Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 18h:19' 03-12-2023
Dung lượng: 62.7 MB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 0 người
1
Tổ KHTN

GV: Mai Ngọc Thu

Trường THCS Khánh Hội

TUẦN 1
Chương I: SỐ HỮU TỈ
BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Thời gian thực hiện: 3 tiết (Tiết 1; 2; 3)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ .
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
2.Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
* Năng lực đặc thù: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng
công cụ, phương tiện học toán.
3.Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập
II.THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV:  SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng.
2 - HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút
viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Cùng tìm hiểu về thời tiết vùng cao.
a) Mục tiêu:
- HS bước đầu hình thành khái niệm số hữu tỉ từ phân số
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập: GV
yêu cầu HS hoạt động theo nhóm cặp. Nhóm Các phân số
- Quan sát bảng nhiệt độ và đọc được
1
nhiệt độ của một số trạm đo. Các số
2
chỉ nhiệt độ đó có thể viết được dưới
3

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

2
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

dạng phân số không?

- Viết các số thập phân dưới dạng
20
phân số
Đáp án
* HS thực hiện nhiệm vụ:
Nhóm Các phân số
- Viết các số thập phân dưới dạng
 13
1
1
 1, 3 
; -0,5 =
;
phân số.
10
2
3
 31
- Thảo luận nhóm viết các kết quả.
0,3 =
;  3,1 
10
10
* Báo cáo, thảo luận: 
2
- GV chọn 2 nhóm hoàn thành nhiệm
3
vụ nhanh nhất lên trình bày kết quả

viết các số thập phân dưới dạng phân
10
số.
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận
xét.
* Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét các câu trả lời của HS,
chính xác hóa các đáp án.
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Vậy các
số được viết dưới dạng phân số được
gọi là gì?
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Khái niệm số hữu tỉ
a) Mục tiêu:
- HS nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
- HS nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 
I. Số hữu tỉ
a) Ví dụ
- GV giới thiệu có thể viết số thập phân
3
-13
a)  3 
dưới dạng phân số -1,3=
1
10
5 1
3
- Yêu cầu HS viết các số  3; 0,5; 2 dưới b) 0,5 10  2
7
b) Khái niệm
dạng phân số.
Số hữu tỉ là số được viết dưới
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

3
Tổ KHTN

- HS lắng nghe và quan sát GV giới thiệu cách
viết gọn.
- Hoạt động cá nhân làm yêu cầu HĐ 1.
* Báo cáo, thảo luận 1: 
- Với mỗi câu hỏi, GV yêu cầu vài HS nêu dự
đoán (viết trên bảng).
- HS cả lớp quan sát, nhận xét.
* Kết luận, nhận định 1:
- Các số trên được viết dưới dạng phân số nên
người ta gọi các số đó là số hữu tỉ. Vậy những
số như thế nào được gọi là số hữu tỉ?
- GV giới thiệu khái niệm số hữu tỉ như SGK
trang 5, yêu cầu vài HS đọc lại.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: 
- Hoạt động cá nhân làm ví dụ 1 SGK trang 6.
- Hoạt động theo cặp làm bài luyện tập 1 SGK
trang 6.
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên.
* Báo cáo, thảo luận 2: 
- Lời giải ví dụ 1.
- Kết quả luyện tập 1.
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng
câu.
* Kết luận, nhận định 2:
- GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét
mức độ hoàn thành của HS.
- Qua luyện tập 1 GV nêu chú ý SGK trang 6

* GV giao nhiệm vụ học tập 3:

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Trường THCS Khánh Hội

dạng

phân

số

a
b

với

a, b  , b 0 .

Tập hợp các số hữu tỉ được kí
hiệu là 

c) Áp dụng
Ví dụ 1 (SGK trang 6)
Các số đã cho là số hữu tỉ vì mỗi
số đó đều được viết dưới dạng
phân số
5
;
1
5 23
2 
9 9
5

0
0 ;
1

 41
 0, 41 
;
100

Luyện tập 1 (SGK trang 6)
Các số đã cho là số hữu tỉ vì mỗi
số đó đều được viết đưới dạng
phân số
21
 12
7 7
 12 
 ;
;
;
1
1
9 9
 47
 305  61
 4, 7 

;  3, 05 
10
100
20
a
Lưu ý: Điều kiện để là phân số:
b
a , b là số nguyên, b khác 0
21 

d) Chú ý
+ Mọi số nguyên a là một số hữu
tỉ.

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

4
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

- Hoạt động theo nhóm 4 thực hiện yêu cầu + Các phân số bằng nhau là các
của phần vận dụng trang 10.
cách viết khác nhau của cùng một
* HS thực hiện nhiệm vụ 3:
số hữu tỉ.
- HS thực hiện các nhiệm vụ trên theo hình Vận dụng
thức nhóm 4 bằng kỹ thuật khăn trải bàn.
Bài 2 (SGK trang 10):
* Báo cáo, thảo luận 3: 
a) 21 
b) - 7  
c)
- Các nhóm treo bảng phụ sản phẩm của nhóm 5  
7
mình, các nhóm khác quan sát và đánh giá.
d) 0  
e) - 7,3  g)
* Kết luận, nhận định 3:
- GV đánh giá kết quả của các nhóm, chính xác 3 2  
9
hóa kết quả.
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 0 trên trục số
a) Mục tiêu:
- HS biểu diễn được số hữu tỉ lớn hơn 0 trên trục số.
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập: 
II. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Đọc nội dung giới thiệu về biểu diễn số 1. Biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 0 trên
hữu tỉ trên trục số
trục số
- Thực hiện HĐ2 trong SGK trang 6
a) Chú ý
- Dự đoán và đưa ra các bước thực hiện - Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ
a được gọi là điểm a .
biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số
- Thực hiện Ví dụ 3 SGK trang 7
- Ta thường chọn phân số tối giản để
* HS thực hiện nhiệm vụ:
biểu diễn số hữu tỉ đó.
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá b) HĐ2
nhân.
* Báo cáo, thảo luận: 
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
c) Ví dụ
kết quả thực hiện HĐ2.
Biểu diễn số hữu tỉ 1,4 trên trục số
- GV yêu cầu vài HS nêu cách để biểu
14 7
Ta có 1, 4  
diễn các số hữu tỉ khác.
10 5
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận
xét lần lượt từng câu.
* Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ2, Ví

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

5
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

dụ 3.
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ âm trên trục số
a) Mục tiêu:
- HS biểu diễn một số hữu tỉ nhỏ hơn 0 trên trục số
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
* GV giao nhiệm vụ học tập: 
- Đọc nội dung ví dụ 2 trong sgk trang
7 về biểu diễn số hữu tỉ âm trên trục số
- Thực hiện Bài tập 2
- Làm Luyện tập 2
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá
nhân.
* Báo cáo, thảo luận: 
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình
bày kết quả thực hiện.
- GV yêu cầu vài HS so sánh cách biểu
diễn số hữu tỉ dương và cách biểu diễn
số hữu tỉ âm trên trục số
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và
nhận xét lần lượt từng câu.
* Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa kết quả.

Sản phẩm dự kiến
2. Biểu diễn số hữu tỉ nhỏ hơn 0 trên
trục số
- Bài tập 2: Biểu diễn số hữu tỉ

5
trên
4

trục số

-Luyện tập 2: Biểu diễn số hữu tỉ  0,3 trên
trục số.
Ta có  0,3 

3
10

Hoạt động 4: Số đối của một số hữu tỉ
a) Mục tiêu:
- HS nhận biết được khái niệm số đối của một số hữu tỉ, kí hiệu số đối của số hữu tỉ a.
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập: 
III. Số đối của một số hữu tỉ
- Thực hiện hoạt động 3 trong sgk trang a) Hoạt động 3:
7.
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

6
Tổ KHTN

nhân.
* Báo cáo, thảo luận: 
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
kết quả thực hiện.
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận
xét lần lượt từng câu.
* Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa kết quả.
- GV giới thiệu khái niệm số đối của
một số hữu tỉ như SGK trang 8, yêu cầu
vài HS đọc lại.

Trường THCS Khánh Hội

Hai điểm biểu diễn các số hữu tỉ

5
5

4
4

nằm về hai phía của gốc 0 và cách đều
điểm 0. Hai số

5
5
và được gọi là hai số
4
4

đối nhau.
b) Khái niệm:
- Trên trục số, hai số hữu tỉ (phân biệt) có
điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm
gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là
hai số đối nhau.
- Số đối của số hữu tỉ a kí hiệu là  a
- Số đối của số 0 là 0 .
c) Nhận xét: Số đối của số  a là số a , tức
là  ( a) a .
d) Luyện tập
Luyện tập 3 SGK trang 8
2
2

.
9
9
Số đối của  0,5 là 0,5

Số đối của

Hoạt động 5. So sánh các số hữu tỉ
5.1. So sánh hai số hữu tỉ
a) Mục tiêu:
- Biết dùng kí hiệu “<”, “>”, “=” để thể hiện quan hệ thứ tự của hai số hữu tỉ
- Nhận biết được số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm
- Nắm được tính chất bắc cầu trong so sánh hai số hữu tỉ
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 
IV. So sánh các số hữu tỉ
- Thực hiện đọc nội dung phần IV.1 SGK 1.So sánh hai số hữu tỉ.
trang 8.
- Nếu số hữu tỉ a nhỏ hơn số hữu tỉ b
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
thì ta viết a  b hay b  a .
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá - Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ
nhân.
dương.
* Báo cáo, thảo luận 1: 
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày kết âm.
quả thực hiện .
- Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

7
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét dương, cũng không là số hữu tỉ âm.
lần lượt từng câu.
- Nếu a  b và b  c thì a  c .
* Kết luận, nhận định 1:
- GV chính xác hóa kết quả của IV.1 .
5.2. Cách so sánh hai số hữu tỉ
a) Mục tiêu:
- HS so sánh được hai số hữu tỉ.
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập: 
2. Cách so sánh hai số hữu tỉ.
- Thực hiện HĐ4 trong SGK trang 9
* HĐ4:
1 5 2 6
- Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ.
 ;

a)
3 15 5 15
- Làm ví dụ 5 SGK trang 9.
5 6
1 2
- Làm Luyện tập 4 SGK trang 9.



nên
15 15
3
5
* HS thực hiện nhiệm vụ:
b) 0,125  0,13
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân.
 6  3  9  2  10

c)  0, 6    ;
- Luyện tập 4 thực hiện nhóm bàn.
10
5 15 3
15
* Báo cáo, thảo luận: 
 9  10
2

 0, 6 

nên
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày kết
15 15
3
quả thực hiện HĐ4.
* Nhận xét.
- GV yêu cầu vài HS nêu cách đê so sánh hai * Ví dụ 5:
số hữu tỉ.
1
a)   0, 2
5
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày ví dụ 5.
- GV yêu cầu nhóm thực hiện nhanh nhất lên Do  0, 21   0, 2 nên  0, 21   1
5
bảng làm bài Luyện tập 4.
 625  5  15
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét b)  0, 625 
 
;
1000
8
24
lần lượt từng câu.
 7  28

* Kết luận, nhận định:
6
24
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ4, chuẩn
 15  28
7

 0, 625  
Do
nên
hóa cách so sánh hai số hữu tỉ, kết quả ví dụ 5
24
24
6
kết quả Luyện tập 4.
* Luyện tập 4 SGK 9:
a)  3, 23   3,32

 125  5  15
7  28
 
; 
100
4
12
3 12
 28  15
7

Do
nên    1, 25
12
12
3

b)  1, 25 

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

8
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

5.3. Minh họa trên trục số
a) Mục tiêu:
- HS so sánh được hai số hữu tỉ khi biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
b) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập: 
3. Minh họa trên trục số.
- Thực hiện HĐ5 trong SGK trang 9
* Nhận xét: Nếu x  y hay y  x thì
- Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ.
- Trên trục nằm ngang điểm x nằm bên
- Làm ví dụ 6 SGK trang 10.
trái điểm y.
- Làm bài tập 8a phần vận dụng SGK - Trên trục số thẳng đứng điểm x nằm
trang 11.
phía dưới điểm y.
* HS thực hiện nhiệm vụ:
* Ví dụ 6
3
6
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá
a)  1  ; -2 =
3
3
nhân.
- Bài tập 8a phần vận dụng thực hiện Mà  6   4   3 suy ra  2   4   1
3
3
3
3
nhóm bàn.
4
Thứ tự tăng dần  2; ;  1
* Báo cáo, thảo luận: 
3
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
4
b) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
kết quả thực hiện HĐ5.
3
- GV yêu cầu vài HS liên hệ vị trí hai số
hữu tỉ x, y trên trục số nằm ngang khi
x y

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày ví
dụ 6.
- GV yêu cầu nhóm thực hiện nhanh
nhất lên bảng làm bài Vận dụng 8a.
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận
xét lần lượt từng câu.
* Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ5, kết
quả ví dụ 6, kết quả vận dụng 8a.

*BT 8a (SGK trang 11 )
 3  30
4 28
 5  35 2 20

; 0, 4   ; -0,5=

; 
7
70
10 70
10
70 7 70
 35  30 20 28




suy ra
70
70 70 70
3 2
 0,5 
  0, 4
7 7

Vậy các số đã cho được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần :  0,5;

3 2
; ; 0, 4
7 7

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

9
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

- HS khắc sâu khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số, số đối của số
hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ, giải được một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở
mức độ đơn giản.
b) Tổ chức thực hiện: 
Hoạt động của GV và HS
Sản phẩm dự kiến
* GVgiao nhiệm vụ học tập 1:
V. Luyện tập
a
-Viết công thức tổng quát của số hữu tỉ,
+ Số hữu tỉ ; a , b là số nguyên, b khác
b
nêu kí hiệu tập hợp số hữu tỉ.
- Làm các bài tập: Làm các bài tập 3 0
+ Kí hiệu 
SGK trang 10.
a c

b d

Dạng 1 : Quan hệ giữa các tập hợp số:
Bài tập 3 SGK trang 11
a) Nếu a   thì a   - Đ
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: 
b) Nếu a   thì a   - Đ
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá
c) Nếu a   thì a   - S
nhân.
3

3

  nhưng

- Hướng dẫn, hỗ trợ bài 2: đặc trựng
VD:
5
5
của các tập hợp số , ,  là gì?
d) Nếu a   thì a   - S
Hãy lấy ví dụ để giải thích tại sao phát
3
3
  nhưng

VD:
biểu đó không đúng.
5
5
* Báo cáo, thảo luận 1: 
e) Nếu a   thì a   - S
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết công
Vì mọi số tự nhiên đều viết được
thức tổng quát của số hữu tỉ, kí hiệu
dưới dạng phân số có mẫu là 1
của tập hợp số hữu tỉ.
g) Nếu a   thì a   - S
GV yêu cầu lần lượt: 1 HS lên bảng
làm bài tập 2abc, 1 HS lên bảng làm
bài tập 2deg.
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
* Kết luận, nhận định 1:
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh
giá mức độ hoàn thành của HS.
* GVgiao nhiệm vụ học tập 2:
Dạng 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
- Nêu số đối của số hữu tỉ.
số
- Hoạt động cá nhân bài tập 4, 5 SGK Bài tập 4 SGK trang 11

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

10
Tổ KHTN

trang 11.
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 
- HS thực hiện các yêu cầu trên.
- Hướng dẫn, hỗ trợ bài 4: Kiểm tra
xem đoạn thẳng đơn vị chia làm bao
nhiêu phần.
* Báo cáo, thảo luận 2: 
- GV yêu cầu HS nhắc lại số đối của số
hữu tỉ, cách biểu diễn 1 số hữu tỉ trên
trục số.
- GV yêu cầu 2 HS lên trình bày.
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
* Kết luận, nhận định 2:
- GV khẳng định kết quả đúng, đánh
giá mức độ hoàn thành của HS.
.

* GVgiao nhiệm vụ học tập 3:
- Làm bài tập 7, 8b SGK trang 11.
* HS thực hiện nhiệm vụ 3: 
- HS thực hiện yêu cầu trên theo 6
nhóm .
- Hướng dẫn, hỗ trợ: thực hiện tương tự
Luyện tập 4 SGK trang 9.
* Báo cáo, thảo luận 3: 
- GV yêu cầu 2 nhóm lên trình bày sản
phẩm của nhóm .
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
* Kết luận, nhận định 3:
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh
giá mức độ hoàn thành của HS, lưu ý
HS có thể trình bày ngắn gọn.

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Trường THCS Khánh Hội

9
.
7
3
- Điểm B biểu diễn số
.
7
2
- Điểm C biểu diễn số .
7
6
- Điểm D biểu diễn số .
7

- Điểm A biểu diễn số

Bài tập 5 SGK trang 31
- Số đối của
- Số đối của
- Số đối của
- Số đối của

9
 9

.
25
25
8
8

.
27
27
15
15

là .
31
31
5
5
là .
6
6
3,9 là  3,9 .

- Số đối của
- Số đối của  12,5 là 12,5 .
Dạng 3: So sánh hai số hữu tỉ
Bài tập 7 SGK trang 11
3
5
24
3 13 26
2, 4  ; 2  
10
5 5 10
24 26

Do 24  26 nên
.
10 10
3
Suy ra 2, 4  2
5
2
b)  0,12 và 
5
2  10
 12  3
 0,12 
 ;  
100 25
5 25
 3  10

Do  3   10 nên
25 25
2
Suy ra  0,12  
5

a) 2, 4 và 2

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

11
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

2
và  0,3
7
 3  21
 2  20

;  0,3  
7
70
10 70
 20  21

Do  20   21 nên
70
70
2
  0,3
Suy ra
7

c)

Bài tập 8b SGK trang 11
 5  10
 75  3  9

 
;  0, 75 
6
12
100 4 12
 45  9  54
 12
 4,5 
 
;  1
10
2
10
12
Do  9   10   12   54
 9  10  12  54



nên
12 12
12
12

Ta có

Vậy thứ tự sắp xếp theo thứ tự giảm dần
 0, 75;

5
;  1;  4,5
6

GVgiao nhiệm vụ học tập 4:
Dạng 4: Bài toán thực tế
- Làm bài tập 9 SGK trang 11.
Bài tập 9 SGK trang 11
* HS thực hiện nhiệm vụ 4: 
Bạn Dương đọc đúng. Vì trong 1 đoạn
- HS thực hiện yêu cầu cá nhân.
đơn vị từ 46 kg đến 47 kg chia làm 10
1
- Hướng dẫn, hỗ trợ: thảo luận với học
kg . Vạch chỉ
phần, mỗi một phần bằng
10
sinh để xác định cân nặng chính xác.
3
* Báo cáo, thảo luận 4: 
kg = 0,3 kg
qua số 47 kg và thêm
10
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời.
Vậy cân nặng đúng là 47,3 kg
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
* Kết luận, nhận định 4:
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh
giá mức độ hoàn thành của HS.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học về số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, số đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ để giải một số bài tập gắn với thực tiễn
ở mức độ đơn giản
b) Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

12
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

Làm bài tập 10 SGK – Tr11:
Cô Hạnh dự định xây tầng hầm cho ngôi nhà của gia đình.
Một công ty tư vấn xây dựng đã cung cấp cho cô Hạnh lựa
chọn một trong sáu số đo chiều cao của tầng hầm như sau:
. Cô Hạnh dự
định chọn chiều cao của tầng hầm lớn hơn

để đảm bảo

ánh sáng, thoáng đãng, cân đối về kiến trúc và thuận tiện
trong sử dụng. Em hãy giúp cô Hạnh chọn đúng số đo chiều
cao của tầng hầm.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.
- HS thực hiện nhiệm vụ cá nhân
- GV chọn một số HS đã hoàn thành nhiệm vụ trên lớp kiểm tra, đánh giá.
- GV nhận xét, đánh giá chung bài của các HS nộp bài để các HS khác tự xem lại bài
làm của mình.
Hướng dẫn tự học ở nhà
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Chuẩn bị giờ sau: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Ngày

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

tháng

năm 2023

Năm học 2023 - 2024

13
Tổ KHTN

GV: Mai Ngọc Thu

Trường THCS Khánh Hội

TUẦN 2
BÀI 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Thời gian thực hiện: 03 tiết ( Tiết 4; 5; 6)
I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng của các số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
- Nhận biết được số nghịch đảo của một số hữu tỉ.
- Giải quyết những vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ (các bài toán
liên quan đến chuyển động trong vật lí, trong đo đạc, tài chính,…)
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Thông qua các thao tác viết các số hữu tỉ về cùng dạng phân số (hoặc cùng dạng số
thập phân), thực hiện phép tính, tìm số nghịch đảo của một số hữu tỉ, ... HS có cơ hội
để hình thành NL giải quyết vấn đề toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học
toán.
- Thông qua các thao tác tính giá trị biểu thức một cách hợp lí là cơ hội để HS hình
thành NL tư duy và lập luận toán học.
Thông qua các thao tác như: chuyển đổi ngôn ngữ từ phép nhân sang phép chia, đọc
hiểu thông tin từ bảng, hình ảnh, ... là cơ hội góp phần để HS hình thành NL giao tiếp
toán học.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn của GV.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

14
Tổ KHTN

GV: Mai Ngọc Thu

Trường THCS Khánh Hội

1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT, một số hình ảnh giới
thiệu về đèo và hầm Hải Vân.
2 - HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút
viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- HS hình thành nhu cầu sử dụng các phép tính với số hữu tỉ trong các tình huống
thực tế.
- HS tìm hiểu được về thiên nhiên và đất nước, từ đó thấy được sự gần gũi của toán
học trong cuộc sống.
- Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập.
b) Tổ chức thực hiện:
GV giao nhiệm vụ học tập: GV sử dụng máy chiếu, chiếu một số hình ảnh về đèo
Hải vân đưa ra tình huống vào bài như SGK/T12: Đèo Hải Vân là một cung đường
hiểm trở trên tuyến giao thông xuyên suốt Việt Nam. Để thuận lợi cho việc đi lại,
người ta đã xây dựng hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân. Hầm Hải Vân có chiều dài
6,28km và bằng

157
chiều dài độ dài của đèo Hải Vân. Qua nội dung trên:
500

- Em hãy chỉ ra các số hữu tỉ xuất hiện ở phần thông tin thực tế trên?
- Vì sao em biết đó là các số hữu tỉ?
- Em hãy tìm số đối của các số hữu tỉ đó?
- Em hãy so sánh các số hữu tỉ trên?
GV phát phiếu học tập số 1 đã chuẩn bị trước cho HS, cá nhân HS hoàn thành
phiếu học tập trong 5 phút.

Nguồn: Ảnh mạng
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

15
Tổ KHTN

GV: Mai Ngọc Thu

Trường THCS Khánh Hội

* Yêu cầu: Em hãy đọc kĩ các câu hỏi sau, rồi trả lời vào bảng đáp án bên
dưới?
- Em hãy chỉ ra các số hữu tỉ xuất hiện ở phần thông tin thực tế trên?
- Vì sao em biết đó là các số hữu tỉ?
- Em hãy tìm số đối của các số hữu tỉ đó?
- Em hãy so sánh các số hữu tỉ trên?
Bảng đáp án
Các số hữu tỉ
Giải thích
Số
So sánh
đối

* HS thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát hình ảnh trên màn hình, chú ý lắng nghe, suy
nghĩa dựa vào kiến thức đã được học về số hữu tỉ hoàn thành phiếu học tập trong 4
phút.
* Báo cáo, thảo luận: GV chiếu đáp án cho HS chấm chiếu phiếu học tập, sau đó
công bố kết quả chấm và nêu nhận xét phiếu học tập của 3 đến 5 HS, ý thức hoạt
động nhóm của HS trong vòng 2 phút, số phiếu học tập còn lại HS, GV sẽ đánh giá,
và gửi lại HS vào tiết sau.
* Kết luận, nhận định: Đáp án mong muốn của GV trên phiếu học tập 1.
Bảng đáp án
Các số
hữu tỉ

6, 28

157
500

Giải thích

Số đối

628  157 

100  25 
có 628;100  ;100 0

 628   157 


100 
25 
Hoặc -6, 28
 157
500



6, 28 =

157

500
157;500  ;500 0 .

Phân số

So sánh
628 3140

100 500
157 3140
157


nên 6, 28 
500 500
500
157
0,314
Hoặc
500
157
Vì 0,314  6, 28 nên 6, 28 
500
6, 28 =

- GV chốt vấn đề hình thành kiến thức mới: Các em đã có kĩ năng giải tích vì sao một
số là số hữu tỉ, tìm được số đối của nó và so sánh các số hữu tỉ với nhau. Vậy việc
cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ có gì mới so với các phép tính về số thập phân,
phân số mà các em đã được học. Và để tìm độ dài của đèo Hải Vân em làm thế nào ta
cùng tìm câu trả lời trong bài học hôm nay.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

16
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

a) Mục tiêu:
- Hình thành được quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ.
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm phép cộng, phép trừ hai số hữu tỉ dựa trên phép
cộng, phép trừ hai phân số.
b) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS

SẢN PHẨM DỰ KIẾN
I. Cộng, trừ hai số hữu tỉ. Quy
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV cho HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số tắc chuyển vế
1. Quy tắc cộng, trừ hai số
(cùng mẫu, khác mẫu).
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, trao đổi và hữu tỉ
HĐ1:
thực hiện HĐ1 vào vở cá nhân.
- GV dẫn dắt, gợi ý HS quy về cộng trừ phân số
sau đó mời 2 HS trình bày bảng.
- GV đặt câu hỏi: “Vậy muốn cộng trừ hai số
hữu tỉ, ta làm như thế nào?”
HS trao đổi và rút ra nhận xét như trong SGK:
- Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách
viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy
tắc cộng, trừ phân số.
- Khi hai số hữu tỉ cùng viết ở dạng số thập
phân (với hữu hạn chữ số khác 0 ở phần thập
phân) thì ta có thể cộng, trừ hai số đó theo quy
tắc cộng, trừ số thập phân.
- GV yêu cầu đọc Ví dụ 1 và trình bày vào vở.
- GV hướng dẫn HS thực hiện cộng trừ hai số
hữu tỉ và cho HS hoàn thành bài cá nhân Luyện
tập 1 sau đó kiểm tra chéo cặp đôi.
GV mời 2 HS trình bày bảng.

a) 

+  = 





b) 0,123 − 0,234
= - (0,234 - 0,123) = -0,111

  
* Nhận xét:
Vì mọi số hữu tỉ đều viết dưới
dạng phân số nên ta có thể cộng,
trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc cộng, trừ phân số.
Khi hai số hữu tỉ cùng viết ở
dạng số thập phân (với hữu hạn
chữ số khác 0 ở phần thập phân)
thì ta có thể cộng, trừ hai số đó
theo quy tắc cộng, trừ số thập
Lớp nhận xét, GV sửa bài chung trước lớp, phân.
lưu ý cho HS những lỗi sai.
Luyện tập 1
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS hoạt động nhóm đôi: theo dõi SGK, chú ý
nghe, hiểu, thảo luận, trao đổi và hoàn thành các a)  - (-3,9) =  + 3,9 =  + 
yêu cầu.
- HĐ cá nhân: HS hoàn thành theo yêu cầu và

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024



GV: Mai Ngọc Thu

17
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

dẫn dắt của GV.
- GV: quan sát và trợ giúp HS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+  = 
- HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả
lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến
thức về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.
b) (-3,25) +

=-

+

= =  

Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát,
nhận xét quá trình hoạt động của các HS, cho HS
nhắc lại cách cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
a) Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết các tính chất của phép cộng số hữu tỉ trên cơ sở tính chất của
phép cộng phân số.
- HS có cơ hội vận dụng tổng hợp các tính chất của phép cộng vào việc tính hợp lí từ
đó rèn luyện kĩ năng theo yêu cầu cần đạt.
b) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 3, nhớ
lại kiến thức và thực hiện HĐ2.
+ GV chiếu Slide, hướng dẫn, yêu cầu
các nhóm hoàn thành vào bảng nhóm
bằng cách viết tên tính chất và biểu
thức đại số tương ứng với mỗi tính
chất:
Tính chất
Kí hiệu

HS nhận xét, bổ sung, lớp nhận xét,
GV đánh giá.
- GV đặt câu hỏi dẫn dắt, sau đó chốt
kiến thức như phần Nhận xét (SGK tr13)

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

SẢN PHẨM DỰ KIẾN
2. Tính chất của phép cộng số hữu tỉ
HĐ2:
Tính
Kí hiệu
chất
Giao
a+b=b+a
hoán
Kết hợp (a + b) + c = a + (b + c)
Cộng với
số 0
Cộng với
số đối

a+0=0+a
a + (−a) = 0

Nhận xét:
Giống như phép cộng các số nguyên,
phép cộng các số hữu tỉ cũng có các tính
chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0,
cộng với số đối.
Ta có thể chuyển phép trừ cho một số

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

18
Tổ KHTN

+ Phép cộng số hữu tỉ cũng có các tính
chất như phép cộng số nguyên: giao
hoán, kết hợp và cộng với số 0, cộng với
số đối.
+ Ta có thể chuyển phép trừ cho một số
hữu tỉ thành phép cộng với số đối của số
hữu tỉ đó. Vì thế, trong một biểu thức đại
số chỉ gồm các phép cộng và phép trừ, ta
có thể thay đổi tùy ý vị trí các số hạng
kèm theo dấu của chúng.
- GV cho 1-2 HS đọc Nhận xét.
- GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao đổi
hỏi đáp cặp đôi Ví dụ 2 để áp dụng kiến
thức.
- GV yêu cầu HS áp dụng kiến thức hoàn
thành Luyện tập 2 vào bảng nhóm.
(GV yêu cầu với mỗi bước thực hiện HS
nêu được nhận xét đã thực hiện tính chất
nào trong các tính chất của phép cộng).
GV cho HS chữa và sửa chung trước
lớp.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

Trường THCS Khánh Hội

hữu tỉ thành phép cộng với số đối của số
hữu tỉ đó. Vì thế, trong một biểu thức đại
số chỉ gồm các phép cộng và phép trừ, ta
có thể thay đổi tùy ý vị trí các số hạng
kèm theo dấu của chúng.
Luyện tập 2.
a. (-0,4) +  + (-0,6)
= [(-0,4) + (-0,6)] +
= -1 + =
b. - 1,8 + 0,375 +
= (0,8 - 1,8) + (0,375 + 0,625)
= (-1) + 1 = 0

- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp
nhận kiến thức, thực hiện lần lượt các
yêu cầu, hoạt động cặp đôi, kiểm tra
chéo đáp án.
- GV: giảng, dẫn dắt, gợi ý và giúp đỡ
HS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Đại diện HS trình bày phần trả lời. Các
nhóm khác chú ý theo dõi, bổ sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh
giá quá trình hoạt động của các nhóm
HS. GV tổng quát lưu ý lại các tính chất
của phép cộng các số hữu tỉ và yêu cầu
HS ghi chép đầy đủ vào vở.
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

19
Tổ KHTN

Trường THCS Khánh Hội

a) Mục tiêu: HS hình thành quy tắc chuyển vế và vạn dụng quy tắc chuyển vế để giải
quyết bài toán tìm x.
b) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
tìm x và trả lời kết quả HĐ3.
HS trả lời, lớp nhận xét, GV đánh giá.
GV dẫn dắt, chốt kiến thức:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó:
x+y=z x=z–y

SẢN PHẨM DỰ KIẾN

3. Quy tắc chuyển về
HĐ3:
a)

+ 5 = −3

     

= -3 - 5

     

= -8

b) Quy tắc: Muốn tìm một số hạng
của tổng hai số khi biết tổng và số
x–y=z x=z+y
- GV phân tích, cho 1-2 HS đọc, phát biểu hạng còn lại, ta lấy tổng trừ đi số hạng
kia. 
khung kiến thức trọng tâm.
- GV yêu cầu HS vận dụng quy tắc chuyển
vế giải quyết bài toán tìm x hoàn thành Ví
dụ 3.
- HS luyện tập quy tắc chuyể vế để giải
quyết bài toán tìm x hoàn thành Luyện tập
3 và hoạt động cặp đôi kiểm tra chéo bài
làm.
HS phát biểu, các HS khác nghe, nhận
xét;

Kết luận:
Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta
phải đổi dấu số hạng đó:
x+y=z x=z–y
x–y=z

x=z+y

Luyện tập 3:

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện hoàn thành các yêu cầu a)
dưới sự dẫn dắt của GV.
HS hoạt động cặp đôi, kiểm tra chéo đáp
  
án.
- GV: giảng, phân tích, dẫn dắt, quan sát và
  
hỗ trợ HS.


+
=- -

Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày
- Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho
bạn.

Kế hoạch bài dạy: Đại số 7

Năm học 2023 - 2024

GV: Mai Ngọc Thu

20
Tổ KHTN

Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng
quát lưu ý lại quy chuyển vế, yêu cầu HS
ghi chép đầy đủ vào vở và gọi 2-3 HS nhắc
lại quy tắc.

Trường THCS Khánh Hội

=-

-

  

=

b)

-

= 0,3

  

=

- 0,3

  

=...
 
Gửi ý kiến