Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân
Ngày gửi: 09h:10' 09-04-2024
Dung lượng: 60.1 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Người soạn giảng: Nguyễn Ngọc Tân

TUẦN 28

Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2024
Tiết 2: Mĩ thuật: Lớp 4A2( Sáng)
CHỦ ĐỀ 7: MÔI TRƯỜNG – XANH – SẠCH – ĐẸP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Yêu cầu cần đạt chung:
- Biết tìm ý tưởng thể hiện chủ đề Môi trường xanh - sạch - đẹp thông qua
những trải nghiệm và quan sát thực tế.
- Biết sử dụng hình ảnh để thể hiện SPMT về chủ đề Môi trường xanh - sạch
- đẹp.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Chú ý nghe giảng, Chuẩn bị đồ dùng học tập,
vật liệu học tập.
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Quan sát nhận xét được bài
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Vận dụng được kiến thức đã học
để làm bài tập của mình
+ Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Nhận xét được bài tập của các
bạn
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết sử dụng vật liệu đồ dùng để
thực hành, sáng tạo.
+ Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để thảo luận với các bạn, trao
đổi với cô giáo trong quá trình học tập.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi và làm bài
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, hợp tác với bạn.
+ Phẩm chất yêu nước: Yêu thiên nhiên, giữ gìn vệ sinh môi trường.
2. Yêu cầu cần đạt riêng (HSKT): ( 4A1)
- HS làm bài theo khả năng.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực:
+ Tự học, tự chủ: Ngồi ngay ngắn nghe giảng
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo Biết sử dụng vật liệu để làm bài
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Quan sát nhận xét được bài
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi và làm bài
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, hợp tác với bạn.
+ Phẩm chất yêu nước: Yêu thiên nhiên
II. CHUẨN BỊ

1. Giáo viên:
- Một số hình ảnh, Clip giới thiệu để trình chiếu trên PowerPoint cho HS
quan sát.

2
- Hình ảnh SPMT mô phỏng hoặc khai thác vẻ đẹp với nhiều chất liệu và
hình thức khác nhau để làm minh họa cho HS quan sát trực tiếp.
- Gíáo án, SGV Mĩ thuật 4, Máy tính, trình chiếu trên PowerPoint Clip có
liên quan đến chủ đề bài học.
2. Học sinh:
- SGK Mĩ thuật 4.
- Vở bài tập Mĩ thuật 4.
- Đồ dùng học tập môn học: bút chì, bút lông (Các cỡ), hộp màu, sáp màu
dầu, mài acrylic (hoặc màu goat, màu bột pha sẵn), giấy vẽ, giấy màu các loại, kéo,
koe dán, đất nặn, vật liệu tái sử dụng. (Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Tiết 3

Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động, kết nối:
- Cho HS chơi trò chơi “Thi kể tên các
hoạt động làm môi trường xanh- sạchđẹp.
- Nêu luật chơi, cách chơi
- GV động viên, khen gợi HS.
- GV giới thiệu bài
* HSKT
- Yêu cầu học sinh thực hiện

2. Hoạt động: Hình thành kiến thức
mới.
* Hoạt động 3: Thảo luận.
- Thông qua SPMTT của cá nhân/ nhóm ở
hoạt động Thể hiện, GV cho HS thực hiện
thảo luận theo câu hỏi trong SGK Mĩ
thuật 4, trang 53.
- Quá trình thảo luận, GV có thể đưa thêm
các gợi ý dựa theo SPMT thực tế để HS
nhận biết rõ hơn về hoạt động bảo vệ, gìn
giữ môi trường xanh, sạch, đẹp thông qua
SPMT:
+ Em chọn thể hiện hoạt động bảo vệ
môi trưởng nào? Vì sao em lại lựa chọn
hoạt động này để thể hiện SPMT?
+ Tạo hình ở SPMT nào gây ấn tượng
nhất với em? Vì sao?

Hoạt động của học sinh
- HS nghe
- HS chơi
- HS thực hiện
* HSKT
- HS thực hiện
- HS nêu theo khả năng.

- HS thực hiện thảo luận theo câu
hỏi trong SGK Mĩ thuật 4, trang 53.

- HS nhận biết rõ hơn về hoạt động
bảo vệ, gìn giữ môi trường xanh,
sạch, đẹp thông qua SPMT:

- HS trả lời câu hỏi.

- HS trả lời.

3
+ Hòa sắc trong bức tranh nào em thích - HS trả lời.
nhất? Đó là sự kết hợp của những màu
nào?
- HS chú ý xem hình minh họa.
- HS quan sát hình trong SGK Mĩ
thuật 4.
* HSKT
* HSKT
- HS quan sát hình trong SGK Mĩ
thuật 4.
- HS trả lời theo khả năng.
* GV nhận xét tiết học.

V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Tiết 3: Mĩ thuật: Lớp 5A 3( Sáng)
VẼ THEO MẪU.

MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

mẫu
mẫu

1. Yêu cầu cần đạt chung:
- Hiểu hình dáng, tỉ lệ, đậm nhạt đặc điểm của mẫu
- Biết cách vẽ mẫu có hai đến ba vật mẫu, Vẽ được hai vật mẫu
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Chuẩn bị đồ dùng học tập, vật liệu học tập.
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Nhận ra được vẻ đẹp của vật
+ Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Nhận xét được đặc điểm của vật

+ Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để thảo luận với các bạn, trao
đổi với cô giáo trong quá trình học tập.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, hợp tác với bạn.
+ Phẩm chất nhân ái: Yêu quý giữ gìn những vật dụng của mình
2. Yêu cầu cần đạt riêng (HSKT):
- Hiểu hình dáng đặc điểm của mẫu
- Biết cách vẽ mẫu có hai vật mẫu. Vẽ được hai vật mẫu
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực:
+ Năng lực tự học, tự chủ Ngồi ngay ngắn nghe giảng, Chuẩn bị đồ dùng
học tập

4
mẫu

+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Nhận ra được vẻ đẹp của vật
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi và làm bài
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất nhân ái: Giữ gìn những vật dụng của mình
II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên:
- Mẫu, bài vẽ, minh hoạ
2. Học sinh:
- Đồ dùng học vẽ.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nối:
- Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh, ai - HS nghe
đúng”
- Nêu luật chơi, cách chơi
- HS chơi
- GV động viên, khen gợi HS.
- HS thực hiện
- GV giới thiệu bài

* HSKT

* HSKT
- HS thực hiện
- HS trả lời theo khả năng.

2. Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Đặt vật mẫu lên bàn cho HS quan sát
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Kể tên các vật mẫu trên?
+ Hình dáng đặc điểm 2 vật mẫu này - HS trả lời
NTN?
+ Vị trí đặt hai vật mẫu có gì giống và
khác nhau?
* HSKT
* HSKT
- Quan sát và nghe
- HS nêu theo khả năng.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn cách
vẽ
- Treo hình gợi ý để HS nhận ra cách vẽ
tranh.
- Quan sát và nghe GV HD cách vẽ.
+ Vẽ khung hình chung.
+ Ước tỉ lệ, khung cho từng mẫu
+ Vẽ chi tiết, chỉnh hình
+ Vẽ đậm nhạt.
-1-2 HS nhắc lại.
- Gọi HS nhắc lại
* HSKT
* HSKT
- Quan sát và nghe

5
3.Luyện tập, thực hành:
- Đặt vật mẫu vào chỗ thích hợp để HS
quan sát và thực hành vẽ
- Nêu yêu cầu thực hành.
- GV quan sát lớp, nhắc nhở HS.Vẽ bài
- Trưng bày sản phẩm GV cùng HS chọn
1 số bài vẽ đẹp và chưa đẹp, đính lên
bảng. Gợi ý HS nhận xét xếp loại về:
- GV nhận xét tuyên dương bài vẽ đẹp
* HSKT

- HS thực hành:
- Quan sát, ước lượng tỉ lệ và vẽ.
- Quan sát nhận xét
- Về bố cục, đặc điểm, tỉ lệ so với
mẫu.
- Bình chọn sản phẩm đẹp.
* HSKT
- HS thực hành theo khả năng.
- Trưng bày sản phẩm.

4. Vận dụng:
- HS trả lời
+ Để đồ vật luộn sạch đẹp các em cần
phải làm gì?
- Chuẩn bị bài học sau
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Tiết 1: Mĩ thuật: Lớp 1B1( Chiều)
NGƯỜI THÂN CỦA EM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Yêu cầu cần đạt chung:
- Biết sử dụng hình ảnh, sắp xếp được vị trí trước, sau để thực hành, sáng tạo
trong phần thực hành vẽ theo chủ đề Người thân của em;
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Chú ý nghe giảng, Chuẩn bị đồ dùng học tập,
vật liệu học tập.
+ Năng lực thẩm mĩ: Thấy được vẻ đẹp của các hình khối cơ bản
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Quan sát nhận xét được bài
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Vận dụng được kiến thức đã học
để làm bài tập của mình
+ Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Nhận xét được bài tập của các
bạn
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết sử dụng dụng cụ học tập để
thực hành, sáng tạo.
+ Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để thảo luận với các bạn, trao
đổi với cô giáo trong quá trình học tập.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi và làm bài

6

đình

+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, hợp tác với bạn.
+ Phẩm chất nhân ái yêu thương cha mẹ anh chị em người thân trong gia

2. Yêu cầu cần đạt riêng (HSKT):
- Vẽ theo ý thích.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Chú ý nghe giảng, Chuẩn bị đồ dùng học tập,
vật liệu học tập.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất trách nhiệm: Ngồi ngay ngắn nghe giảng. Giữ trật tự, biết lắng
nghe, hợp tác với bạn.
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất nhân ái yêu thương cha mẹ anh chị em người thân trong gia
đình
II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên
- SGV, SGK.
- Một số ảnh chụp, bức tranh, bài hát, bài thơ ngắn về chủ đề gia đình,
người thân;
- Một số mẫu thiệp chúc mừng.
2. Học sinh
- Sách Mĩ thuật lớp 1, Vở thực hành Mĩ thuật lớp 1, giấy, bút, màu, đất nặn,
đồ dùng học tập trong môn học...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 3

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động, kết nối:
- HS thực hiện phụ họa theo bài hát. Sắc - HS thực hiện theo GV hoặc tự sáng
màu
tác các động tác mình thích.
- HS lấy đồ dùng.
* HSKT
* HSKT
- Nghe bài hát.
- Trả lời
2. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 3. Thảo luận
- GV cho HS trao đổi nhóm 4 về các sản - HS trao đổi theo nhóm 4 về các sản
phẩm của các bạn trong nhóm theo các phẩm ở tiết 1, 2 của các bạn trong
câu hỏi:
nhóm.
+ Hình vẽ trong SPMT của bạn giúp em - Học sinh giới thiệu sản phẩm của
liên tưởng đến điều gì?
mình theo gợi ý.
+ Bạn đã sử dụng những màu sắc nào để - Học sinh nhận xét sản phẩm của
thực hiện SPMT của mình?
bạn.

7
+ Em thích SPMT nào nhất?
- Học sinh lắng nghe
+ Em dự định sẽ trưng bày SPMT của
mình ở nhà như thế nào?
- Kết thúc phần thảo luận, nếu còn thời
gian. - GV nói về việc tăng cường mối
quan hệ, thể hiện tình cảm với người
thân như:
+ Giúp đỡ việc nhà;
+ Cùng chia sẻ, đi chơi,...
* HSKT
* HSKT
- Học sinh giới thiệu sản phẩm của
mình theo khả năng.
3: Vận dụng
Hoạt động 4. Vận dụng
- GV yêu cầu HS thiết kế và trang trí - HS trả lời các câu hỏi
một tấm thiệp để tặng người thân. GV - HSQS SGK/ trang 61
đặt câu hỏi gợi ý HS quy trình làm tấm
thiệp theo các bước:
+ Em làm tấm thiệp này để tặng ai?
- HS mở SGK Mĩ thuật 1, trang 61 –
+ Em lựa chọn chất liệu gì để thực 63, phần tham khảo:
hiện? (từ chất liệu sẽ ra cách làm: vẽ,
cắt/ xé, dán,…).
- GV hướng dẫn HS mở SGK/61 – 63
- GV có thể cho HS trực tiếp thị phạm - HS vẽ ý tưởng và trang trí tấm thiếp
cách làm một tấm thiệp chúc mừng.
vào Vở bài tập trang 43/ giấy A4,
- GV yêu cầu HS vẽ ý tưởng tạo dáng và trước khi làm thiếp bằng vật liệu tự
trang trí tấm thiệp vào Vở bài tập trang chọn.
43.
- GV chốt ý các bước thiết kế và trang
trí tấm thiệp: + Tạo dáng thiệp;
+ Trang trí thiệp;
+ Hoàn thiện tấm thiệp.
- GV cho HS thực hành.
- GV nhận xét chung tiết học, tuyên - HS lắng nghe
dương, động viên học sinh.
* Chuẩn bị cho bài học sau tiết 4. Chuẩn
bị giấy màu, keo dán, đất nặn…
* HSKT
* HSKT
- HS thực hiện vào Vở bài tập.
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

8
Tiết 2: Mĩ thuật: Lớp 2B1( Chiều)
THẦY CÔ CỦA EM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Yêu cầu cần đạt chung:
- HS sử dụng yếu tố tạo hình để tạo nên SPMT về chủ đề Thầy cô của em.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Chú ý nghe giảng, Chuẩn bị đồ dùng học tập,
vật liệu học tập.
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Quan sát nhận xét được bài
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Vận dụng được kiến thức đã học
để làm bài tập của mình
+ Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Nhận xét được bài tập của các
bạn
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết sử dụng vật liệu đồ dùng để
thực hành, sáng tạo.
+ Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để thảo luận với các bạn, trao
đổi với cô giáo trong quá trình học tập.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi và làm bài
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, hợp tác với bạn.
+ Phẩm chất nhân ái: Yêu quý, kính trọng thầy cô giáo, bạn bè.
2. Yêu cầu cần đạt riêng (HSKT):
- HS vẽ theo ý thích
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực:
+ Tự học, tự chủ Ngồi ngay ngắn nghe giảng
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo Biết sử dụng vật liệu để làm bài
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi và làm bài
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất nhân ái: Yêu quý, kính trọng thầy cô giáo, bạn bè.
II. CHUẨN BỊ

1. Giáo viên:
- Một số SPMT là đồ lưu niệm phù hợp tặng thầy cô.
2. Học sinh:
- Sách học MT lớp 2.
- Vở bài tập MT 2.
- Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán, đất nặn...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Hoạt động của giáo viên

Tiết 3

Hoạt động của học sinh

9
1. Khởi động, kết nối:
- GV cho HS hát bài hát “Thầy cô mến - Lớp hát
yêu”.
+ Bài hát nòi điều gì?
- HS trả lời
- Nhận xét, động viên, khen gợi
- GV giới thiệu bài
* HSKT
* HSKT
- HS hát
- HS trả lời theo ý hiểu
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
Hoạt đông 3: Thảo luận
- GV tổ chức cho HS thảo luận theo câu - HS thảo luận theo câu hỏi gợi ý
hỏi
- HS trả lời
+ Hình ảnh thầy cô xuất hiện ở đâu?
+ Hình ảnh thầy cô xuất hiện cùng ai?
- HS biết và chia sẻ, cảm thông với
+ Em thích bài thực hành nào nhất? Màu công việc của thầy cô nói chung.
đậm, màu nhạt trong bài đó được thể
hiện như thế nào?
- GV cũng chia sẻ về những công việc - Lắng nghe
hằng ngày của mình với HS, hướng đến
việc giúp HS biết và chia sẻ, cảm thông
với công việc của thầy cô nói chung.
- Khen ngợi, động viên HS.
* HSKT
* HSKT
- HS lắng nghe
- HS kể theo ý hiểu
3. Hoạt động vận dụng
Hoạt động 4: Vận dụng
- GV cho HS quan sát một số SPMT là - HS quan sát một số SPMT là đồ lưu
đồ lưu niệm do HS tự làm.
niệm do HS tự làm.
- GV gợi ý HS thực hiện một sản phẩm
lưu niệm để tặng thầy cô và đặt câu hỏi: - HS thực hiện một sản phẩm lưu
+ Em sẽ tạo đồ vật gì?
niệm để tặng thầy cô.
+ Đồ vật đó làm bằng chất liệu nào?
+ Em sẽ tặng thầy cô vào dịp nào?
- HS trả lời
- Có nhiều cách tạo một sản phẩm lưu
niệm để tặng thầy cô. Sản phẩm tự tay
các em làm tặng thầy cô sẽ là niềm vui,
nguồn động viên lớn với thầy cô.
- GV gợi ý HS về ý tưởng trang trí cho - HS lựa chọn hình thức phù hợp để
SPMT khuyến khích HS vẽ ý tưởng tạo một sản phẩm lưu niệm tặng thầy
trang trí và hướng dẫn HS thực hiện bài cô.
tập.

10
- GV cho HS lựa chọn hình thức phù
hợp để tạo một sản phẩm lưu niệm tặng
thầy cô.
- GV quan sát và hỗ trợ đối với từng
trường hợp cụ thể.
- Cho HS tiến hành thực hiện làm một
món đồ lưu niệm.
- Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thiện sản
phẩm.
- Nhắc HS lưu giữ sản phẩm cho tiết 4.
* HSKT

- HS tiến hành thực hiện làm một món
đồ lưu niệm.
- HS hoàn thiện sản phẩm.

- HS lưu giữ sản phẩm cho tiết 4
* HSKT
- HS tiến hành thực hiện làm một món
đồ lưu niệm theo khả năng.
- HS hoàn thiện sản phẩm.
- HS lưu giữ sản phẩm cho tiết 4

V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Tiết 3: Mĩ thuật: Lớp 3A 3( Chiều)
SINH HOẠT TRONG GIA ĐÌNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Yêu cầu cần đạt chung:
- HS biết tìm ý tưởng thể hiện chủ đề qua quan sát thực tế, qua ảnh chụp,
qua lời kể...
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Chú ý nghe giảng, Chuẩn bị đồ dùng học tập,
vật liệu học tập.
+ Năng lực thẩm mĩ: Thấy được vẻ đẹp của các hình khối cơ bản
+ Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Quan sát nhận xét được bài
+ Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Vận dụng được kiến thức đã học
để làm bài tập của mình
+ Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Nhận xét được bài tập của các
bạn
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết sử dụng dụng cụ học tập để
thực hành, sáng tạo.
+ Năng lực ngôn ngữ: Vận dụng kĩ năng nói để thảo luận với các bạn, trao
đổi với cô giáo trong quá trình học tập.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ trả lời câu hỏi và làm bài
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, hợp tác với bạn.

11
đình

+ Phẩm chất nhân ái yêu thương cha mẹ anh chị em người thân trong gia

2. Yêu cầu cần đạt riêng (HSKT):
- Vẽ theo ý thích.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học: Chú ý nghe giảng, Chuẩn bị đồ dùng học tập,
vật liệu học tập.
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất:
+ Phẩm chất trách nhiệm: Ngồi ngay ngắn nghe giảng. Giữ trật tự, biết lắng
nghe, hợp tác với bạn.
+ Phẩm chất trung thực khi đưa ra ý kiến cá nhân đánh giá sản phẩm.
+ Phẩm chất nhân ái yêu thương cha mẹ anh chị em người thân trong gia
đình
II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên
- Một số hình ảnh, video clip giới thiệu một số vật liệu từ sinh hoạt trong gia
đình để trình chiếu trên Powpoint cho HS quan sát.
- Hình ảnh SPMT thể hiện về chủ đề gia đình với nhiều vật liệu khác nhau
để làm minh họa cho HS quan sát trực tiếp.
- 2. Học sinh:
- SGK mĩ thuật 3, vở bài tập mĩ thuật 3.
- Giấy vẽ, giấy màu, hộp bìa, que gỗ, giấy trắng, giấy bìa màu, bút chì, bút
lông, màu vẽ, kéo, keo dán, băng dính hai mặt. (Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa
phương để cho các em chuẩn bị).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động, kết nối:
- GV kiểm tra kiến thức mà HS tiếp thu
trong Tiết 2, sản phẩm của tiết 2.
- Kiểm tra sự chuẩn bị ĐDHT của HS.
- Khen ngợi HS.
* HSKT
2. Hình thành kiến thức mới
* Hoạt động thảo luận
- Thông qua SPMT của cá nhân/ nhóm ở
hoạt động Thể hiện, GV cho HS thực
hiện thảo luận theo câu hỏi trong SGK
MT3, trang 56:
+ Hoạt động nào được thể hiện trong

Tiết 3

Hoạt động của học sinh

- HS nêu lại kiến thức đã học trong
tiết 2.
- Trình bày đồ dùng HT.
- Phát huy.
- Mở bài học, ghi tên bài vào vở MT.
* HSKT
- Trình bày đồ dùng HT.
- HS thực hiện thảo luận theo câu hỏi
trong SGK MT3, trang 56 và trả lời
câu hỏi:
- HS trả lời.

12
SPMT?
+ Bạn đã dùng những màu sắc nào để
thực hiện sản phẩm của mình?
+ Bạn thích SPMT nào nhât? Tại sao?
- Trong quá trình thảo luận, GV có thể
đưa thêm các gợi ý dựa theo SPMT thực
tế để HS nhận biết rõ hơn về việc tái
hiện hình ảnh sinh hoạt trong gia đình
qua SPMT.
- Nếu còn thời gian, GV tổ chức cho HS
chơi một số trò chơi phù hợp để củng cố,
khắc sâu kiến thức của hoạt động cho
HS.
* Yêu cầu HS nêu lại kiến thức bài học.
- Khen ngợi HS học tốt.
- Liên hệ thực tế cuộc sống.
- Đánh giá chung tiết học.
*Bảo quản sản phẩm của Tiết 4.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập: Bút chì, tẩy,
giấy vẽ, màu vẽ, tranh ảnh, vật liệu sẵn
có, tái chế...cho tiết học sau.
* HSKT

- 1, 2 HS nêu.
- HS trả lời theo cảm nhận.
- HS lắng nghe thêm các gợi ý của
GV dựa theo SPMT thực tế để nhận
biết rõ hơn về việc tái hiện hình ảnh
sinh hoạt trong gia đình qua SPMT.
- HS chơi một số trò chơi theo hướng
dẫn của GV để củng cố, khắc sâu kiến
thức của hoạt động.
- 1, 2 HS nêu.
- Phát huy.
- Mở rộng kiến thức từ bài học vào
cuộc sống hàng ngày.
- Bảo quản sản phẩm.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng HT cho
tiết học sau.
* HSKT
- HS quan sát
- HS trả lời theo khả năng.
- HS thực hiện vào vở bài tập.
- Bảo quản sản phẩm.

V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2024
Tiết 4: Mĩ thuật: Lớp 5A 2( Sáng)
VẼ THEO MẪU.

MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU

( Đã soạn sáng thứ hai)

Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2024
Tiết 1: Mĩ thuật: Lớp 5A 1( Sáng)
VẼ THEO MẪU.

MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU

( Đã soạn sáng thứ hai)

13
Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2024
Tiết 1: Mĩ thuật: Lớp 4A 1( Sáng)
CHỦ ĐỀ 7: MÔI TRƯỜNG – XANH – SẠCH – ĐẸP
( Đã soạn sáng thứ hai)
Tiết 4: Mĩ thuật: Lớp 3A2( Sáng)
CHỦ ĐỀ 9: SINH HOẠT TRONG GIA ĐÌNH
Tiết 3: Mĩ thuật: Lớp 3A1( Chiều)
CHỦ ĐỀ 9: SINH HOẠT TRONG GIA ĐÌNH
( Đã soạn chiều thứ hai)
GIÁO VIÊN

TỔ CHUYÊN MÔN

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Ngọc Tân

Trần Đức Thịnh

Nguyễn Đình Tình
 
Gửi ý kiến