn : 3
1.10. Các bạn An, Minh, Khoa thực hiện khảo sát về Hoà: 2
Internet. Phiếu được phát ra cho 1 020 học sinh trong
Việt: 3
và tổng hợp lại có kết quả như sau:
Mục đích sử dụng
B I Hình 2. Tờ giấy
việc sử dụng mạng
trường, sau khi thu phiếu
Số học sinh
Tìm tài liệu học tập
248
Chơi game
124
Giải tri: Nghe nhạc, xem phim, đọc truyện
340
Đọc tin tức
Liên lạc với người thân
95
130
Mục đích khác
83
a) Bảng kết quả trên là thông tin hay dữ liệu?
b)Bạn Khoa sử dụng bảng kết quả để trả lời các câu hỏi:
- Các bạn sử dụng Internet nhiều nhất vào việc gỉ?
- Có nhiều bạn chơi game không?
- Kết quả như trong bảng nói lên điều gi về việc sử dụng Internet của các bạn học sinh?
Câu trả lời cho mỗi câu hỏi trên là thông tin hay dữ liệu?
c) Bạn Khoa sử dụng bảng kết quả vẽ biểu đồ trên giấy như sau:
Hình 3. Biểu đồ cột Tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gỉ?
1.11. Em hãy lấy ví dụ trong cuộc sống để thấy thông tin ảnh hưởng đến sự quyết định
của mỗi con người.
1.12. Em hãy lấy một số VI dụ về vật mang tin
lại được thông tin hữu ích cho cuộc sống.
1.13. Bài tập dự án.
8
màdựa vào đó con
người tìm
a) Hãy làm một cuộc khảo sát sở thích về các môn thể thao của các bạn
trong lớp em để trả lời các câu hỏi sau:
- Môn thể thao nào được nhiều bạn yêu thich nhất?
- Môn thể thao nào có số bạn nữ tham gia nhiều nhất?
- Có bao nhiêu môn thể thao có từ 6 bạn trở lên yêu thích?
b) Trong bài tập dự án trên, em hãy mô tả
- Dữ liệu gồm những gì? - Thông tin thu được là gì?
- Vật mang tin là gì?
c) Hãy nêu lợi ích của thông tin thu được từ cuộc khảo sát trên.
BÀI 2. XỬ LÍ THÔNG TIN
A. TÓM TÁT LÍ THUYẾT
1. Quá trình xử lí thông tin ở con người
Bộ não
Các
giác
quan
Xử lí
thông
tin
Nghe Nhìn Chạm Nếm
Ngửi
9
2. Quá trinh xử lí thông tin ở máy tính
Máy
tính
sẽ
đưa
Thiết bị vào
(bàn phím,
chuột,...) đọc
thông tin vào
máy tinh.
Thu nhận
Bộ xử lí
(CPU) xử li thông tin
thông tin.
thông
I
I
Lưu trữ
thông tin
tin ra
thiết
bị ra
(màn
hình,
máy in,..).
Bộ nhớ như
ổ
Xử
lí
thông
tin
cứng,
đĩa
quang,
USB,
thẻ
nhớ,., lưu
trữ' thông
tin.
3. Hiệu quả khi xử li thông tin bằng máy tính
Thực hiện nhanh
Tính toán chính xác
Lưu trữ lớn
Hoạt động bền bi
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
2.1. Các hoạt động xử li thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B
.
T
h
u
n
h
ậ
n
,
1
0
Máy tính là công cụ xử lí
thông tin hiệu quả cao
x
ử
l
i
,
l
ư
u
t
r
ữ
,
t
r
u
y
ề
n
,
c
.
N
h
ì
n
,
n
1
1
g
h
e
,
s
u
y
đ
o
á
n
,
k
ế
t
l
u
ậ
n
.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
2.2. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu
của con người được xếp vào hoạt
động nào trongquá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. c. xử lí.
D. Truyền.
2.3. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc
nghe thấy ở con người được xếp vào
hoạt động nào trong quá trình xử lí
thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. c. xử lí.
D. Truyền.
2.4. Các thao tác lập luận, giải thích,
phân tích, phán đoán, tưởng tượng,...
1
2
của con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận. B. Lưu trữ'.
D.
Truyền
c. xử lí.
1
3
.
2.5. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người
được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận. B. Lưu trữ.
c. xử lí.
D. Truyền.
2.6. Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên" rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy sắp
xếp những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
a) Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.
b) Bạn An nhớ nội dung câu chuyện.
c)
Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên".
d) Bạn An tóm tắt câu chuyện.
2.7. Trong truyện “Cuộc điều tra màu đỏ", sau khi thu thập các chứng cứ, thám tử Sherlock
Holmes đã lập luận để chứng minh Jefferson Hope là thủ phạm của vụ án. Hãy ghép mỗi hành
động ở cột bên trái của thám tử với một hoạt động xử li thông tin phù hợp ờ cột bên phải.
a) Thu nhận thông tin
1) Phán đoán, suy luận để chứng minh tội phạm
2) Trinh bày lập luận trước toà án
b) Lưu trữ thông tin
3) Thu thập chứng cứ và các dấu vết
c) Xử lí thông tin
4) Ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy
d) Truyền thông tin
2.8. Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
A. Thiết bị ra.
B Thiết bị lưu trữ.
c. Thiết bị vào.
D.
Bộ nhớ.
2.9. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
2.10.
B. Chuột.
c. Bàn phím.
D.
CPU.
Thiết bị nào sau đây không phải\à thiết bị ra của máy tính?
A. Micro.
B. Máy in.
c. Màn hình.
D.
Loa.
2.11.Ghép mỗi
ô ởcột bêntrái với một ô
ở cột bên phải cho
phù hợp.
1) Thiết bị vào
a) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ lưu trữ thông tin.
2) Thiết bị ra
b) gồm các bộ phận của máy tinh thực hiện tất cả các tính toán và
xử lí dữ liệu.
3) Bộ nhớ
c) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông tin
vào máy tính.
4) Bộ xử lí
d) gồm các bộ phận của máy tinh có nhiệm vụ giúp người sử dụng
tiếp nhận thông tin từ máy tính.
1
4
2.12. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chinh xác.
B. Suy nghĩ sáng tạo.
c. Lưu trữ lớn.
2.13.
bộ nhớ lưu trữ.
'
D. Hoạt động bền bỉ.
Hãy phân loại các thiết bị sau thành ba loại thiết bị đầu vào, thiết bị đầu ra và
i
Micr
o
Chuột
Màn hình
Thẻ nhớ
giữa người và máy tinh theo gợi ý sau:
Máy tính
Thu nhận
Con người
Thiết bị vào: Bàn phím, chuột, Các giác quan: Mắt, tai, mũi, miệng,
camera, máy quét,...
da,...
Đặc điểm: Dữ liệu vào gồm hình Đặc điểm: Thông tin vào rất đa dạng
ảnh, âm thanh, văn bản.
gồm văn bản, âm thanh, hình ảnh,
mùi, vị, cảm giác,...
Xử lí
Truyền
Lưu trữ
1
5
Phát biểu
Đúng (£))/
Sai (S)
a) Máy tinh xử lí thông tin nhanh, chính xác hơn con người.
b) Máy ảnh có đầy đủ các chức năng của quá trình xử lí thông tin bao
gồm: thu nhận, biến đồi, lưu trữ và truyền thông tin.
c) Thẻ nhớ, USB có thể là thiết bị lưu trữ nhưng cũng có thể là thiết bị
đầu vào.
d) Dạng thông tin mà con người xử li đa dạng hơn máy tính.
e) Nhờ máy tinh, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.
f) Máy tinh có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.
g) Nhờ máy tính và mạng máy tính, thông tin được truyền một cách
nhanh chóng gần như tức thời.
2.16. Các bạn An, Minh, Khoa thực hiện khảo sát về việc sử dụng quỹ thời gian hằng
ngày sau giờ học. Phiếu được phát ra cho 216 học sinh trong trường. Sau khi thu phiếu
và tồng hợp lại các bạn có kết quả như sau:
Số học sinh
Tỉ lệ
Xem phim
67
31%
Chơi thể thao
44
20%
Chơi điện tử
32
15%
Đọc sách
58
27%
Việc khác
15
7%
a) Việc các bạn phát phiếu và thu phiếu về thuộc hoạt động nào trong xử li thông tin?
b) Việc tổng hợp thông tin dưới dạng bảng như trên thuộc những hoạt động nào trong quá trình
xử li thông tin?
c) Bạn An sử dụng bảng trên để biết:
- Loại hình giải tri nào được các bạn thích nhất?
- Số bạn thích chơi điện tử là bao nhiêu? số đó có cao không? Làm sao để thu hút được các bạn
này vào các hoạt động khác?
- Nếu nhà trường xây dựng thư viện sách và câu lạc bộ thể thao liệu có khả thi không?
Để trả lời các câu hỏi trên, bạn An phải phân tích, suy nghĩ, tổng hợp,... việc làm đó của bạn An
thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
1
6
d) Bạn An sử dụng số liệu của bảng để vẽ biểu đồ trên giấy như sau:
Việc khác
7%
Đọc sách
27%
Xem
phim
31%
Chơi thể thao
20%
Chơi điện tử
15%
Hình 4. Biểu đồ hình tròn
Việc làm của bạn An thuộc những hoạt động nào trong các hoạt động của quá trình xử li thông
tin?
2.17. Em hãy nêu một công việc mà có đủ các hoạt động của quá trình xử li thông tin. Hãy chỉ ra
các bước thực hiện công việc tương ứng với các hoạt động của quá trình xử li thông tin.
2.18. Em hãy lấy vi dụ minh hoạ việc sử dụng máy tính đã làm cho việc học tập của em trở nên
hiệu quả hơn.
BÀI 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
A. TÓM TÀT LÍ THUYẾT
1. Biểu diễn thông tin
Dãy bit
-Tin học :
1
. .
= 01010110
j|ị||l'i|l|||il|!|>l||i||l
Trong máy tính, thông tin được biểu
diên bằng dãy =01000010
bit. Mỗi bit là một kí hiệu
hoặc 1 (kí hiệu 0, 1 còn được gọi là chữ số nhị phân)
1
7
.
0
2. Các đơn vị đo thông tin
Bit là đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất trong máy tính.
1 byte = 8 bit
...........................
I 011 11 |o |o I 0I o|ĩ
1 bít
Đơn vị
Cách đọc
Kí hiệu
Giá trị
Xấp xỉ
Byte
Bai
B
1B
Kilobyte
Ki-lô-bai
KB
1 024 B
1 nghìn byte
Megabyte
Mê-ga-bai
MB
1 024 KB
1 triệu byte
Gigabyte
Gi-ga-bai
GB
1 024 MB
1 tỉ byte
Terabyte
Tê-ra-bai
TB
1 024 GB
1 nghìn tỉ byte
Petabyte
Pê-ta-bai
PB
1 024 TB
1 triệu tỉ byte
Byte và các bội của byte
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
3.1. Dữ liệu được máy tinh lưu trữ dưới dạng
A. thông tin.
B. dãy bit.
c. số thập phân.
D. các kí tự.
3.2. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì
A. dãy bit đáng tin cậy hơn.
B. dãy bit được xử li dễ dàng hơn.
c. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. máy tính chỉ làm việc với hai ki hiệu 0 và 1.
3.3. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte.
B. Digit.
c. Kilobyte.
D. Bit.
3.4. Một bit được biểu diễn bằng
A. một chữ cái.
B. một ki hiệu đặc biệt,
c. kí hiệu 0 hoặc 1.
D. chữ số bất kì.
3.5. Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?
A. 8.
B.9.
C.32.
D. 36.
3.6. Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?
A. 8.
B. 64.
c. 1 024.
D.
2 048.
D.
Bit.
3.7. Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
A. Gigabyte. B. Megabyte, c. Kilobyte.
3.8. Một gigabyte xấp xỉ bằng
A. một triệu byte.
c. một nghìn tỉ byte.
B. một tì byte,
D. một nghìn byte.
3.9. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi
A.
Dung lượng nhớ.
c. Thể tích nhớ.
3.10.
A.
là gì?
B. Khối lượng nhớ.
D. Năng lực nhớ.
Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?
2 nghìn ảnh.
c. 8 nghìn ảnh.
B. 4 nghìn ảnh.
D. 8 triệu ảnh.
3.11.Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.
o lotö.Wttjre
ie co
Hình 5. Tệp ảnh lưu trên máy tính Tệp ảnh IMG_0041.jpg có
dung lượng bao nhiêu?
A.
846 byte.
3.12.
A.
D. 0,846 megabyte.
Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
2 048 KB.
3.13.
B. 846 kilobit, c. 846 kilobyte.
B. 1 024 MB. c. 2 048 MB.
D. 2 048 GB.
Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
Đúng (Đ)/
Sai (S)
a) Có thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn giai điệu của một
bản nhạc.
1
9
b) Byte là đơn vị nhỏ nhất được sử dụng để lưu trữ' thông tin.
c) Không thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn một bức ảnh
màu.
d) Dãy bit là dãy chỉ gồm những kí hiệu 0 và 1.
e) Đoạn văn bản càng nhiều chữ được biểu diễn bằng dãy bit càng
dài.
3.14. Quan sát các thiết bị sau:
a) Hãy điền vào chỗ chấm dung lượng của mỗi thiết bị.
2) Thẻ nhớ:.......................3) USB:
1) ò cứng:
4) Đĩa CD-Rom:
b) Trong các thiết bị trên, thiết bị nào có dung lượng
nhỏ nhất, thiết bị nào có dung lượng lớn nhất?
3.15. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1 byte =.......................bit
b) 1MB =...................................KB
c) 1 GB =................................KB
d)
MB
2
0
1TB........................................=
e) 1 000 000 MB =.................GB
f) 300 000 byte..............................=
KB
3.16. Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản
nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.
Minh có một số dữ liệu có tổng dung lượng 621 000 KB. Minh có thể ghi được tất
cả dữ liệu này vào một đĩa CD-Rom có dung lượng 700 MB không? Tại sao
?
3.17.
MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
r ..
BÀI 4. MẠNG MÁY TÍNH
A.
TÓM TÁT LÍ THUYẾT
Các thiết bị kết nối: Bộ chia, bộ định tuyến, bộ đinh tuyến không
dây,...
Các thiết
bị đầu cuối: máy tính để bàn,
máy tinh xách tay, điện thoại
thông minh máy in, máy quét,...
Phần mềm mạng: ứng dụng
truyền thông trên thiết bị đầu
cuối và phần mềm điều khiển
truyền dữ liệu.
Hai hay nhiêu máy tinh
Có hai loai kết nối mang:
không dây.
..AM~ yAv TÍMU
°'
Kết noi co dây va kết noi MẠNG MÁY TịNH truyền thông tin cho nhau.
và
các
b
n
Mạng máy tính giúp người sử dụng có trao
đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và d chung các
thiết bị trên mạng.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
4.1.
Một mạng máy tính gồm
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. một số máy tính bàn.
2
1
c. hai hoặc nhiều máy tinh được kết nối với nhau.
D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
4.2.
Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. máy in.
B. bàn phím và chuột.
c. máy quét.
D. dữ liệu.
2
2
4.3.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tinh, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.
c. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tinh của mình cho người khác trong
cùng một mạng máy tính.
4.4.
Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ich của việc sử dụng mạng
máy tính?
A. Giảm chi phi khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
4.5.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
4.6.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị
thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
4.7.
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vi không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tinh bảng, điện
thoại,...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
4.8.
Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Máy tính và phần mềm mạng.
4.9. Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
Đúng (Đ)/ Sai
(S)
a) Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.
b) Kết nối không dây chỉ sử dụng với thiết bị di động.
c) Kết nối không dây giúp cho người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi
vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.
d) Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.
e) Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây.
f) Đường tuyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng.
g) Kết nối không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
4.10. Bình đang phân vân không biết bảng phân loại của mình về các thiết bị đã chính xác
hay chưa, em hãy giúp bạn ấy kiểm tra lại nhé.
Thiết bị đầu cuối
Thiết bị kết nối
Máy tinh bàn
Điện thoại thông minh
Máy tính xách tay
Bộ chia (Hub)
Bộ chuyển mạch (Switch)
Máy in
Bộ định tuyến (Router)
Máy quét
Ti vi
Bộ định tuyến không dây (VMreless Router)
4.11. Hỉnh 6 là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị
chuột cắn đứt:
Máy tính 6 Máy tính 5 Máy tính 4
II
o p Q
Máy in 2
Máy chù
7T
□
Máy in 1 Máy tính 1 Máy tính 2
Hình 6. Mô hình một mạng máy tính
24 —
Máy
tính 3
a) Em hãy cho biết máy tính nào bị ngắt kết nối với mạng?
b) Những máy tính nào có thể in ở máy in 1 ?
c) Máy tinh nào có thể in ở máy in 2?
4.12. Kể tên các thiết bị đầu cuối trong mạng ở Hình 7:
Theo em thiết bị nào có thể chia sẻ dùng chung trong mạng trên?
4.13. Hãy so sánh mạng có dây và mạng không dây ở các mục sau: phương thức kết
nối, lắp đặt, độ ổn định, tính di động.
4.14. Hãy kể tên một số thiết bị trong gia đình em có kết nối mạng không dây. Những
thiết bị đó có được kết nối thành một mạng không?
4.15. Nhà Nam và nhà An sát cạnh nhau, các bạn đang dùng máy tính để trò chuyện
với nhau.
Hình 8
a) Theo em Nam và An đang sử dụng loại nào để kết nối mạng?
b) Hãy nêu các thành phần của mạng máy tính đó.
2
5
BÀI 5. INTERNET
A. T
ÓM
TÁ
T
LÍ
TH
UY
ẾT
Đặ
c
điể
m
khá
c:
tín
h
Đặ
c
điể
m
chí
nh:
Tín
h
Là mạng liên kết các mạng
máy tính trên toàn thế giới
toà
n
cầu
,
tín
h
tươ
ng
tác,
tin
h
dễ
tiế
p
cận
,
tín
h
kh
ôn
g
chủ
sở
hữ
u.
2
6
cập
nhậ
t,
tín
h
lưu
trữ,
tín
h
đa
dạn
g,
tín
h
ẩn
dan
h.
Tra
o
đổi
thô
ng
tin
nha
ĐẶC ĐIÉM
nh
chó
ng;
học
tập
và
làm
việc
trực
tuyế
n;
cun
g
cấp
ngu
ồn
tài
liệu
pho
ng
phú
;
nhiề
u
tiện
ích
phụ
c vụ
đời
sốn
g; là
phư
ơng
tiện
vui
chơi
,
giải
trí,..
.
Đ
ể
t
r
u
y
c
ậ
p
I
n
t
2
7
e
r
n
e
t
,
n
g
ư
ờ
i
s
ử
d
ụ
n
g
đ
ă
n
g
k
í
v
ớ
i
n
h
à
c
u
n
g
c
ấ
p
d
2
8
ị
c
h
v
ụ
I
n
t
e
r
n
e
t
.
Trên Internet có rất nhiều dịch vụ
cho người sử dụng.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
5.1.
Phát biểu nào
sau đây đúng?
A. Internet là mạng
truyền hình kết nối các
thiết bị nghe nhìn trong
phạm vi một quốc gia.
B. Internet là một mạng
các máy tính liên
kết với
nhau trên toàn cầu.
c.
Internet chỉ là mạng kết
nối các trang thông tin trên
phạm vi toàn cầu.
D. Internet là mạng kết nối
các thiết bị có sử dụng
chung nguồn điện.
5.2.
Để kết nối
với Internet, máy tính
phải được cài đặt và
cung cấp dịch vụ bởi
A. người quản trị mạng
máy tính.
2
9
B
.
n
g
ư
ờ
i
q
u
ả
n
t
r
ị
m
ạ
n
g
x
ã
h
ộ
i
.
C
.
3
0
n
h
à
c
u
n
g
c
ấ
p
d
ị
c
h
v
ụ
I
n
t
e
r
n
e
t
.
D. một máy tinh khác.
3
1
5.3.
Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?
A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể
xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...
B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều
hành.
C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.
5.4.
Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp.
1) Internet là mạng liên kết
a) được cập nhật thường xuyên.
2) Có nhiều dịch vụ thông tin tren b) tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin
Internet như
trên Internet.
5.5.
3) Thông tin trên Internet
c) vwwV, tìm kiếm, thư điện tử,...
4) Người sử dụng có thể
d) các mạng máy tinh trên toàn cầu.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phủ.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chinh xác tuyệt đối.
5.6.
Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến,
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Phát biểu
a) Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.
b) Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà
không cần xin phép.
3
2
Đúng (Đ)/
Sai (S)
c) Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học
sinh sử dụng Internet.
d) Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần
phải tìm kiếm ở bên ngoài.
e) Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.
f) Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
g) Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng.
h) Người sử dụng Internet có thể bị nghiện internet.
5.8. Điền một cụm từ cho dưới đây vào hình ảnh tương ứng sau cho
đúng. Hội thảo trực tuyến; Kinh doanh qua mạng; Thư điện tử: Học
tập qua mạng.
5.9. Gia đình em muốn kết nối máy tính với Internet, em hãy tư vấn cho bố/mẹ em
việc cần làm.
5.10. Em hãy nêu một số ví dụ về lợi ích của Internet trong việc phục vụ học tập của
học sinh.
5.11. Thiết bị của gia đình em đã được đăng ki sử dụng Internet. Bỗng nhiên thiết bị
không kết nối được mạng mặc dù nó không bị hỏng. Em sẽ xử li thế nào?
5.12. Theo em, bệnh “nghiện Internet" có những biểu hiện như thế nào và hậu quả
của nó ra sao? Em có giải pháp gì để tránh bị rơi vào tình trạng đó?
TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THỐNG TIN
BÀI 6. MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU
A. TÓM TÁT LÍ THUYẾT
World Wide Web (WWW)
là hệ thống các website
trên Internet, là mạng
thông tin toàn cầu.
là một tập hợp
các trang web Nên quan
tạo thành, địa chỉ của
trang chủ là địa chỉ của
website.
Thông tin trên Internet được
tổ chức dưới dạng các
trang web kết nối với nhau
bởi các Nên kết. Mỗi trang
web có địa chỉ truy cập
riêng.
Trình duyệt là phần mềm
giúp người sử dụng truy
cập các trang web trên
Internet.
Người sử dụng có thể theo
các Nên kết xem các trang
web để lấy thông tin.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
6.1.
World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tinh.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và
chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet
.
6.2.
Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực
để trả lời các câu hỏi của độc giả.
B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút,
C. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.
D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
6.3.
Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó
hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt,
C. Là địa chỉ của một trang web.
D. Là địa chỉ thư điện tử.
6.4.
Mỗi website bắt buộc phải có
A. tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
B. một địa chỉ truy cập.
C. địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
D. địa chỉ thư điện tử.
6.5.
Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web.
B. Địa chỉ web.
C. Website.
6.6.
D. Công cụ tìm kiếm.
Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer.
B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome.
D. VMndows Explorer.
6.7.
Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. WWW wtienphong.vn
D. https://haiha002@gmail.com
D. https \\: WWW. tienphong.vn
6.8.
Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn
sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?
<-
B.c*
c
->
D.
3
5
o
A.
6.9. Nút
A.
ù
trên trình duyệt web có nghĩa là:
Xem lại trang hiện tại.
c. Đi đến trang liền sau.
B Quay về trang Nền trước,
D. Quay về trang chủ.
Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
6.10.
Đúng (Đ)/
Sai (S)
a) Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy
cập.
b) Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.
c) Mỗi trang web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định.
d) Khi con trỏ chuột di chuyển đến Nên kết trên trang web, con trỏ
chuột thường chuyển thành hình bàn tay.
6.11. Ghép môi ô ở cột bên trái với một ô ởa)cột
truybên
cậpphải
cáccho
trang
phù
web
hợp.
trên internet.
1) Trang chủ của website
2) Mỗi website là tập hợp các trang webb) chuyển tới trang web được xác định bởi
liên quan
liên kết đó.
3) Trình duyệt là phần mềm giúp người c) là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập
sử dụng
website đó.
4) Nháy chuột vào Nên kết để
6.12.
d) và được tổ chức dưới một địa chỉ.
Điền một cụm từ cho dưới đây vào hình ảnh tương ứng sau cho đúng.
Hình ảnh con trỏ chuột khi di chuyển vào liên kết; Địa chỉ của một website; Biểu tượng của
một trình duyệt; Trang chủ của một website.
https :
//thethaovanhoa.vn
b)
a)
3
6
BẠI HỘI MU BIÊU TOAN wóo Li.« THỬ XIII Cía BÁMS
6.13. Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài? Đề xuất một số trang web và
cách mà em khai thác chúng để có thể tăng cường cho việc học tập của mình.
6.14. Em hãy phân biệt giữa Internet và WWW.
6.15. Em hãy sử dụng trình duyệt truy cập vào trang Bách khoa toàn thư mở tiếng Việt có địa
chỉ https://vi.w¡k¡ped¡a.org để:
a) Xem các kiến thức về số nguyên tố để viết chuyên đề số nguyên tố của môn Toán lớp 6.
b) Xem các tư liệu để chuẩn bị cho bài tập chương II, môn Khoa học tự nhiên lớp 6.
6.16. Em hãy truy cập vào YouTube để:
a) Xem hướng dẫn cách làm món nộm đu đủ.
b) Nghe bản nhạc mà em yêu thích.
6.17. GIẢI ô CHỮ. Hãy tìm từ khoá trong cột màu xanh của ô chữ dưới đây. Biết rằng mỗi
từ hoặc cụm từ trong mỗi hàng là đáp án cho mỗi câu hỏi tương ứng sau:
1. World Wide Web, được viết tắt ià gỉ?
2. Một thành phần trong trang web trỏ đến vị tri khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến
một trang web khác được gọi là gì?
3. Khi di chuyển vào Nên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hinh gì?
4. Trang web còn gọi là trang gì?
5. Muốn truy cập các trang web ta cần phải sử dụng phần mềm gì?
6. Để xem thông tin trên Internet trước tiên bạn cần làm gi?
7. Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?
w
E
N
l
u
A
D
BÀI 7. TÌM KIÊM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Từ khoá tìm kiếm rất quan
trọng. Lựa chọn từ khoá
phù hợp sẽ giúp tìm kiếm
thông tin nhanh và chính
xác.
Máy tim kiếm là một website đặc biệt, giúp người sử
dụng tim kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh
chóng, hiệu quả thông qua các từ khoá.
3
7
Kết quả tìm kiếm là
danh sách các liên kết.
Kết quả đó có thể là
văn bản, hình ảnh
Từ khoá là một từ hoặc
cụm từ liên quan đến nội
dung cần tìm kiếm do
người sử dụng cung cấp.
hoặc video.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
7.1.
Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là
A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
B. nhờ người khác tìm hộ.
C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
7.2.
Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tinh khỏi virus.
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
7.3.
Từ khoá là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng...
NGUYỄN HẢI CHÂU - ĐINHTHỊ HẠNH MAI 111 HƠITRI THu
SONG
C
V.D
Tailieu.com
JP % 0 1/1 T 0 ylftri iff ,Ci fO
HOÀNG THỊ MAI
HÀ ĐẶNG CAO TÙNG (Chủ biên)
NGUYỄN HẢ! CHÂU - ĐINH THỊ HẠNH MAI - HOÀNG THỊ MAI
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DUC VIÊT NAM
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam xin trân trọng càm ơn các tác giả có tác phẩm, tư liệu được sử dụng,
trích dân trong cuốn sách này.
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng Thành viên NGUYỄN ĐỨCTHÁI Tổng Giám đốc HOÀNG LÊ BÁCH
Chịu trách nhiệm nội dung:
Tổng Giám đốc HOÀNG LÊ BÁCH
Biên tập nội dung: NGUYỄN THỊ NGUYÊN THÚY - PHẠM THỊ THANH NAM Thiết kế sách: NGUYẾN THANH LONG Trình
bàỵ bìa: NGUYỄN BÍCH LA Sửa bản in: PHẠM THỊ TÌNH
Chế bản: CÔNG TY cổ PHẤN DỊCH vụ XUẤT BẢN GIÁO DỤC HÀ NỘI
Bản quyền thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tất cả các phần của nội dung cuốn sách này đều không được sao chép, lưu trữ, chuyển thể dưới bất kì hình thức nào khi
chưa có sự cho phép bằng văn bản của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.
BÀI TẬP TIN HỌC 6
Mã số: G1BH61001H21
In ... bản, (QĐ 01) khổ 17 X 24 cm.
Đơn vị in:...
Địa chi:...
SỐĐKXB: 93-2021 /CXBIPH/12-31 /GD.
Sổ QĐXB: .../QĐ-GD - HN ngày ... tháng ... năm ... In xong và nộp lưu chiểu tháng ... năm 20...
Mã số ISBN: 978-604-0-25113-8
PHẦN I. ĐỂ BÀI
ĩtXHỦĐỂ
c
-r
*
*
\ MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỐNG •* BÀI 1. THÔNG
TIN VÀ DỮ LIỆU
A. TÓM TẤT LÍ THUYÊT
Dữ LIỆU
Thông tin được ghi lên vật mang
tin trở thành dữ liệu. Dữ liệu được
thề hiện dưới dạng các con số, văn
bản, hinh ảnh, âm thanh,...
4
THÔNG TIN Thông tin là
những gì đem lại hiểu biết cho con
người.
^VẶT MANG TIN
Vật mang tin đề lưu trữ và truyền thông tin, ví dụ như
giấy, phim, đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,...
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
1.1.Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.
B. Kiến thức về phân bố
dân cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
1.2.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ
liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dũ' liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ
D. Dữ liệu
liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
chỉ có ở trong máy tính
.
1.3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền,
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tinh, không tồn tại bên ngoài máy
tính.
1.4. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: Hình 1. Bản tin dự báo
"Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là
thông tin.
thời tiết
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ
liệu,
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
1.5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
c. Thẻ nhớ.
D. Xô, chậu.
1.6. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu,
C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
1.7. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
1.8. Trong truyện "Cuộc điều tra màu đỏ", sau nhiều ngày theo dõi và thu thập các dấu vết của
vụ án, thám tử Sherlock Holmes đã trình bày lí lẽ, kết luận Jefferson Hope là thủ phạm gây ra
hai cái chết. Hãy ghép mỗi mô tả ở cột bên trái với một khái niệm phù hợp ở cột bên phải.
1 ) Những dấu vết để lại tại hiện trường của vụ án
a) Dữ liệu
2) Cuốn sổ ghi chép của Holmes về các sự kiện
3) Những kết luận của Holmes
6
b) Thông tin
c) Vật mang tin
1.9. Theo em những gì ghi trên tờ giấy ở Hình 2 là thông tin hay dữ liệu?
Em hãy đoán xem tờ giấy có thể viết về điều gi.
Nội dung em vừa nêu là thông tin hay
dữ
Minh: 2
liệu? Tuấn : 3
1.10. Các bạn An, Minh, Khoa thực hiện khảo sát về Hoà: 2
Internet. Phiếu được phát ra cho 1 020 học sinh trong
Việt: 3
và tổng hợp lại có kết quả như sau:
Mục đích sử dụng
B I Hình 2. Tờ giấy
việc sử dụng mạng
trường, sau khi thu phiếu
Số học sinh
Tìm tài liệu học tập
248
Chơi game
124
Giải tri: Nghe nhạc, xem phim, đọc truyện
340
Đọc tin tức
Liên lạc với người thân
95
130
Mục đích khác
83
a) Bảng kết quả trên là thông tin hay dữ liệu?
b)Bạn Khoa sử dụng bảng kết quả để trả lời các câu hỏi:
- Các bạn sử dụng Internet nhiều nhất vào việc gỉ?
- Có nhiều bạn chơi game không?
- Kết quả như trong bảng nói lên điều gi về việc sử dụng Internet của các bạn học sinh?
Câu trả lời cho mỗi câu hỏi trên là thông tin hay dữ liệu?
c) Bạn Khoa sử dụng bảng kết quả vẽ biểu đồ trên giấy như sau:
Hình 3. Biểu đồ cột Tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gỉ?
1.11. Em hãy lấy ví dụ trong cuộc sống để thấy thông tin ảnh hưởng đến sự quyết định
của mỗi con người.
1.12. Em hãy lấy một số VI dụ về vật mang tin
lại được thông tin hữu ích cho cuộc sống.
1.13. Bài tập dự án.
8
màdựa vào đó con
người tìm
a) Hãy làm một cuộc khảo sát sở thích về các môn thể thao của các bạn
trong lớp em để trả lời các câu hỏi sau:
- Môn thể thao nào được nhiều bạn yêu thich nhất?
- Môn thể thao nào có số bạn nữ tham gia nhiều nhất?
- Có bao nhiêu môn thể thao có từ 6 bạn trở lên yêu thích?
b) Trong bài tập dự án trên, em hãy mô tả
- Dữ liệu gồm những gì? - Thông tin thu được là gì?
- Vật mang tin là gì?
c) Hãy nêu lợi ích của thông tin thu được từ cuộc khảo sát trên.
BÀI 2. XỬ LÍ THÔNG TIN
A. TÓM TÁT LÍ THUYẾT
1. Quá trình xử lí thông tin ở con người
Bộ não
Các
giác
quan
Xử lí
thông
tin
Nghe Nhìn Chạm Nếm
Ngửi
9
2. Quá trinh xử lí thông tin ở máy tính
Máy
tính
sẽ
đưa
Thiết bị vào
(bàn phím,
chuột,...) đọc
thông tin vào
máy tinh.
Thu nhận
Bộ xử lí
(CPU) xử li thông tin
thông tin.
thông
I
I
Lưu trữ
thông tin
tin ra
thiết
bị ra
(màn
hình,
máy in,..).
Bộ nhớ như
ổ
Xử
lí
thông
tin
cứng,
đĩa
quang,
USB,
thẻ
nhớ,., lưu
trữ' thông
tin.
3. Hiệu quả khi xử li thông tin bằng máy tính
Thực hiện nhanh
Tính toán chính xác
Lưu trữ lớn
Hoạt động bền bi
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
2.1. Các hoạt động xử li thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B
.
T
h
u
n
h
ậ
n
,
1
0
Máy tính là công cụ xử lí
thông tin hiệu quả cao
x
ử
l
i
,
l
ư
u
t
r
ữ
,
t
r
u
y
ề
n
,
c
.
N
h
ì
n
,
n
1
1
g
h
e
,
s
u
y
đ
o
á
n
,
k
ế
t
l
u
ậ
n
.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
2.2. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu
của con người được xếp vào hoạt
động nào trongquá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. c. xử lí.
D. Truyền.
2.3. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc
nghe thấy ở con người được xếp vào
hoạt động nào trong quá trình xử lí
thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ. c. xử lí.
D. Truyền.
2.4. Các thao tác lập luận, giải thích,
phân tích, phán đoán, tưởng tượng,...
1
2
của con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận. B. Lưu trữ'.
D.
Truyền
c. xử lí.
1
3
.
2.5. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người
được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận. B. Lưu trữ.
c. xử lí.
D. Truyền.
2.6. Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên" rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy sắp
xếp những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
a) Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.
b) Bạn An nhớ nội dung câu chuyện.
c)
Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên".
d) Bạn An tóm tắt câu chuyện.
2.7. Trong truyện “Cuộc điều tra màu đỏ", sau khi thu thập các chứng cứ, thám tử Sherlock
Holmes đã lập luận để chứng minh Jefferson Hope là thủ phạm của vụ án. Hãy ghép mỗi hành
động ở cột bên trái của thám tử với một hoạt động xử li thông tin phù hợp ờ cột bên phải.
a) Thu nhận thông tin
1) Phán đoán, suy luận để chứng minh tội phạm
2) Trinh bày lập luận trước toà án
b) Lưu trữ thông tin
3) Thu thập chứng cứ và các dấu vết
c) Xử lí thông tin
4) Ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy
d) Truyền thông tin
2.8. Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
A. Thiết bị ra.
B Thiết bị lưu trữ.
c. Thiết bị vào.
D.
Bộ nhớ.
2.9. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
2.10.
B. Chuột.
c. Bàn phím.
D.
CPU.
Thiết bị nào sau đây không phải\à thiết bị ra của máy tính?
A. Micro.
B. Máy in.
c. Màn hình.
D.
Loa.
2.11.Ghép mỗi
ô ởcột bêntrái với một ô
ở cột bên phải cho
phù hợp.
1) Thiết bị vào
a) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ lưu trữ thông tin.
2) Thiết bị ra
b) gồm các bộ phận của máy tinh thực hiện tất cả các tính toán và
xử lí dữ liệu.
3) Bộ nhớ
c) gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm vụ thu nhận thông tin
vào máy tính.
4) Bộ xử lí
d) gồm các bộ phận của máy tinh có nhiệm vụ giúp người sử dụng
tiếp nhận thông tin từ máy tính.
1
4
2.12. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chinh xác.
B. Suy nghĩ sáng tạo.
c. Lưu trữ lớn.
2.13.
bộ nhớ lưu trữ.
'
D. Hoạt động bền bỉ.
Hãy phân loại các thiết bị sau thành ba loại thiết bị đầu vào, thiết bị đầu ra và
i
Micr
o
Chuột
Màn hình
Thẻ nhớ
giữa người và máy tinh theo gợi ý sau:
Máy tính
Thu nhận
Con người
Thiết bị vào: Bàn phím, chuột, Các giác quan: Mắt, tai, mũi, miệng,
camera, máy quét,...
da,...
Đặc điểm: Dữ liệu vào gồm hình Đặc điểm: Thông tin vào rất đa dạng
ảnh, âm thanh, văn bản.
gồm văn bản, âm thanh, hình ảnh,
mùi, vị, cảm giác,...
Xử lí
Truyền
Lưu trữ
1
5
Phát biểu
Đúng (£))/
Sai (S)
a) Máy tinh xử lí thông tin nhanh, chính xác hơn con người.
b) Máy ảnh có đầy đủ các chức năng của quá trình xử lí thông tin bao
gồm: thu nhận, biến đồi, lưu trữ và truyền thông tin.
c) Thẻ nhớ, USB có thể là thiết bị lưu trữ nhưng cũng có thể là thiết bị
đầu vào.
d) Dạng thông tin mà con người xử li đa dạng hơn máy tính.
e) Nhờ máy tinh, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.
f) Máy tinh có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.
g) Nhờ máy tính và mạng máy tính, thông tin được truyền một cách
nhanh chóng gần như tức thời.
2.16. Các bạn An, Minh, Khoa thực hiện khảo sát về việc sử dụng quỹ thời gian hằng
ngày sau giờ học. Phiếu được phát ra cho 216 học sinh trong trường. Sau khi thu phiếu
và tồng hợp lại các bạn có kết quả như sau:
Số học sinh
Tỉ lệ
Xem phim
67
31%
Chơi thể thao
44
20%
Chơi điện tử
32
15%
Đọc sách
58
27%
Việc khác
15
7%
a) Việc các bạn phát phiếu và thu phiếu về thuộc hoạt động nào trong xử li thông tin?
b) Việc tổng hợp thông tin dưới dạng bảng như trên thuộc những hoạt động nào trong quá trình
xử li thông tin?
c) Bạn An sử dụng bảng trên để biết:
- Loại hình giải tri nào được các bạn thích nhất?
- Số bạn thích chơi điện tử là bao nhiêu? số đó có cao không? Làm sao để thu hút được các bạn
này vào các hoạt động khác?
- Nếu nhà trường xây dựng thư viện sách và câu lạc bộ thể thao liệu có khả thi không?
Để trả lời các câu hỏi trên, bạn An phải phân tích, suy nghĩ, tổng hợp,... việc làm đó của bạn An
thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
1
6
d) Bạn An sử dụng số liệu của bảng để vẽ biểu đồ trên giấy như sau:
Việc khác
7%
Đọc sách
27%
Xem
phim
31%
Chơi thể thao
20%
Chơi điện tử
15%
Hình 4. Biểu đồ hình tròn
Việc làm của bạn An thuộc những hoạt động nào trong các hoạt động của quá trình xử li thông
tin?
2.17. Em hãy nêu một công việc mà có đủ các hoạt động của quá trình xử li thông tin. Hãy chỉ ra
các bước thực hiện công việc tương ứng với các hoạt động của quá trình xử li thông tin.
2.18. Em hãy lấy vi dụ minh hoạ việc sử dụng máy tính đã làm cho việc học tập của em trở nên
hiệu quả hơn.
BÀI 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
A. TÓM TÀT LÍ THUYẾT
1. Biểu diễn thông tin
Dãy bit
-Tin học :
1
. .
= 01010110
j|ị||l'i|l|||il|!|>l||i||l
Trong máy tính, thông tin được biểu
diên bằng dãy =01000010
bit. Mỗi bit là một kí hiệu
hoặc 1 (kí hiệu 0, 1 còn được gọi là chữ số nhị phân)
1
7
.
0
2. Các đơn vị đo thông tin
Bit là đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất trong máy tính.
1 byte = 8 bit
...........................
I 011 11 |o |o I 0I o|ĩ
1 bít
Đơn vị
Cách đọc
Kí hiệu
Giá trị
Xấp xỉ
Byte
Bai
B
1B
Kilobyte
Ki-lô-bai
KB
1 024 B
1 nghìn byte
Megabyte
Mê-ga-bai
MB
1 024 KB
1 triệu byte
Gigabyte
Gi-ga-bai
GB
1 024 MB
1 tỉ byte
Terabyte
Tê-ra-bai
TB
1 024 GB
1 nghìn tỉ byte
Petabyte
Pê-ta-bai
PB
1 024 TB
1 triệu tỉ byte
Byte và các bội của byte
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
3.1. Dữ liệu được máy tinh lưu trữ dưới dạng
A. thông tin.
B. dãy bit.
c. số thập phân.
D. các kí tự.
3.2. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì
A. dãy bit đáng tin cậy hơn.
B. dãy bit được xử li dễ dàng hơn.
c. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
D. máy tính chỉ làm việc với hai ki hiệu 0 và 1.
3.3. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte.
B. Digit.
c. Kilobyte.
D. Bit.
3.4. Một bit được biểu diễn bằng
A. một chữ cái.
B. một ki hiệu đặc biệt,
c. kí hiệu 0 hoặc 1.
D. chữ số bất kì.
3.5. Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?
A. 8.
B.9.
C.32.
D. 36.
3.6. Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?
A. 8.
B. 64.
c. 1 024.
D.
2 048.
D.
Bit.
3.7. Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
A. Gigabyte. B. Megabyte, c. Kilobyte.
3.8. Một gigabyte xấp xỉ bằng
A. một triệu byte.
c. một nghìn tỉ byte.
B. một tì byte,
D. một nghìn byte.
3.9. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi
A.
Dung lượng nhớ.
c. Thể tích nhớ.
3.10.
A.
là gì?
B. Khối lượng nhớ.
D. Năng lực nhớ.
Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?
2 nghìn ảnh.
c. 8 nghìn ảnh.
B. 4 nghìn ảnh.
D. 8 triệu ảnh.
3.11.Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.
o lotö.Wttjre
ie co
Hình 5. Tệp ảnh lưu trên máy tính Tệp ảnh IMG_0041.jpg có
dung lượng bao nhiêu?
A.
846 byte.
3.12.
A.
D. 0,846 megabyte.
Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
2 048 KB.
3.13.
B. 846 kilobit, c. 846 kilobyte.
B. 1 024 MB. c. 2 048 MB.
D. 2 048 GB.
Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
Đúng (Đ)/
Sai (S)
a) Có thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn giai điệu của một
bản nhạc.
1
9
b) Byte là đơn vị nhỏ nhất được sử dụng để lưu trữ' thông tin.
c) Không thể sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn một bức ảnh
màu.
d) Dãy bit là dãy chỉ gồm những kí hiệu 0 và 1.
e) Đoạn văn bản càng nhiều chữ được biểu diễn bằng dãy bit càng
dài.
3.14. Quan sát các thiết bị sau:
a) Hãy điền vào chỗ chấm dung lượng của mỗi thiết bị.
2) Thẻ nhớ:.......................3) USB:
1) ò cứng:
4) Đĩa CD-Rom:
b) Trong các thiết bị trên, thiết bị nào có dung lượng
nhỏ nhất, thiết bị nào có dung lượng lớn nhất?
3.15. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1 byte =.......................bit
b) 1MB =...................................KB
c) 1 GB =................................KB
d)
MB
2
0
1TB........................................=
e) 1 000 000 MB =.................GB
f) 300 000 byte..............................=
KB
3.16. Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản
nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.
Minh có một số dữ liệu có tổng dung lượng 621 000 KB. Minh có thể ghi được tất
cả dữ liệu này vào một đĩa CD-Rom có dung lượng 700 MB không? Tại sao
?
3.17.
MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
r ..
BÀI 4. MẠNG MÁY TÍNH
A.
TÓM TÁT LÍ THUYẾT
Các thiết bị kết nối: Bộ chia, bộ định tuyến, bộ đinh tuyến không
dây,...
Các thiết
bị đầu cuối: máy tính để bàn,
máy tinh xách tay, điện thoại
thông minh máy in, máy quét,...
Phần mềm mạng: ứng dụng
truyền thông trên thiết bị đầu
cuối và phần mềm điều khiển
truyền dữ liệu.
Hai hay nhiêu máy tinh
Có hai loai kết nối mang:
không dây.
..AM~ yAv TÍMU
°'
Kết noi co dây va kết noi MẠNG MÁY TịNH truyền thông tin cho nhau.
và
các
b
n
Mạng máy tính giúp người sử dụng có trao
đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và d chung các
thiết bị trên mạng.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
4.1.
Một mạng máy tính gồm
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. một số máy tính bàn.
2
1
c. hai hoặc nhiều máy tinh được kết nối với nhau.
D. tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
4.2.
Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. máy in.
B. bàn phím và chuột.
c. máy quét.
D. dữ liệu.
2
2
4.3.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tinh, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.
c. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tinh của mình cho người khác trong
cùng một mạng máy tính.
4.4.
Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ich của việc sử dụng mạng
máy tính?
A. Giảm chi phi khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
4.5.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy tính.
4.6.
B. Máy in.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị
thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.
4.7.
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vi không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tinh bảng, điện
thoại,...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
4.8.
Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Máy tính và phần mềm mạng.
4.9. Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
Đúng (Đ)/ Sai
(S)
a) Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.
b) Kết nối không dây chỉ sử dụng với thiết bị di động.
c) Kết nối không dây giúp cho người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi
vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.
d) Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.
e) Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây.
f) Đường tuyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng.
g) Kết nối không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
4.10. Bình đang phân vân không biết bảng phân loại của mình về các thiết bị đã chính xác
hay chưa, em hãy giúp bạn ấy kiểm tra lại nhé.
Thiết bị đầu cuối
Thiết bị kết nối
Máy tinh bàn
Điện thoại thông minh
Máy tính xách tay
Bộ chia (Hub)
Bộ chuyển mạch (Switch)
Máy in
Bộ định tuyến (Router)
Máy quét
Ti vi
Bộ định tuyến không dây (VMreless Router)
4.11. Hỉnh 6 là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị
chuột cắn đứt:
Máy tính 6 Máy tính 5 Máy tính 4
II
o p Q
Máy in 2
Máy chù
7T
□
Máy in 1 Máy tính 1 Máy tính 2
Hình 6. Mô hình một mạng máy tính
24 —
Máy
tính 3
a) Em hãy cho biết máy tính nào bị ngắt kết nối với mạng?
b) Những máy tính nào có thể in ở máy in 1 ?
c) Máy tinh nào có thể in ở máy in 2?
4.12. Kể tên các thiết bị đầu cuối trong mạng ở Hình 7:
Theo em thiết bị nào có thể chia sẻ dùng chung trong mạng trên?
4.13. Hãy so sánh mạng có dây và mạng không dây ở các mục sau: phương thức kết
nối, lắp đặt, độ ổn định, tính di động.
4.14. Hãy kể tên một số thiết bị trong gia đình em có kết nối mạng không dây. Những
thiết bị đó có được kết nối thành một mạng không?
4.15. Nhà Nam và nhà An sát cạnh nhau, các bạn đang dùng máy tính để trò chuyện
với nhau.
Hình 8
a) Theo em Nam và An đang sử dụng loại nào để kết nối mạng?
b) Hãy nêu các thành phần của mạng máy tính đó.
2
5
BÀI 5. INTERNET
A. T
ÓM
TÁ
T
LÍ
TH
UY
ẾT
Đặ
c
điể
m
khá
c:
tín
h
Đặ
c
điể
m
chí
nh:
Tín
h
Là mạng liên kết các mạng
máy tính trên toàn thế giới
toà
n
cầu
,
tín
h
tươ
ng
tác,
tin
h
dễ
tiế
p
cận
,
tín
h
kh
ôn
g
chủ
sở
hữ
u.
2
6
cập
nhậ
t,
tín
h
lưu
trữ,
tín
h
đa
dạn
g,
tín
h
ẩn
dan
h.
Tra
o
đổi
thô
ng
tin
nha
ĐẶC ĐIÉM
nh
chó
ng;
học
tập
và
làm
việc
trực
tuyế
n;
cun
g
cấp
ngu
ồn
tài
liệu
pho
ng
phú
;
nhiề
u
tiện
ích
phụ
c vụ
đời
sốn
g; là
phư
ơng
tiện
vui
chơi
,
giải
trí,..
.
Đ
ể
t
r
u
y
c
ậ
p
I
n
t
2
7
e
r
n
e
t
,
n
g
ư
ờ
i
s
ử
d
ụ
n
g
đ
ă
n
g
k
í
v
ớ
i
n
h
à
c
u
n
g
c
ấ
p
d
2
8
ị
c
h
v
ụ
I
n
t
e
r
n
e
t
.
Trên Internet có rất nhiều dịch vụ
cho người sử dụng.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
5.1.
Phát biểu nào
sau đây đúng?
A. Internet là mạng
truyền hình kết nối các
thiết bị nghe nhìn trong
phạm vi một quốc gia.
B. Internet là một mạng
các máy tính liên
kết với
nhau trên toàn cầu.
c.
Internet chỉ là mạng kết
nối các trang thông tin trên
phạm vi toàn cầu.
D. Internet là mạng kết nối
các thiết bị có sử dụng
chung nguồn điện.
5.2.
Để kết nối
với Internet, máy tính
phải được cài đặt và
cung cấp dịch vụ bởi
A. người quản trị mạng
máy tính.
2
9
B
.
n
g
ư
ờ
i
q
u
ả
n
t
r
ị
m
ạ
n
g
x
ã
h
ộ
i
.
C
.
3
0
n
h
à
c
u
n
g
c
ấ
p
d
ị
c
h
v
ụ
I
n
t
e
r
n
e
t
.
D. một máy tinh khác.
3
1
5.3.
Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?
A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể
xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...
B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều
hành.
C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.
5.4.
Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp.
1) Internet là mạng liên kết
a) được cập nhật thường xuyên.
2) Có nhiều dịch vụ thông tin tren b) tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin
Internet như
trên Internet.
5.5.
3) Thông tin trên Internet
c) vwwV, tìm kiếm, thư điện tử,...
4) Người sử dụng có thể
d) các mạng máy tinh trên toàn cầu.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phủ.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chinh xác tuyệt đối.
5.6.
Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến,
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Phát biểu
a) Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.
b) Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà
không cần xin phép.
3
2
Đúng (Đ)/
Sai (S)
c) Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học
sinh sử dụng Internet.
d) Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần
phải tìm kiếm ở bên ngoài.
e) Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.
f) Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
g) Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng.
h) Người sử dụng Internet có thể bị nghiện internet.
5.8. Điền một cụm từ cho dưới đây vào hình ảnh tương ứng sau cho
đúng. Hội thảo trực tuyến; Kinh doanh qua mạng; Thư điện tử: Học
tập qua mạng.
5.9. Gia đình em muốn kết nối máy tính với Internet, em hãy tư vấn cho bố/mẹ em
việc cần làm.
5.10. Em hãy nêu một số ví dụ về lợi ích của Internet trong việc phục vụ học tập của
học sinh.
5.11. Thiết bị của gia đình em đã được đăng ki sử dụng Internet. Bỗng nhiên thiết bị
không kết nối được mạng mặc dù nó không bị hỏng. Em sẽ xử li thế nào?
5.12. Theo em, bệnh “nghiện Internet" có những biểu hiện như thế nào và hậu quả
của nó ra sao? Em có giải pháp gì để tránh bị rơi vào tình trạng đó?
TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THỐNG TIN
BÀI 6. MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU
A. TÓM TÁT LÍ THUYẾT
World Wide Web (WWW)
là hệ thống các website
trên Internet, là mạng
thông tin toàn cầu.
là một tập hợp
các trang web Nên quan
tạo thành, địa chỉ của
trang chủ là địa chỉ của
website.
Thông tin trên Internet được
tổ chức dưới dạng các
trang web kết nối với nhau
bởi các Nên kết. Mỗi trang
web có địa chỉ truy cập
riêng.
Trình duyệt là phần mềm
giúp người sử dụng truy
cập các trang web trên
Internet.
Người sử dụng có thể theo
các Nên kết xem các trang
web để lấy thông tin.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
6.1.
World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tinh.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và
chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet
.
6.2.
Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực
để trả lời các câu hỏi của độc giả.
B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút,
C. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.
D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
6.3.
Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó
hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt,
C. Là địa chỉ của một trang web.
D. Là địa chỉ thư điện tử.
6.4.
Mỗi website bắt buộc phải có
A. tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
B. một địa chỉ truy cập.
C. địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
D. địa chỉ thư điện tử.
6.5.
Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web.
B. Địa chỉ web.
C. Website.
6.6.
D. Công cụ tìm kiếm.
Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer.
B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome.
D. VMndows Explorer.
6.7.
Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. WWW wtienphong.vn
D. https://haiha002@gmail.com
D. https \\: WWW. tienphong.vn
6.8.
Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn
sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?
<-
B.c*
c
->
D.
3
5
o
A.
6.9. Nút
A.
ù
trên trình duyệt web có nghĩa là:
Xem lại trang hiện tại.
c. Đi đến trang liền sau.
B Quay về trang Nền trước,
D. Quay về trang chủ.
Đúng ghi Đ, sai ghi s vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu
6.10.
Đúng (Đ)/
Sai (S)
a) Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy
cập.
b) Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.
c) Mỗi trang web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định.
d) Khi con trỏ chuột di chuyển đến Nên kết trên trang web, con trỏ
chuột thường chuyển thành hình bàn tay.
6.11. Ghép môi ô ở cột bên trái với một ô ởa)cột
truybên
cậpphải
cáccho
trang
phù
web
hợp.
trên internet.
1) Trang chủ của website
2) Mỗi website là tập hợp các trang webb) chuyển tới trang web được xác định bởi
liên quan
liên kết đó.
3) Trình duyệt là phần mềm giúp người c) là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập
sử dụng
website đó.
4) Nháy chuột vào Nên kết để
6.12.
d) và được tổ chức dưới một địa chỉ.
Điền một cụm từ cho dưới đây vào hình ảnh tương ứng sau cho đúng.
Hình ảnh con trỏ chuột khi di chuyển vào liên kết; Địa chỉ của một website; Biểu tượng của
một trình duyệt; Trang chủ của một website.
https :
//thethaovanhoa.vn
b)
a)
3
6
BẠI HỘI MU BIÊU TOAN wóo Li.« THỬ XIII Cía BÁMS
6.13. Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài? Đề xuất một số trang web và
cách mà em khai thác chúng để có thể tăng cường cho việc học tập của mình.
6.14. Em hãy phân biệt giữa Internet và WWW.
6.15. Em hãy sử dụng trình duyệt truy cập vào trang Bách khoa toàn thư mở tiếng Việt có địa
chỉ https://vi.w¡k¡ped¡a.org để:
a) Xem các kiến thức về số nguyên tố để viết chuyên đề số nguyên tố của môn Toán lớp 6.
b) Xem các tư liệu để chuẩn bị cho bài tập chương II, môn Khoa học tự nhiên lớp 6.
6.16. Em hãy truy cập vào YouTube để:
a) Xem hướng dẫn cách làm món nộm đu đủ.
b) Nghe bản nhạc mà em yêu thích.
6.17. GIẢI ô CHỮ. Hãy tìm từ khoá trong cột màu xanh của ô chữ dưới đây. Biết rằng mỗi
từ hoặc cụm từ trong mỗi hàng là đáp án cho mỗi câu hỏi tương ứng sau:
1. World Wide Web, được viết tắt ià gỉ?
2. Một thành phần trong trang web trỏ đến vị tri khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến
một trang web khác được gọi là gì?
3. Khi di chuyển vào Nên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hinh gì?
4. Trang web còn gọi là trang gì?
5. Muốn truy cập các trang web ta cần phải sử dụng phần mềm gì?
6. Để xem thông tin trên Internet trước tiên bạn cần làm gi?
7. Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?
w
E
N
l
u
A
D
BÀI 7. TÌM KIÊM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Từ khoá tìm kiếm rất quan
trọng. Lựa chọn từ khoá
phù hợp sẽ giúp tìm kiếm
thông tin nhanh và chính
xác.
Máy tim kiếm là một website đặc biệt, giúp người sử
dụng tim kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh
chóng, hiệu quả thông qua các từ khoá.
3
7
Kết quả tìm kiếm là
danh sách các liên kết.
Kết quả đó có thể là
văn bản, hình ảnh
Từ khoá là một từ hoặc
cụm từ liên quan đến nội
dung cần tìm kiếm do
người sử dụng cung cấp.
hoặc video.
B. BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH
7.1.
Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là
A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
B. nhờ người khác tìm hộ.
C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
7.2.
Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tinh khỏi virus.
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
7.3.
Từ khoá là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng...
 








Các ý kiến mới nhất