Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 08h:40' 18-04-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 9

Ngày thứ 1
Ngày soạn: 28/10/2022
Ngày gìảng: 31/10/2022
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM ( TIẾT 25 )
CHÀO CỜ

_________________________________________________
TOÁN ( TIẾT 25)
LUYỆN TẬP CHUNG ( TR 54, 55)

I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận dạng được hình đã học( hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ
nhật.) thông qua vật thật
- Làm quen phân tích, tổng hợp hình, phát triển tính độc lập, sáng tạo ….. khi
thực hiện xếp, ghép hình, đếm hình. Bước đầu phát triển tư duy lô gìc khi xếp
ghép hình theo các hs có quy luật
- Đồng thời giáo dục cho HS tình yêu với Toán học
- Phát triển 3 năng lực chung và năng lực đặc thù Toán học (NL gìải quyết vấn
đề Toán học; giao tiếp toán học; sử dụng công cụ và phương tiện toán học).
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Laptop, clip, slide tranh minh họa, …
- HS: Sách giáo khoa, Xúc sắc, mô hình vật liệu......
III. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động kết nối. 5'
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu bài :
2. Luyện tập thực hành.
25'
* Bài 1: Mỗi đồ vật có dạng gì
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên từng đồ
vật trên hình vẽ có dạng đã học
- HS chỉ vào từng hình và nêu tên đồ vật , tên
hình gắn với mỗi đồ vât.
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét
Bài 2: Xếp hình
- GV nêu yêu cầu của bài.
a) Cho HS quan sát xếp các que tính để được
như hình vẽ trong SGK
b) Yêu cầu học sinh lấy 5 que tính xếp thành
một hình có 2 hình tam giác
-HS thực hiện, GV theo dõi chỉ dẫn
- GV mời HS lên bảng chia sẻ

Hoạt động của học sinh

- Hát
- Lắng nghe
-HS nhắc lại y/c của bài
-HS quan sát.

- HS nêu miệng
- HS nhận xét bạn

- GV cùng HS nhận xét
*Bài 3: Nhận dạng đắc điểm hình
- GV nêu yêu cầu của bài.
-HS nhắc lại y/c của bài
- Cho HS quan sát các hình vẽ và tìm ra quy luật -HS quan sát.
theo đặc điểm hs hình để tìm hình thích hợp
- HS nêu miệng
a) Xếp hs hình theo quy luật về màu sắc
HS nhận xét bạn
b) Xếp hs hình theo quy luật về hình dạng
HS quan sát
- HS tìm ra hình thích hợp để xếp.
HS theo dõi
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét
HS xếp hình
3.Vận dụng.
5'
HS nhận xét
- Bài học hôm nay, em biết hem điều gì?
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
__________________________________________________________

TIẾNG VIỆT ( TIẾT 99,100)
BÀI 36: Om, ôm, ơm

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng vần om, ôm, ơm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có vần om, ôm, ơm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội
dung đã đọc.
- Viết đúng vần vần om, ôm, ơm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần om, ôm,
ơm.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần om, ôm, ơm có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin lỗi.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà,
bạn Nam qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ:
"Hương cốm",
“Gìỏ cam của Hà" và tranh minh hoạ "Xin lỗi.
-Yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: SGK, Laptop,clip, slide tranh minh họa, vi deo chữ mẫu, bài hát , bộ
ghép chữ
- Học sinh: Máy tính( điện thoại) bảng con, vở tập viết, SGK, bộ ghép chữ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1.Khởi động kết nối.
3'
- HS hát chơi trò chơi
Hs chơi
2. Hình thành kiến thức.
4'
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?

- GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh (Gợi
ý: (Cốm thường có vào mùa nào trong năm?
Cốm làm tử hạt gì? Em ăn cốm bao gìờ chưa?).
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo. GV: đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu câu HS đọc theo.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng
lại để HS đọc theo GV và HS lặp lại câu nhận
biết lần: Hương cốm/ thơm/ thôn xóm.
- GV giới thiệu các vần mới om, ôm, ơm. Viết
tên bài lên bảng.
2.1, Đọc vần, tiếng, từ ngữ.
18'
a. Đọc vần an, ăn, ân
- So sánh các vần: + GV giới thiệu vần om, ôm,
ơm.
+ GV yêu cầu HS so sánh vần om, ôm, ơm để
tìm ra điểm gìống và khác nhau.
(Gợi ý: Gìống nhau là đều có m đứng sau, khác
nhau ở chữ đứng trước: o, ô, ơ).
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa
các vần
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vẫn om, ôm, ơm. GV
chú ý hướng dẫn HS quan sát, tránh phát âm sai.
+ GV yêu cầu HS đọc đánh vần Mỗi HS đánh
vần cả 3 vần
+ GV yêu cầu lớp đánh vần 3 vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu 4 HS đọc đọc trơn vần Mỗi HS
đọc trơn cả 3 vần
+ Lớp đọc trơn 3 vần một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ
để ghép thành vần om.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ o, ghép ơ vào để tạo
thành ơm.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ ơ, ghép ô vào để tạo
thành ôm.
- Lớp đọc om, ôm, ơm lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng xóm. (GV: Từ
các vần đã học, làm thế nào để có tiếng? Hãy
lấy chữ ghi âm x ghép trước vần om, thêm dấu

- HS trả lời
- Hs lắng nghe

- HS đọc
- HS đọc
Hs lắng nghe và quan sát

Hs lắng nghe
HS trả lời
Hs lắng nghe
Hs lắng nghe, quan sát
HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần 3 vần một lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn tiếng mẫu.
HS tìm
HS ghép
HS ghép
HS đọc

HS lắng nghe

HS thực hiện

sắc xem ta được tiếng nào?
+ GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng xóm.
+ GV yêu cầu 5HS đánh vần tiếng xóm. Lớp
đánh vần tiếng bạn.
+ GV yêu cầu 4 HS đọc trơn tiếng xóm. Lớp
đọc trơn tiếng bạn.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng: GV đưa các tiếng có trong
SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nói tiếp nhau
(số HS dánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp
đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
Mỗi HS đọc trơn một tiếng, đọc, hai lượt.
+ Mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần Lớp
đọc trơn một lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần om, ôm, ơm.
(GV đưa mô hình tiếng xóm, vừa nói vừa chỉ
mô hình: Muốn có tiếng "xóm" chúng ta thêm
chữ ghi âm x vào trước vần om và dấu sắc. Hãy
vận dụng cách làm này để tạo các tiếng có chứa
vần ăn hoặc vần ân vừa học! GV yêu cầu HS
trinh kết quả ghép chữ với vần, lấy kết quả ghép
của HS gắn lên bảng và hỏi HS: Đó là tiếng
gì?)".
+GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép được.
+GV yêu cầu HS phân tích tiếng
+GV yêu cầu HS nêu lại cách ghép,
+ +GV yêu cầu lớp đọc trơn những tiếng mới
ghép dược.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
ngữ: đom đóm, chó đốm, mâm cơm. Sau khi
đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn
đom đóm
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV
cho từ ngữ đom đóm xuất hiện dưới tranh.
- GV nêu yêu HS nhận biết tiếng chứa vần ân
trong đom đóm
- GV nêu yêu HS phân tích và đánh vần đom
đóm, đọc trơn từ ngữ đom đóm.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với chó

HS đánh vần tiếng xóm. Lớp
đánh vần tiếng xóm.
HS đọc trơn tiếng xóm. Lớp
đọc trơn tiếng xóm.

-HS đánh vần, lớp đánh vần

- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo

HS đọc
HS phân tích
HS ghép lại
- Lớp đọc trơn
HS lắng nghe, quan sát

HS nói
HS nhận biết
HS thực hiện

đốm, mâm cơm
- GV nêu yêu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc
một từ ngữ. Lớp đọc.
d. Đọc lại các tiếng
- GV có thể cho đọc cho nhau nghe, gọi HS đọc,
cuối cùng cả lớp đọc một lần.
3.Luyện tập thực hành.
3.1. Viết bảng.
10'
- GV đưa mẫu chữ viết các vần om, ôm, ơm
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trinh và
cách viết các vần om, ôm, ơm
- HS viết vào bảng con: vần om, ôm, ơm, đóm,
đốm, cơm (chữ cỡ vừa).
- HS viết vào bảng con từng vần và tiếng chứa
vần đó
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- Sau khi HS viết xong mỗi vần và tiếng chứa
vần đó, GV nhận xét chữ viết
GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho
HS.
TIẾT 2
3.2. Viết vở. 12'
- GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn về
độ cao của các con chữ.
- GV hướng dẫn HS viết đúng điểm đặt bút và
đúng số lần theo yêu cầu,
GV yêu cầu HS viết vào vở các vần om, ôm,
om; từ ngữ, chó đốm, mâm cơm.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài viết của HS.
3.3. Đọc.
16'
- GV đọc mẫu cả đoạn
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có
vần om, ôm, om
- GV yêu cầu 5HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi
HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc
yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc).
Từng hs rồi cả lớp đọc những tiếng có vần om,
ôm, om trong đoạn văn lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn.
HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu. Sau đó
từng hs rồi cả lớp đọc một lần.
- GV yêu cầu 3 HS đọc thành tiếng cả đoạn.

HS thực hiện
- HS đọc

- HS viết vào bảng con, chữ cỡ
vừa (chú ý khoảng cách gìữa
các chữ trên một dòng).
-HS đọc
- HS quan sát
- HS quan sát
-HS viết
-HS viết
- HS quan sát
-HS nhận xét
-HS lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

-HS viết
- HS lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc

- HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã
đọc:
Cô Mơ cho Hà cái gì?
Theo em, tại sao mẹ khen Hà (Vi Hà là cô bé
hiếu thảo, biết yêu thương bố mẹ)?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
3.4. Nói theo tranh.
4'
-GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS,
Tranh vẽ cảnh ở đâu?
Em nhìn thấy những gì trong tranh?
Điều gì xảy ra khi quả bóng rơi vào bàn?
Hãy thử hình dung tâm trạng của Nam khi gây
ra sự việc. Em hãy đoán xem mẹ Nam sẽ nói gì
ngay khi nhìn thấy sự việc?
Nam sẽ nói gì với mẹ?
Theo em, Nam nên làm gì sau khi xin lỗi mẹ?
(Gợi ý: lau khô bàn, sàn nhà...)
4. Vận dụng.
3'
- HS tham gia trò chơi để tìm từ ngữ chứa vần
om, ơm, ôm và đặt câu với các từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà

- HS đọc
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
-HS chơi

HS làm
IV.: ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

……………………………………………………..

Ngày thứ 2
Ngày soạn: 27/10/2022
Ngày gìảng: 01/11/2022

TIẾNG VIỆT ( TIẾT 101,102)
BÀI 37: Em, êm, im, um

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các vần em, êm, im, um; đọc đúng các tiếng, từ ngữ,
câu, đoạn có các vần em, êm, im, um; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan
đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần em, êm, im, um; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần em,
êm, im, um.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần em, êm, im, um có trong bài
học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Cuộc sống được gợi ý trong tranh
Giúp bạn.

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà
qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: Chị em Hà chơi
trốn tìm; Chim sẻ, chim sơn ca, chim ri; Giúp bạn
- Yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: SGK, Laptop,clip, slide tranh minh họa, vi deo chữ mẫu, bài hát , bộ
ghép chữ
- Học sinh: Máy tính( điện thoại) bảng con, vở tập viết, SGK, bộ ghép chữ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên

TIẾT 1
1. Khởi động kết nối. 3'
- HS hát chơi trò chơi
- GV cho HS viết bảng om, ôm, ơm
2. Hình thành kiến thức.
4'
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh,
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo. GV :đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng
lại để HS đọc theo, GV và HS lặp lại câu nhận
biết lần: Chị em Hà chơi trốn tìm./ Hà/ tùm tỉm/
đếm:/ một,/ hai,/ ba,.
- GV giới thiệu vần mới em, êm, im, um. Viết tên
bài mới lên bảng.
2.1. Đọc.
17'
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vẫn em, êm, im, um.
+ GV yêu cầu (2 3) HS so sánh vần êm, im, um
với em để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV
nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần em, êm, im, um.
+ GV yêu cầu 4 HS đọc đánh vần Mỗi HS đánh
vần cả 4 vần
+ GV yêu cầu lớp đánh vần 4 vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu 4HS đọc đọc trơn vần Mỗi HS đọc
trơn cả 4 vần
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn 4 vần một lần.

Hoạt động của học sinh
-Hs chơi
-HS viết

-HS trả lời
-Hs lắng nghe
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát

-Hs lắng nghe
- HS trả lời
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần 4 vần một lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn tiếng mẫu.
HS tìm
HS ghép

- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để
ghép thành em.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ e, ghép ê vào để tạo
thành êm.
+ HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành im.
Chữ i, ghép u vào để tạo thành um.
+ GV yêu cầu HS đọc đồng
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+GV giới thiệu mô hình tiếng đếm. GV khuyến
khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để
nhận biết mô hình và đọc thành tiếng đếm.
+ GV yêu cầu 5HS đánh vần tiếng đếm (đờ êm
đêm – sắc đếm). Lớp đánh vần tiếng đếm.
+ GV yêu cầu 4 HS đọc trơn tiếng đếm. Lớp đọc
trơn tiếng đếm.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong
SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng đọc (số HS
đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần
mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng đọc,
hai lượt.
+ Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một vần Lớp
đọc trơn một lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần em, êm, im,
um. GV yêu cầu HS phân tích tiếng, HS nêu lại
cách ghép.
+ Lớp đọc những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
ngữ: tem thư, thềm nhà, tủm tỉm. Sau khi đưa
tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn tem
thư
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV
cho từ ngữ tem thư xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần em
trong tem thư, phân tích và đánh vần tiếng tem,
đọc trơn từ ngữ tem thư.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với thềm
nhà, tủm tỉm.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc

HS ghép
-HS đọc

-HS lắng nghe
-HS thực hiện
-HS đánh vần Lớp đánh vần tiếng
con.
- HS đọc trơn tiếng con. Lớp đọc
trơn tiếng con.
-HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn

-HS lắng nghe, quan sát

-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
-HS thực hiện

một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn
các từ ngữ. Lớp đọc lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
-GV yêu cầu từng hs và sau đó cả lớp đọc một
lần.
3.Luyện tập thực hành.
3.1. Viết bảng . 10'
- GV đưa mẫu chữ viết các vần em, êm, im, um,
thềm, tủm, tỉm.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trinh viết
các vần em, êm, im um.
- HS viết vào bảng con: em, êm, im, um và thềm,
tủm, tìm
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết của
HS.
TIẾT 2
3.2. Viết vở. 12'
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một
các vần em, êm, im, um; các từ ngữ thềm nhà,
tủm, tìm.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bải của HS.
3.3. Đọc đoạn. 16'
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có các
vần em, êm, im, um.
- GV yêu cầu 4 HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi
HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc
yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc).
Từng hs rói cả lớp đọc những tiếng có vần em,
êm, im, um trong đoạn văn lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. HS
đọc thành tiếng nổi tiếp từng câu (mỗi HS một
câu), khoảng 1 – 2 lần. Sau đó từng hs rối cả lớp
đọc đống thanh một lần.
- GV yêu cầu 3 HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn
văn đã đọc:
Chim ri tìm gì về làm to? (tìm cỏ khoe) Chim sẻ
và sơn ca mang cái gì đến thăm chim ri? (mang
theo túm rơm).
Chim ri làm gì để thể hiện tinh cảm với hai bạn?
(nói lời cảm ơn).
- GV và HS thống nhất câu trả lời.

- HS đọc

-HS quan sát
-HS quan sát, lắng nghe
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa

-HS nhận xét
-HS lắng nghe

- HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.

- HS đọc

- HS đọc
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.

3.4. Nói theo tranh.
4'
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Tranh 1:
Em nhìn thấy những gì trong tranh?
- HS trả lời.
Hai bạn giúp nhau việc gì?
- HS trả lời.
Bạn được đeo bờm có nơ sẽ nói gì với bạn của
- HS trả lời.
minh?
Em đã bao gìờ giúp bạn việc gì chưa?
- HS trả lời.
+ Tranh 2:
Em nhìn thấy những gì trong tranh?
- HS trả lời.
Em đoán thử xem, bạn nhỏ sẽ nói gì khi được
- HS trả lời.
bạn cho đi chung ô?
- GV yêu cầu HS trả lời những câu hỏi trên.
- HS trả lời.
4. Vận dụng.
3'
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ chua vần em, êm,
-Hs lắng nghe
im, um và đặt cầu với từ ngữ tìm đưoc.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động
viên HS.
-HS làm
- GV lưu ý HS ôn lại các vần em, êm, im, um và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp
nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
ĐẠO ĐỨC( TIẾT 9)
Bài: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ 1
I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố những kiến thức về phẩm chất đạo đức của học sinh, thông qua các
bài
đạo đức đã học.
- Học sinh có kĩ năng nhận biết về đạo đức: Biết cách sắp xếp gìữ gìn gìữ trang
phục gọn gàng, sạch sẽ, lễ phép với người trên ..., quý trọng những người trong
gia đình.
- Biết vận dụng đạo đức vào thực tế cuộc sống. Nêu được những biểu hiện của
sự
yêu thương gia đình
-Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương của người thân trong
GĐ gìữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ ,gìữ vệ sinh răng miệng bằng những
việc làm cụ thể . Đồng tình với thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương trong
gia đình ; không đồng tình với thái độ, hành vi không thể hiện tình yêu thương
trong gia đình.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác, năng lực gìải quyết vấn đề và sáng tạo.
II.ĐỒ DÙNG:

- GV: Laptop, clip, slide tranh minh họa, …
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập Đạo đức 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của gv
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động kết nối.
5'
-Giáo viên cho cả lớp hát giới thiệu bài học
-Dẫn dắt vào bài.
- HS hát tập thể.
2.Thực hành luyện tập.
25'
-Cho hs thực hành một số kĩ năng:
*Cho hs quan sát tranh, nêu lại những bài đạo
đức đã học.
*Nêu câu hỏi để học sinh trả lời :
Bạn nhỏ trong tranh trông như thế nào?
+Vì sao em cần gìữ sạch đôi tay?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu không gìữ sạch đôi tay?
+Vì sao em cần gìữ vệ sinh răng miệng?
+ Không biết gìữ vệ sinh răng miệng sẽ dẫn đến
hậu quả gì?
+ Em đánh răng theo các bước nào?
Vì sao em cần gìữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ?
+Không biết gìữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ
trông bạn sẽ thế nào?
-HS TLCH
HS nêu cách gìữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ
- Em đã thực hiện được chưa?
- Gia đình em gồm những ai?
- Mọi người trong nhà sống như thế nào?
- Khi gặp người lớn, hoặc các thầy cô giáo em
cần phải làm gì?
- Khi những em nhỏ gặp khó em sẽ làm gì?
- Khi con có đồ chơi, em bé lại muốn có được đồ
chơi đó em sẽ làm như thế nào?
- Khi đối với anh chị hoặc người trên ta cần phải - 2 hs nêu.
làm gì?
- Vài hs kể.
- Đối với em nhỏ ta cần phải làm gì?
- Học sinh nêu tên bài học.
- Hãy kể một số việc thể hiện sự lễ phép với anh - 1 hs nêu.
chị và nhường nhịn em nhỏ.
- Hs nêu.
- Gv nhận xét và đánh gìá.
- Vài hs nêu.
*Học sinh sắm vai:
Hsnx
- Mỗi bài đạo đức gv đưa ra 1 tình huống, yêu
cầu hs nêu cách xử lý
- Vài hs kể.
- Cho học sinh nối theo tình huống khác
- Hs nêu.
nhau.
- Hs nx
- Cho hs nhận xét về cách xử lý của các hs.
- Kết luận về các kỹ năng, các hành vi đạo đức đã

học.
3. Vận dụng.
5'
- Đưa ra lời khuyên cho bạn
-Vài hs kể.
-Liên hệ gìữ gìn đồ hem sách vở?
- Hs nêu.
- Gìữ gìn đồ dùng, sách vở có tác dụng gì?
- Hs nx
- Em gìữ sạch răng miệng có tác dụng gì?
- Em sẽ khuyên bạn điều gì?
- Hs nêu.
- Em có lời khuyên gì cho bạn chưa biết gìữ cơ
- Mỗi hs nêu 1 tình
thể sạch sẽ?
huống và phân vai.
-Nhận xét tiết học, tuyên dương, động viên HS
- Cả lớp nhận xét bổ sung.
-Về nhà ôn tập và thực hành lại các bước vệ sinh
răng miệng
Xem trước bài Bài 8
IV ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

GIÁO DỤC THỂ CHẤT.
Bài 1: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ,TAY.
( Tiết 2)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
-Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động của tay
trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các
động tác và trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện
động tác và tìm cách khắc phục.
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được tư thế phối hợp vận
động của tay
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động
tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được mức cơ bản tư thế
phối hợp vận động của tay.
II. Địa điểm – phương tiện
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện:

+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi, khăn phục vụ trò
chơi.
+ Học sinh chuẩn bị: Trang phục gọn gang đi giày thể thao.
III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và
thi đấu.
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt(tập thể), tập theo nhóm, tập
luyện theo cặp.
IV. Tiến trình dạy học
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Nội dung
Thời
Số
Hoạt động GV
Hoạt động HS
gian
lượng
I. Phần mở đầu
5-7'
1.Nhận lớp
(1-2')
- GV nhận lớp,
Đội hình nhận lớp
thăm hỏi sức khỏe


học sinh phổ biến

nội dung, yêu cầu

giờ học.
-Cán sự tập trung lớp,
- Hỏi thăm sức khỏe
điểm số, báo cáo sĩ số,
của HS và trang
tình hình lớp cho GV.
phục tập luyện.
2.Khởi động
(2-3') 1Lần
a) Khởi động chung
- Xoay các khớp cổ tay,
- GV HD học sinh
Đội hình khởi động
cổ chân, vai, hông,
khởi động theo bài       
gối,...
      
hát.
      
b) Khởi động chuyên
môn
GV
- Các động tác bổ trợ
- HS chú y lắng nghe GV
chuyên môn
chỉ dẫn để vận dụng vào
tập luyện.
- HS khởi động theo
hướng dẫn của GV, tích
cực chủ động.
c) Trò chơi
- Trò chơi “Chim bay
cò bay,”

(2-3')
- GV hướng dẫn
cách chơi.

- HS tích cực, chủ động
tham gia trò chơi.
-Em nào làm chưa đúng sẽ
phải nhảy lò cò 1 vòng.

II. Phần cơ bản:
20-23'
* Ôn đưa tay ra trước, (2-3p)
lên cao, dang ngang,
đưa tay ra sau.
1. Kiến thức.
Bài tập phối hợp các
(3-4p)
động tác tay

1-2L

N1: Hai tay ra trước
N2: Hai tay lên cao
N3: Hai tay giang
ngang
N4: Về TTCB
N5,6,7,8: như nhịp
1,2,3,4

- GV cho HS ôn lại
các động tác tay đã
học

- HS tập luyện nghiêm
túc, tích cực.

- GV cho HS quan
sát
tranh.
- GV làm mẫu
động
tác kết hợp phân
tích kĩ thuật động
tác.
- Nêu những lỗi
thường mắc và cách
khắc phục cho HS
thực hiện.

ĐH quan sát tranh.




- HS chú ý quan sát lắng
nghe và trả lời các câu hỏi
GV đưa ra.
- HS lên làm mẫu lại động
tác cả lớp quan sát nhận
xét bạn tập.

N1: Hai tay ra sau
N2: Hai tay ra trước
N3: Hai tay giang
ngang
N4: Về TTCB
N5,6,7,8: như nhịp
1,2,3,4 .
*Luyện tập:
- Tập luyện đồng loạt.

(2-3')
- Tập luyện theo cá
nhân.
- Tập theo cặp đôi.
(1-2')

2-3L
- GV hô vừa tập
cho hs tập cùng.
- Cử cán sự lên hô
cho các bạn tập.
- Gv quan sát, sửa
sai cho HS.
-GV hướng dẫn hs

Đội hình tập đồng loạt
     
      
      
GV
- HS quan sát tập theo
Gv và cán sự chỉ huy.
- Hs đứng tại chỗ tự tập
luyện nghiêm túc, tích
cực

(1-2')

2-3L

tập qs sửa sai cho
HS.
- GV cho 2 HS quay
mặt vào nhau tạo
thành từng cặp
để tập luyện .

-Tập theo tổ nhóm.

-Thi đua giữa các tổ

(2-3')

- Y,c tổ trưởng cho
các bạn luyện tập.
- GV q/s sửa sai.

(1-2')

* Củng cố

(1-2')
2, Chơi trò chơi “Dành
cờ chiến thắng”.
* Mục đích:
- Rèn luyện khả năng
phản xạ, kĩ năng chạy , (4-5')
trí thông minh, sự
nhanh nhẹn, khéo léo.
* Chuẩn bị: kẻ vạch giói
hạn cách nhau 8m. Ở
giữa hai vạch giới hạn
kẻ 1 vòng chòn có
đường kính 0,5-1m và
cắm 1 lá cờ nhỏ.
* Cách chơi:
- Khi trò chơi bắt đầu,
GV gọi đến số nào thì 2

1-2L

- GV tổ chức cho
HS thi đua giữa các
tổ.
- GV mời HS nhận
xét, GVNX chung
tuyên dương và
động viên HS.
- GV gọi 1-2 hs trả
lời câu hỏi và tập
lại một số động tác
- GV nhận xét,
tuyên dương HS.

- GV nêu tên trò
chơi, cho HS quan
sát tranh ảnh, hướng
dẫn cách chơi và luật
chơi.

ĐH theo cặp
     
      
GV
      
     
- HS đứng 2 em quay mặt
vào nhau 1 bạn hô cho bạn
tập, nhận xét sau đổi
ngược lại.
- HS chia tổ tập luyện thay
nhau lên hô cho bạn tập.
-Từng tổ cử 1-2 bạn đại
diện lên tập.
- HS q/s bạn trình diễn,
nhận xét bạn tập.

- 1-2 HS trả lời câu hỏi và
thực hiện, HS khác nhận
xét.
- HS luyện tập nội dung
theo yêu cầu của GV.

- HS chú ý quan sát tranh
ảnh và lắng nghe Gv
hướng dẫn.

em ở số đó trong hai
hàng nhanh chóng chạy
lên giành lấy cờ mang
về cho đội mình.
- Nếu người của đội bạn
đã cầm được cờ thì em
cùng số với em đó phải
chạy đuổi theo để dành
lại cờ. Trong trường
hợp em đuuỏi chạm
được tay vào người em
cầm cờ thì em cầm cờ
bị thua( em đuổi thắng
cuộc), còn nếu không
đuổi kịp mà để em cầm
cờ chạy về qua vạch
giới hạn thì em cầm cờ
thắng.
3. Bài tập phát triển
thể lực.
- Tại chỗ chạy lăng gót,
sau đó chuyển khoảng
15m, lặp lại 2 lần.
(2-3')
- Bật nhảy chụm chân di
chuyển 10m. lặp lại 3
lần.

Đội hình chơi
    
+ Tập hợp lớp
thành 2 hàng ngang
chia số lượng HS
bằng nhau đứng ở
hai bên vạch giới
hạn, mặt quay vào
cờ. GV cho hs điểm
số để HS nhận biết
số của mình.
- Cho HS chơi thử
và chơi chính thức.
- GV quan sát, nhận
xét tuyên dương HS.

- HS từ đội hình chơi di
chuyển về đội hình 3 hàng
ngang( dọc ) tập luyện.
- Sau mỗi lần tập HS hít
sâu thở nhẹ.
- GV cho HS tập
thể lực.

III. Kết thúc
1.Thả lỏng cơ toàn
thân.

Đội hình hồi tĩnh thả lỏng
      
     
      
- HS tập luyện theo chỉ
dẫn của GV.

4-5'
2.Nhận xét, đánh giá
và hướng dẫn tập
luyện ở nhà.
-Ưu điểm , hạn chế
cần khắc phục.

    
- HS chơi thử rồi chơi
chính thức tích cực theo
chỉ dẫn của GV.
* Yêu cầu:
- Học sinh tham gia chơi
đúng luật, chủ động, nhiệt
tình, đoàn kết và an toàn.

- GV điều hành lớp
thả lỏng cơ toàn
thân với nhạc .

- HS về xem sách giáo

- Hướng dẫn tập luyện
ở nhà.

khoa trước chuẩn bị cho
bài học sau.

3. Xuống lớp
- Nhận xét kết quả,
ý thức, thái độ học
của HS.
- Về nhà ôn lại
động tác đã học và
chuẩn bị bài học
sau.
- GV hô lớp “ Giải
tán”

- HS hô “khỏe”
Đội hình xuống lớp



GV

Ngày thứ 3
Ngày soạn: 27/10/2022
Ngày gìảng: 02/11/2022

TIẾNG VIỆT ( TIẾT 104,105)
BÀI 38: AI, AY, ÂY

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay, ây; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ai, ay, ây; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội
dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ai, ay, ấy; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ai, ay, ây.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ai, ay, ây có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin lỗi.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động
của con người và loài vật (được nhân cách hoá).
- Cảm nhận được những điều thú vị trong đời sống của con người cũng như của
loài
vật được thể hiện trong tranh, từ đó biết trân trọng gìá trị cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: SGK, Laptop,clip, slide tranh minh họa, vi deo chữ mẫu, bài hát , bộ
ghép chữ
- Học sinh: Máy tính( điện thoại) bảng con, vở tập viết, SGK, bộ ghép chữ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên

TIẾT 1
1. Khởi động kết nối. 4'
- HS hát chơi trò chơi

Hoạt động của học sinh
-Hs chơi

- GV cho HS viết bảng em, êm, im, um
2. Hình thành kiến thức. 4'
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- GV: đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu
HS đọc theo.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng
lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận
biết lần: Hai bạn/ thi nhảy dây.
- GV giới thiệu các vần mới ai, ay, ây. Viết tên
bài lên bảng.
2.1. Đọc. 17'
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần ai, ay, ây.
+ GV yêu cầu 3 HS so sánh vần ai, ay, ây để tìm
ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm
gìống và khác nhau gìữa các vần
-Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần ai, ay, ây.
+ GV yêu cầu 5HS đọc đánh vần Mỗi HS đánh
vần cả 3 vần
+ Lớp đánh vần 3 vần một lần.

-HS viết

- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu 5HS đọc đọc trơn vẩn. Mỗi HS
đọc trơn cả 3 vần
+ Lớp đọc trơn 3 vần một lần.

- Lớp đánh vần 3 vần một
lần.

-Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ
để ghép thành vần ai.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ i, ghép y vào để tạo
thành ay.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép â vào để tạo
thành ây.
- GV yêu cầu lớp đọc ai, ay, ây lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng hai (trong SHS).
GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng hai.

- Cả lớp đọc trơn tiếng
mẫu.

-HS trả lời
-Hs lắng nghe
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát

-Hs lắng nghe
- HS trả lời

-Hs lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu

- HS đọc trơn tiếng mẫu.

-HS tìm
-HS ghép
-HS ghép
-HS đọc

+ GV yêu cầu 4 HS đánh vần tiếng hai (hờ – ai
hai). Lớp đánh vần tiếng hai.
+ GV yêu cầu 4 HS đọc trơn tiếng hai. Lớp đọc
trơn tiếng hai.
-Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong
SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng đọc (số HS
đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần
mỗi tiếng một lần.
- Đọc trơn tiếng.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng đọc,
hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa
một vần Lớp đọc trơn một lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa vần
ai, ay, ây.
+ GV yêu cầu 1 – 2 HS phân tích tiếng và 1- 2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn những tiếng mới
ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
ngữ: chùm vải, máy cày đám mây. Sau khi đưa
tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn chùm
vải
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV cho từ ngữ chùm vải xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ai
trong chùm vải, phân tích và đánh vần tiếng vải,
đọc trơn từ ngữ chùm vài.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với máy
cày, đám mây.
- GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ
ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2- 3 HS đọc trơn các từ
ngữ. Lớp đọc lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng hs và sau đó cả lớp...
 
Gửi ý kiến