Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quang
Ngày gửi: 22h:23' 06-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phan Quang
Ngày gửi: 22h:23' 06-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ LỚP 10-CHƯƠNG II
CHỦ ĐỀ .
HÀM SÔ - HÀM SỐ BẬC 1 - HÀM SỐ BẬC 2
Loại . ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
Câu 1.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
Câu 2.
.
B.
.
Cho hàm số:
?
C.
.
D.
.
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị
hàm số:
A.
Câu 3.
.
.
.
.
.
C.
D. .
.
D.
.
là:
.
C.
.
xác định trên
khi:
B.
C.
B.
.
là
.
Tập xác định của hàm số:
.
D.
, ta được kết quả:
C.
B.
.
D.
hoặc
.
. D.
hoặc
là tập hợp nào sau đây?
.
C.
.
D.
.
Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số:
A.
Câu 9.
B.
Hàm số
A.
Câu 8.
.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 7.
C.
. Tính
B.
.
A.
Câu 6.
.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 5.
B.
Cho hàm số
A.
Câu 4.
.
.
Cho hàm số:
A.
C.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Tập xác định của hàm số là:
B.
D.
.
và
.
.
Câu 10. Cho hai hàm số
và
cùng đồng biến trên khoảng
luận gì về chiều biến thiên của hàm số
trên khoảng
A.Đồng biến.
B.Nghịch biến.
C.Không đổi.
đượC.
Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Trong các hàm số sau đây:
,
A.
.
B.
.
D.
là hàm số chẵn,
D.3.
C.
.
D.
,
.
.
là hàm số chẵn.
B.
là hàm số lẻ,
là hàm số chẵn.
C.
là hàm số lẻ,
là hàm số lẻ.
D.
là hàm số chẵn,
là hàm số lẻ.
Câu 15. Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số
. Trong các mệnh đề sau, tìm
mệnh đề đúng?
A. là hàm số chẵn.
B.
C. là hàm số không có tính chẵn lẻ. D.
Câu 16. Cho hàm số
.
có bao nhiêu hàm
Câu 14. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số
A.
?
C.2.
.
?
D.Không kết luận
,
số chẵn?
A.0.
B.1.
Câu 13. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
. Có thể kết
là hàm số lẻ.
là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. là hàm số chẵn.
B. là hàm số lẻ.
C. là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 19. Cho hàm số:
.
.
. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị
của hàm số ?
A.
B.
Câu 20. Cho hàm số:
A.
Tìm
B.
Câu 21. Cho hàm số:
hay
D.
C.
D.
để
B.
;
.
Kết quả nào sau đây đúng?
A.
C.
C.
không xác định.
không xác định;
D.Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 22. Tập xác định của hàm số
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 23. Tập xác định của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Tập xác định của hàm số
.
là:
A.
B.
C.
D.
.
Câu 25. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số:
A.
B.
?
C.
Câu 26. Hàm số
D.
có tập xác định là:
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Cho hàm số:
. Tập xác định của hàm số là tập hợp nào sau
đây?
A.
.
B.
C. .
.
D.
Câu 28. Hàm số
.
có tập xác định là :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 30. Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
Câu 31. Hàm số
A.
.
D.
là
.
C.
.
D.
.
có tập xác định là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 32. Tập xác định của hàm số
A.
.
là tập hợp nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 33. Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
đúng?
A.
là hàm số chẵn.
C.
vừa lẻ.
B.
là hàm số không có tính chẵn lẻ.
Câu 35. Cho hai hàm số
A.
C.
và
và
B.
lẻ.
D.
chẵn,
A.
cùng chẵn.
chẵn,
lẻ.
Câu 37. Cho hai hàm số
và
lẻ,
lẻ,
và
và
A.
D.
là hàm số vừa chẵn
. Khi đó
cùng lẻ.
Câu 36. Cho hai hàm số
C.
là hàm số lẻ.
chẵn.
không chẵn không lẻ.
. Khi đó:
B.
và
cùng lẻ.
D.
lẻ,
chẵn.
và
. Khi đó:
đều là hàm lẻ.
B.
và
đều là hàm chẵn.
C.
lẻ,
chẵn.
D.
chẵn,
lẻ.
Câu 38. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn.
A.
.
B.
.
C.
. D.
Câu 39. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
?
.
D.
.
Câu 40. Câu nào sau đây đúng?
A.Hàm số
B.Hàm số
C. Với mọi
D. Hàm số
đồng biến khi
và nghịch biến khi
đồng biến khi
và nghịch biến khi
, hàm số
nghịch biến khi
.
đồng biến khi
và nghịch biến khi
Câu 41. Xét sự biến thiên của hàm số
A. Hàm số đồng biến trên
.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
, nghịch biến trên
B.Hàm số đồng biến trên
, nghịch biến trên
C.Hàm số đồng biến trên
, nghịch biến trên
D.Hàm số nghịch biến trên
.
.
.
.
.
Câu 42. Cho hàm số
. Khi đó:
A.
tăng trên khoảng
và giảm trên khoảng
B.
tăng trên hai khoảng
C.
giảm trên khoảng
D.
giảm trên hai khoảng
và
.
.
và giảm trên khoảng
và
Câu 43. Xét sự biến thiên của hàm số
.
.
. Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
B.Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
C. Hàm số đồng biến trên
, nghịch biến trên
.
D.Hàm số đồng biến trên
Câu 44. Cho hàm số
.
. Kết quả nào sau đây đúng?
A.
.
C.
;
B.
không xác định.
Câu 45. Cho hàm số:
.
D.
.
. Giá trị
là
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 46. Cho hàm số:
.
.
. Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số
?
A.
.
B.
Câu 47. Hàm số
C.
.
Câu 48. Hàm số
B.
.
.
D.
.
B.
. C.
.
D.
.
. Trong các mệnh đề sau, tìm
mệnh đề đúng?
A. là hàm số chẵn.
B.
C. là hàm số không có tính chẵn lẻ. D.
Câu 50. Cho hai hàm số:
và
C.
lẻ,
\3.
C.
Câu 49. Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
và
D.
có tập xác định là:
.
A.
.
có tập xác định là
A.
A.
.
đều là hàm số lẻ.
chẵn.
là hàm số lẻ.
là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
. Khi đó
B.
và
D.
chẵn,
đều là hàm số chẵn.
lẻ.
Loại . HÀM SỐ BẬC NHẤT
Câu 51. Giá trị nào của
thì hàm số
của hàm số.
A.
.
Câu 52. Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến khi
.
C. Hàm số đồng biến khi
D. Hàm số đồng biến khi
.
B.
.
.
y
2
2
O
4
x
4
O
–4
.
y
O
.
là hình nào?
y
C.
.
B. Hàm số đồng biến khi
.
Câu 53. Đồ thị của hàm số
A.
nghịch biến trên tập xác định
D.
.
y
–4
x
x
O
–2
–2
x
Câu 54. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
.
y
O
1
x
–2
A.
.
B.
.
C.
Câu 55. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
–
1
A.
.
B.
.
1
1
C.
.
D.
.
.
D.
.
với
.D.
với
x
Câu 56. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
1
–
1
A.
B.
.
O
x
C.
Câu 57. Với giá trị nào của
và
thì đồ thị hàm số
đi qua các điểm
,
A.
và
.
D.
B.
.
và
và
. C.
Câu 58. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
B.
Câu 59. Cho hàm số
và
.
B.
C.
.
.
D.
.
và
hoành
là
C.
.
D.
.
và đi qua điểm
là
.
B.
;
.
là:
cắt trục hoành tại điểm
với các giá trị
;
C.
. Phương trình đường thẳng
Câu 60. Đồ thị hàm số
A.
và
. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm
độ lần lượt là
A.
.
và
.
;
D.
.
;
.
Câu 61. Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A.
và
C.
.
B.
và
.
Câu 62. Cho hai đường thẳng
và
D.
.
và
và
.
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A.
và
trùng nhau.
B.
và
cắt
nhau và không vuông góc.
C.
và
song song với nhau.
D.
và
Câu 63. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
A.
.
B.
.
Câu 64. Các đường thẳng
của
A.
là
.
Câu 65. Một hàm số bậc nhất
A.
.
.
.
C.
;
, có
D.
.
D.
C.
.
. Hàm số đó là
C.
.
.
đồng quy với giá trị
và
. Giá trị của
B.
là
.
C.
B.
Câu 66. Cho hàm số
A.
và
;
B.
vuông góc.
D.
để
.
là
hoặc
. D.
.
Câu 67. Với những giá trị nào của
thì hàm số
?
A.
.
Câu 68. Cho hàm số
.
B.
đồng biến trên
C.
.
. Với giá trị nào của
trên ? nghịch biến trên ?
A. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
B. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
C. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
D. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
Câu 69. Đồ thị của hàm số
D.
.
thì hàm số đồng biến
,
thì hàm số nghịch biến
,
thì hàm số nghịch biến
,
thì hàm số nghịch biến
,
thì hàm số nghịch biến
đi qua các điểm
,
. Giá trị của
là:
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
Câu 70. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:
A.
.
B.
.
.
B.
C.
.
Câu 72. Trong mặt phẳng tọa độ
. Tìm
D.
,
D.
,
C.
A.
.
.
là:
.
D.
cho đường thẳng
để đường thẳng
;
là:
.
Câu 71. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:
A.
.
.
có phương trình
đi qua gốc tọa độ:
B.
C.
D.
hoặc
.
Câu 73. Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường thẳng
và song song với đường thẳng
A.
.
C.
Câu 74. Cho
.
hai
đường
thẳng
là
B.
.
D.
.
và
lần
,
A. song song nhau.
C. vuông góc nhau.
Câu 76. Hàm số
A.
.
lượt
có
phương
trình:
. Khi
thì
và
B. cắt nhau tại một điểm.
D. trùng nhau.
Câu 75. Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A.
,
B.
.
và song song với trục
C.
.
D.
.
bằng hàm số nào sau đây?
.
B.
.
là:
C.
.
Câu 77. Hàm số
D.
được viết lại là
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 78. Hàm số
.
.
.
được viết lại là:
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 79. Cho hàm số
. Bảng biến thiên nào sau đây là bảng biến thiên của hàm số đã cho
A.
B.
C.
D.
Câu 80. Hàm số
có bảng biến thiên nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 81. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
y
O
1
x
2
A.
.
B.
.
C.
Câu 82. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
.
D.
.
2
y
A.
.
B.
.
C.
Câu 83. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A.
.
B.
Câu 84. Hàm số
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
D.
.
D.
.
có đồ thị
A.
B.
C.
D.
Câu 85. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 86. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A.
Câu 87. Hàm số
.
B.
.
C.
.
có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?
A.
B.
C.
Câu 88. Hàm số
D.
có đồ thị là
A.
B.
C.
Câu 89. Xác định
D.
để hai đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm trên trục hoành:
;
A.
.
B.
. Giá trị
.
C.
.
là:
D.
.
Câu 90. Xét ba đường thẳng sau:
;
;
.
A. Ba đường thẳng đồng qui.
B. Ba đường thẳng giao nhau tại ba điểm phân biệt.
C. Hai đường thẳng song song, đường thẳng còn lại vuông góc với hai
đường thẳng song song đó.
D. Ba đường thẳng song song nhau.
Câu 91. Biết đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
. Giá trị của là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 92. Cho hàm số
có đồ thị là đường thẳng
trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:
A.
.
B. 1
.
D.
. Đường thẳng
C. 2
Câu 93. Cho hàm số
có đồ thị là đường thẳng
hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:
D.
.
tạo với hai
.
. Đường thẳng
tạo với
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 94. Tìm m để đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
, biết hệ số góc bằng
.
B.
D.
và đường thẳng qua
.
C.
có đồ thị là đường thẳng
A. Hàm số đồng biến trên
.
B.
cắt trục tung tại điểm
Câu 97. Cho hàm số
và
. B.
C.
và
. D.
.
. Khẳng định nào sau đây
cắt trục hoành tại điểm
D. Hệ số góc của
và
và
.
Câu 99. Xác định hàm số
.
O
x
D.
.
, biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm
.
B.
.
C.
.
và
D.
.
có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:
y
y
y
1
O
1
O
bằng 2.
3
Câu 98. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
A.
.
B.
.
C.
.
y
1
x
-1
Hình 2
B. Hình 2.
1
1
1
x
Hình 1
A. Hình 1.
.
y
-2
Câu 100. Hàm số
.
có đồ thị là hình bên. Giá trị của a và b là:
A.
A.
.
.
Câu 96. Cho hàm số
là khẳng định sai?
C.
.
đi qua điểm
Câu 95. Xác định đường thẳng
A.
D.
O
x
O
x
Hình 3
C. Hình 3.
-1
Hình 4
D. Hình 4.
Loại . HÀM SỐ BẬC HAI
Câu 101. Tung độ đỉnh
A.
của parabol
.
là
B. .
C.
.
D.
Câu 102. Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại
A.
.
B.
?
. C.
Câu 103. Cho hàm số
. D.
giảm trên
.
B.
giảm trên
C.
tăng trên
.
D.
tăng trên
Câu 104. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng
.
B.
.
Câu 105. Cho hàm số:
A.
tăng trên
y
.
có đỉnh
–∞
2
1
+∞
x
y
.
D.
.
.
B.
giảm trên
.
D.
tăng trên
.
là bảng nào sau đây?
.
B.
x
–∞
y +∞
2
–∞
–∞
C.
.
?
C.
Câu 106. Bảng biến thiên của hàm số
x
.
. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
C. Đồ thị của
A.
.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
A.
.
–∞
1
3
+∞
.
1
.
D.
x
–∞
y +∞
1
–∞
–∞
+∞
+∞
+∞
+∞
.
3
Câu 107. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y
1
–1
A.
.
B.
.
x
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 108. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y
1
–1
A.
.
B.
Câu 109. Parabol
A.
.
x
C.
đi qua hai điểm
.
B.
Câu 110. Parabol
A.
C.
Câu 111. Parabol
phương trình là:
đi qua
.
.
và
. C.
B.
D.
đạt cực tiểu bằng
có phương trình là:
.
và có đỉnh
.
D.
.
có phương trình là:
.
.
tại
và đi qua
có
A.
.
B.
Câu 112. Parabol
. C.
đi qua
A.
.
Câu 113. Cho
A.
. Để
B.
.
Câu 114. Giao điểm của parabol
;
.
C.
;
Câu 116. Giá trị nào của
.
C.
:
D.
.
.
D.
.
với trục hoành:
B.
.
.
ngắn nhất thì:
. C.
Câu 115. Giao điểm của parabol (P):
A.
D.
có phương trình là:
,
.
và
.
A.
,
B.
:
.
;
.
D.
.
với đường thẳng
B.
;
. C.
;
.
thì đồ thị hàm số
là:
D.
;
.
cắt trục hoành tại hai điểm
phân biệt?
A.
B.
.
Câu 117. Khi tịnh tiến parabol
A.
.
C.
.
D.
.
.
sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số:
B.
C.
Câu 118. Cho hàm số
.
D.
.
. Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ đồ thị
hàm số
bằng cách
A. Tịnh tiến parabol
sang trái
đơn vị, rồi lên trên
đơn vị.
B. Tịnh tiến parabol
sang phải
đơn vị, rồi lên trên
đơn vị.
C. Tịnh tiến parabol
sang trái
D. Tịnh tiến parabol
Câu 119. Nếu hàm số
A.
O
sang phải
có
B.
y
O
C.
y
D.
O
y
x
có đồ thị như sau thì dấu các hệ
B.
C.
D.
Câu 121. Cho phương trình:
O
x
y
O
. Với giá trị nào của
thì phương trình đã cho là đường thẳng song song với trục
A.
B.
C.
D.
Câu 122. Cho hàm số f
đơn vị.
thì đồ thị của nó có dạng:
x
số của nó là:
A.
và
đơn vị.
đơn vị, rồi xuống dưới
và
y
x
Câu 120. Nếu hàm số
đơn vị, rồi xuống dưới
. Khi đó:
?
x
A.
tăng trên khoảng
và giảm trên khoảng
.
B.
giảm trên khoảng
và tăng trên khoảng
.
C.
luôn tăng.
D.
luôn giảm.
Câu 123. Cho hàm số
A.
. Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?
tăng trên khoảng
C. Đồ thị của
.
có đỉnh
Câu 124. Hàm số
B.
giảm trên khoảng
D.
tăng trên khoảng
. Khi đó:
A. Hàm số đồng biến trên
và nghịch biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên
và đồng biến trên
C. Hàm số đồng biến trên
và nghịch biến trên
D. Hàm số nghịch biến trên
và đồng biến trên
Câu 125. Cho hàm số
. Khi đó:
A. Hàm số tăng trên khoảng
B. Hàm số giảm trên khoảng
C. Hàm số tăng trên khoảng
D. Hàm số giảm trên khoảng
Câu 126. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào
đúng?
A. Hàm số luôn luôn tăng.
B. Hàm số luôn luôn giảm.
C. Hàm số giảm trên khoảng
và tăng trên khoảng
D. Hàm số tăng trên khoảng
và giảm trên khoảng
Câu 127. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A.
giảm trên khoảng
B.
tăng trên khoảng
C.
giảm trên khoảng
D.
tăng trên khoảng
Câu 128. Cho parabol
.
. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định
sau là:
A.
có đỉnh
B.
có trục đối xứng
C.
cắt trục tung tại điểm
D. Cả
, đều đúng.
Câu 129. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của
parabol
A.
?
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 130. Đỉnh của parabol y x 2 x m nằm trên đường thẳng
B. 3 .
A. 2.
Câu 131. Parabol
A. Có đỉnh
C. Có đỉnh
.
.
nếu
C. 5 .
D. 1 .
B. Có đỉnh
.
D. Đi qua điểm
.
bằng
.
Câu 132. Cho Parabol
và đường thẳng
. Khi đó:
A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất
.
C. Parabol không cắt đường thẳng.
D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là
Câu 133. Parabol
.
. Khi đó
A. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
B. Có trục đối xứng
.
và đi qua điểm
.
C. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
D. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
Câu 134. Cho parabol
biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại
và
. Parabol đó là:
A.
.
B.
.
Câu 135. Cho parabol
C.
.
D.
.
biết rằng parabol đó đi qua hai điểm
và
. Parabol đó là
A.
.
B.
. C.
Câu 136. Cho parabol
.
D.
.
biết rằng parabol đó đi qua hai điểm
và
. Parabol đó là
A.
.
B.
Câu 137. Biết parabol
c là
A.
C.
Câu 138. Biết parabol
A.
.
Câu 139. Cho hàm số
trị bằng
A.
.
Câu 140. Cho hàm số
.
C.
.
đi qua gốc tọa độ và có đỉnh
.
.
B.
D.
đi qua điểm
B.
B.
.
C.
. Biểu thức
C.
. Giá trị a, b,
.
. Giá trị của a là
.
D.
B.
C.
D.
.
D.
là
.
Câu 142. Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số
B.
.
có giá
D.
là:
A.
.
.
.
C.
. Các giá trị của x để
A.
.
B.
.
Câu 141. Bảng biến thiên của hàm số
A.
D.
là:
.
.
C.
D.
Câu 143. Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 144. Đồ thị hàm số
có dạng nào trong các dạng sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 145. Đồ thị hàm số
A.
?
có dạng là?
B.
C.
D.
Câu 146. Tìm tọa độ giao điểm của hai parabol:
A.
.
.
Câu 147. Parabol
và
B.
.
có phương trình
và
C.
.
D.
đi qua A, B có hoành độ lần lượt là
. Cho O là gốc tọa độ. Khi đó:
A. Tam giác AOB là tam giác nhọn.
C. Tam giác AOB là tam giác vuông.
góc tù.
Câu 148. Parabol
và đường thẳng
ứng với:
A. Mọi giá trị m.
C. Mọi
thỏa mãn
và
.
B. Tam giác AOB là tam giác đều.
D. Tam giác AOB là tam giác có một
cắt nhau tại hai điểm phân biệt
B. Mọi
D. Mọi
Câu 149. Tọa độ giao điểm của đường thẳng
A.
là
.
C.
D.
Câu 150. Cho parabol
và
và parabol
B.
.
.
.
là:
.
.
. Hãy chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng
định sau:
A.
có đỉnh
.
B. Hàm số
tăng trên khoảng
.
C.
cắt Ox tại các điểm
.
D. Parabol có trục đối xứng là
.
và giảm trên khoảng
ĐẠI SỐ LỚP 10-CHƯƠNG II
CHỦ ĐỀ .
HÀM SÔ - HÀM SỐ BẬC 1 - HÀM SỐ BẬC 2
Loại . ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
Câu 1.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
Câu 2.
.
B.
.
Cho hàm số:
?
C.
.
D.
.
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị
hàm số:
A.
Câu 3.
.
.
.
.
.
C.
D. .
.
D.
.
là:
.
C.
.
xác định trên
khi:
B.
C.
B.
.
là
.
Tập xác định của hàm số:
.
D.
, ta được kết quả:
C.
B.
.
D.
hoặc
.
. D.
hoặc
là tập hợp nào sau đây?
.
C.
.
D.
.
Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số:
A.
Câu 9.
B.
Hàm số
A.
Câu 8.
.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 7.
C.
. Tính
B.
.
A.
Câu 6.
.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 5.
B.
Cho hàm số
A.
Câu 4.
.
.
Cho hàm số:
A.
C.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Tập xác định của hàm số là:
B.
D.
.
và
.
.
Câu 10. Cho hai hàm số
và
cùng đồng biến trên khoảng
luận gì về chiều biến thiên của hàm số
trên khoảng
A.Đồng biến.
B.Nghịch biến.
C.Không đổi.
đượC.
Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Trong các hàm số sau đây:
,
A.
.
B.
.
D.
là hàm số chẵn,
D.3.
C.
.
D.
,
.
.
là hàm số chẵn.
B.
là hàm số lẻ,
là hàm số chẵn.
C.
là hàm số lẻ,
là hàm số lẻ.
D.
là hàm số chẵn,
là hàm số lẻ.
Câu 15. Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số
. Trong các mệnh đề sau, tìm
mệnh đề đúng?
A. là hàm số chẵn.
B.
C. là hàm số không có tính chẵn lẻ. D.
Câu 16. Cho hàm số
.
có bao nhiêu hàm
Câu 14. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số
A.
?
C.2.
.
?
D.Không kết luận
,
số chẵn?
A.0.
B.1.
Câu 13. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
. Có thể kết
là hàm số lẻ.
là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. là hàm số chẵn.
B. là hàm số lẻ.
C. là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 19. Cho hàm số:
.
.
. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị
của hàm số ?
A.
B.
Câu 20. Cho hàm số:
A.
Tìm
B.
Câu 21. Cho hàm số:
hay
D.
C.
D.
để
B.
;
.
Kết quả nào sau đây đúng?
A.
C.
C.
không xác định.
không xác định;
D.Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 22. Tập xác định của hàm số
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 23. Tập xác định của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Tập xác định của hàm số
.
là:
A.
B.
C.
D.
.
Câu 25. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số:
A.
B.
?
C.
Câu 26. Hàm số
D.
có tập xác định là:
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Cho hàm số:
. Tập xác định của hàm số là tập hợp nào sau
đây?
A.
.
B.
C. .
.
D.
Câu 28. Hàm số
.
có tập xác định là :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 30. Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
Câu 31. Hàm số
A.
.
D.
là
.
C.
.
D.
.
có tập xác định là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 32. Tập xác định của hàm số
A.
.
là tập hợp nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 33. Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
đúng?
A.
là hàm số chẵn.
C.
vừa lẻ.
B.
là hàm số không có tính chẵn lẻ.
Câu 35. Cho hai hàm số
A.
C.
và
và
B.
lẻ.
D.
chẵn,
A.
cùng chẵn.
chẵn,
lẻ.
Câu 37. Cho hai hàm số
và
lẻ,
lẻ,
và
và
A.
D.
là hàm số vừa chẵn
. Khi đó
cùng lẻ.
Câu 36. Cho hai hàm số
C.
là hàm số lẻ.
chẵn.
không chẵn không lẻ.
. Khi đó:
B.
và
cùng lẻ.
D.
lẻ,
chẵn.
và
. Khi đó:
đều là hàm lẻ.
B.
và
đều là hàm chẵn.
C.
lẻ,
chẵn.
D.
chẵn,
lẻ.
Câu 38. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn.
A.
.
B.
.
C.
. D.
Câu 39. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
?
.
D.
.
Câu 40. Câu nào sau đây đúng?
A.Hàm số
B.Hàm số
C. Với mọi
D. Hàm số
đồng biến khi
và nghịch biến khi
đồng biến khi
và nghịch biến khi
, hàm số
nghịch biến khi
.
đồng biến khi
và nghịch biến khi
Câu 41. Xét sự biến thiên của hàm số
A. Hàm số đồng biến trên
.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
, nghịch biến trên
B.Hàm số đồng biến trên
, nghịch biến trên
C.Hàm số đồng biến trên
, nghịch biến trên
D.Hàm số nghịch biến trên
.
.
.
.
.
Câu 42. Cho hàm số
. Khi đó:
A.
tăng trên khoảng
và giảm trên khoảng
B.
tăng trên hai khoảng
C.
giảm trên khoảng
D.
giảm trên hai khoảng
và
.
.
và giảm trên khoảng
và
Câu 43. Xét sự biến thiên của hàm số
.
.
. Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
B.Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
C. Hàm số đồng biến trên
, nghịch biến trên
.
D.Hàm số đồng biến trên
Câu 44. Cho hàm số
.
. Kết quả nào sau đây đúng?
A.
.
C.
;
B.
không xác định.
Câu 45. Cho hàm số:
.
D.
.
. Giá trị
là
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 46. Cho hàm số:
.
.
. Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số
?
A.
.
B.
Câu 47. Hàm số
C.
.
Câu 48. Hàm số
B.
.
.
D.
.
B.
. C.
.
D.
.
. Trong các mệnh đề sau, tìm
mệnh đề đúng?
A. là hàm số chẵn.
B.
C. là hàm số không có tính chẵn lẻ. D.
Câu 50. Cho hai hàm số:
và
C.
lẻ,
\3.
C.
Câu 49. Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
và
D.
có tập xác định là:
.
A.
.
có tập xác định là
A.
A.
.
đều là hàm số lẻ.
chẵn.
là hàm số lẻ.
là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
. Khi đó
B.
và
D.
chẵn,
đều là hàm số chẵn.
lẻ.
Loại . HÀM SỐ BẬC NHẤT
Câu 51. Giá trị nào của
thì hàm số
của hàm số.
A.
.
Câu 52. Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến khi
.
C. Hàm số đồng biến khi
D. Hàm số đồng biến khi
.
B.
.
.
y
2
2
O
4
x
4
O
–4
.
y
O
.
là hình nào?
y
C.
.
B. Hàm số đồng biến khi
.
Câu 53. Đồ thị của hàm số
A.
nghịch biến trên tập xác định
D.
.
y
–4
x
x
O
–2
–2
x
Câu 54. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
.
y
O
1
x
–2
A.
.
B.
.
C.
Câu 55. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
–
1
A.
.
B.
.
1
1
C.
.
D.
.
.
D.
.
với
.D.
với
x
Câu 56. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
1
–
1
A.
B.
.
O
x
C.
Câu 57. Với giá trị nào của
và
thì đồ thị hàm số
đi qua các điểm
,
A.
và
.
D.
B.
.
và
và
. C.
Câu 58. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
B.
Câu 59. Cho hàm số
và
.
B.
C.
.
.
D.
.
và
hoành
là
C.
.
D.
.
và đi qua điểm
là
.
B.
;
.
là:
cắt trục hoành tại điểm
với các giá trị
;
C.
. Phương trình đường thẳng
Câu 60. Đồ thị hàm số
A.
và
. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm
độ lần lượt là
A.
.
và
.
;
D.
.
;
.
Câu 61. Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A.
và
C.
.
B.
và
.
Câu 62. Cho hai đường thẳng
và
D.
.
và
và
.
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A.
và
trùng nhau.
B.
và
cắt
nhau và không vuông góc.
C.
và
song song với nhau.
D.
và
Câu 63. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
A.
.
B.
.
Câu 64. Các đường thẳng
của
A.
là
.
Câu 65. Một hàm số bậc nhất
A.
.
.
.
C.
;
, có
D.
.
D.
C.
.
. Hàm số đó là
C.
.
.
đồng quy với giá trị
và
. Giá trị của
B.
là
.
C.
B.
Câu 66. Cho hàm số
A.
và
;
B.
vuông góc.
D.
để
.
là
hoặc
. D.
.
Câu 67. Với những giá trị nào của
thì hàm số
?
A.
.
Câu 68. Cho hàm số
.
B.
đồng biến trên
C.
.
. Với giá trị nào của
trên ? nghịch biến trên ?
A. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
B. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
C. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
D. Với
thì hàm số đồng biến trên
trên .
Câu 69. Đồ thị của hàm số
D.
.
thì hàm số đồng biến
,
thì hàm số nghịch biến
,
thì hàm số nghịch biến
,
thì hàm số nghịch biến
,
thì hàm số nghịch biến
đi qua các điểm
,
. Giá trị của
là:
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
Câu 70. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:
A.
.
B.
.
.
B.
C.
.
Câu 72. Trong mặt phẳng tọa độ
. Tìm
D.
,
D.
,
C.
A.
.
.
là:
.
D.
cho đường thẳng
để đường thẳng
;
là:
.
Câu 71. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm:
A.
.
.
có phương trình
đi qua gốc tọa độ:
B.
C.
D.
hoặc
.
Câu 73. Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường thẳng
và song song với đường thẳng
A.
.
C.
Câu 74. Cho
.
hai
đường
thẳng
là
B.
.
D.
.
và
lần
,
A. song song nhau.
C. vuông góc nhau.
Câu 76. Hàm số
A.
.
lượt
có
phương
trình:
. Khi
thì
và
B. cắt nhau tại một điểm.
D. trùng nhau.
Câu 75. Phương trình đường thẳng đi qua điểm
A.
,
B.
.
và song song với trục
C.
.
D.
.
bằng hàm số nào sau đây?
.
B.
.
là:
C.
.
Câu 77. Hàm số
D.
được viết lại là
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 78. Hàm số
.
.
.
được viết lại là:
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 79. Cho hàm số
. Bảng biến thiên nào sau đây là bảng biến thiên của hàm số đã cho
A.
B.
C.
D.
Câu 80. Hàm số
có bảng biến thiên nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 81. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
y
O
1
x
2
A.
.
B.
.
C.
Câu 82. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
.
D.
.
2
y
A.
.
B.
.
C.
Câu 83. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A.
.
B.
Câu 84. Hàm số
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
D.
.
D.
.
có đồ thị
A.
B.
C.
D.
Câu 85. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 86. Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
A.
Câu 87. Hàm số
.
B.
.
C.
.
có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?
A.
B.
C.
Câu 88. Hàm số
D.
có đồ thị là
A.
B.
C.
Câu 89. Xác định
D.
để hai đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm trên trục hoành:
;
A.
.
B.
. Giá trị
.
C.
.
là:
D.
.
Câu 90. Xét ba đường thẳng sau:
;
;
.
A. Ba đường thẳng đồng qui.
B. Ba đường thẳng giao nhau tại ba điểm phân biệt.
C. Hai đường thẳng song song, đường thẳng còn lại vuông góc với hai
đường thẳng song song đó.
D. Ba đường thẳng song song nhau.
Câu 91. Biết đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
. Giá trị của là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 92. Cho hàm số
có đồ thị là đường thẳng
trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:
A.
.
B. 1
.
D.
. Đường thẳng
C. 2
Câu 93. Cho hàm số
có đồ thị là đường thẳng
hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:
D.
.
tạo với hai
.
. Đường thẳng
tạo với
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 94. Tìm m để đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
, biết hệ số góc bằng
.
B.
D.
và đường thẳng qua
.
C.
có đồ thị là đường thẳng
A. Hàm số đồng biến trên
.
B.
cắt trục tung tại điểm
Câu 97. Cho hàm số
và
. B.
C.
và
. D.
.
. Khẳng định nào sau đây
cắt trục hoành tại điểm
D. Hệ số góc của
và
và
.
Câu 99. Xác định hàm số
.
O
x
D.
.
, biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm
.
B.
.
C.
.
và
D.
.
có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:
y
y
y
1
O
1
O
bằng 2.
3
Câu 98. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
A.
.
B.
.
C.
.
y
1
x
-1
Hình 2
B. Hình 2.
1
1
1
x
Hình 1
A. Hình 1.
.
y
-2
Câu 100. Hàm số
.
có đồ thị là hình bên. Giá trị của a và b là:
A.
A.
.
.
Câu 96. Cho hàm số
là khẳng định sai?
C.
.
đi qua điểm
Câu 95. Xác định đường thẳng
A.
D.
O
x
O
x
Hình 3
C. Hình 3.
-1
Hình 4
D. Hình 4.
Loại . HÀM SỐ BẬC HAI
Câu 101. Tung độ đỉnh
A.
của parabol
.
là
B. .
C.
.
D.
Câu 102. Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại
A.
.
B.
?
. C.
Câu 103. Cho hàm số
. D.
giảm trên
.
B.
giảm trên
C.
tăng trên
.
D.
tăng trên
Câu 104. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng
.
B.
.
Câu 105. Cho hàm số:
A.
tăng trên
y
.
có đỉnh
–∞
2
1
+∞
x
y
.
D.
.
.
B.
giảm trên
.
D.
tăng trên
.
là bảng nào sau đây?
.
B.
x
–∞
y +∞
2
–∞
–∞
C.
.
?
C.
Câu 106. Bảng biến thiên của hàm số
x
.
. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
C. Đồ thị của
A.
.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
A.
.
–∞
1
3
+∞
.
1
.
D.
x
–∞
y +∞
1
–∞
–∞
+∞
+∞
+∞
+∞
.
3
Câu 107. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y
1
–1
A.
.
B.
.
x
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 108. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y
1
–1
A.
.
B.
Câu 109. Parabol
A.
.
x
C.
đi qua hai điểm
.
B.
Câu 110. Parabol
A.
C.
Câu 111. Parabol
phương trình là:
đi qua
.
.
và
. C.
B.
D.
đạt cực tiểu bằng
có phương trình là:
.
và có đỉnh
.
D.
.
có phương trình là:
.
.
tại
và đi qua
có
A.
.
B.
Câu 112. Parabol
. C.
đi qua
A.
.
Câu 113. Cho
A.
. Để
B.
.
Câu 114. Giao điểm của parabol
;
.
C.
;
Câu 116. Giá trị nào của
.
C.
:
D.
.
.
D.
.
với trục hoành:
B.
.
.
ngắn nhất thì:
. C.
Câu 115. Giao điểm của parabol (P):
A.
D.
có phương trình là:
,
.
và
.
A.
,
B.
:
.
;
.
D.
.
với đường thẳng
B.
;
. C.
;
.
thì đồ thị hàm số
là:
D.
;
.
cắt trục hoành tại hai điểm
phân biệt?
A.
B.
.
Câu 117. Khi tịnh tiến parabol
A.
.
C.
.
D.
.
.
sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số:
B.
C.
Câu 118. Cho hàm số
.
D.
.
. Đồ thị hàm số này có thể được suy ra từ đồ thị
hàm số
bằng cách
A. Tịnh tiến parabol
sang trái
đơn vị, rồi lên trên
đơn vị.
B. Tịnh tiến parabol
sang phải
đơn vị, rồi lên trên
đơn vị.
C. Tịnh tiến parabol
sang trái
D. Tịnh tiến parabol
Câu 119. Nếu hàm số
A.
O
sang phải
có
B.
y
O
C.
y
D.
O
y
x
có đồ thị như sau thì dấu các hệ
B.
C.
D.
Câu 121. Cho phương trình:
O
x
y
O
. Với giá trị nào của
thì phương trình đã cho là đường thẳng song song với trục
A.
B.
C.
D.
Câu 122. Cho hàm số f
đơn vị.
thì đồ thị của nó có dạng:
x
số của nó là:
A.
và
đơn vị.
đơn vị, rồi xuống dưới
và
y
x
Câu 120. Nếu hàm số
đơn vị, rồi xuống dưới
. Khi đó:
?
x
A.
tăng trên khoảng
và giảm trên khoảng
.
B.
giảm trên khoảng
và tăng trên khoảng
.
C.
luôn tăng.
D.
luôn giảm.
Câu 123. Cho hàm số
A.
. Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng?
tăng trên khoảng
C. Đồ thị của
.
có đỉnh
Câu 124. Hàm số
B.
giảm trên khoảng
D.
tăng trên khoảng
. Khi đó:
A. Hàm số đồng biến trên
và nghịch biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên
và đồng biến trên
C. Hàm số đồng biến trên
và nghịch biến trên
D. Hàm số nghịch biến trên
và đồng biến trên
Câu 125. Cho hàm số
. Khi đó:
A. Hàm số tăng trên khoảng
B. Hàm số giảm trên khoảng
C. Hàm số tăng trên khoảng
D. Hàm số giảm trên khoảng
Câu 126. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào
đúng?
A. Hàm số luôn luôn tăng.
B. Hàm số luôn luôn giảm.
C. Hàm số giảm trên khoảng
và tăng trên khoảng
D. Hàm số tăng trên khoảng
và giảm trên khoảng
Câu 127. Cho hàm số
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A.
giảm trên khoảng
B.
tăng trên khoảng
C.
giảm trên khoảng
D.
tăng trên khoảng
Câu 128. Cho parabol
.
. Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định
sau là:
A.
có đỉnh
B.
có trục đối xứng
C.
cắt trục tung tại điểm
D. Cả
, đều đúng.
Câu 129. Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của
parabol
A.
?
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 130. Đỉnh của parabol y x 2 x m nằm trên đường thẳng
B. 3 .
A. 2.
Câu 131. Parabol
A. Có đỉnh
C. Có đỉnh
.
.
nếu
C. 5 .
D. 1 .
B. Có đỉnh
.
D. Đi qua điểm
.
bằng
.
Câu 132. Cho Parabol
và đường thẳng
. Khi đó:
A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất
.
C. Parabol không cắt đường thẳng.
D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là
Câu 133. Parabol
.
. Khi đó
A. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
B. Có trục đối xứng
.
và đi qua điểm
.
C. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
D. Có trục đối xứng
và đi qua điểm
.
Câu 134. Cho parabol
biết rằng parabol đó cắt trục hoành tại
và
. Parabol đó là:
A.
.
B.
.
Câu 135. Cho parabol
C.
.
D.
.
biết rằng parabol đó đi qua hai điểm
và
. Parabol đó là
A.
.
B.
. C.
Câu 136. Cho parabol
.
D.
.
biết rằng parabol đó đi qua hai điểm
và
. Parabol đó là
A.
.
B.
Câu 137. Biết parabol
c là
A.
C.
Câu 138. Biết parabol
A.
.
Câu 139. Cho hàm số
trị bằng
A.
.
Câu 140. Cho hàm số
.
C.
.
đi qua gốc tọa độ và có đỉnh
.
.
B.
D.
đi qua điểm
B.
B.
.
C.
. Biểu thức
C.
. Giá trị a, b,
.
. Giá trị của a là
.
D.
B.
C.
D.
.
D.
là
.
Câu 142. Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số
B.
.
có giá
D.
là:
A.
.
.
.
C.
. Các giá trị của x để
A.
.
B.
.
Câu 141. Bảng biến thiên của hàm số
A.
D.
là:
.
.
C.
D.
Câu 143. Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 144. Đồ thị hàm số
có dạng nào trong các dạng sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 145. Đồ thị hàm số
A.
?
có dạng là?
B.
C.
D.
Câu 146. Tìm tọa độ giao điểm của hai parabol:
A.
.
.
Câu 147. Parabol
và
B.
.
có phương trình
và
C.
.
D.
đi qua A, B có hoành độ lần lượt là
. Cho O là gốc tọa độ. Khi đó:
A. Tam giác AOB là tam giác nhọn.
C. Tam giác AOB là tam giác vuông.
góc tù.
Câu 148. Parabol
và đường thẳng
ứng với:
A. Mọi giá trị m.
C. Mọi
thỏa mãn
và
.
B. Tam giác AOB là tam giác đều.
D. Tam giác AOB là tam giác có một
cắt nhau tại hai điểm phân biệt
B. Mọi
D. Mọi
Câu 149. Tọa độ giao điểm của đường thẳng
A.
là
.
C.
D.
Câu 150. Cho parabol
và
và parabol
B.
.
.
.
là:
.
.
. Hãy chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng
định sau:
A.
có đỉnh
.
B. Hàm số
tăng trên khoảng
.
C.
cắt Ox tại các điểm
.
D. Parabol có trục đối xứng là
.
và giảm trên khoảng
 








Các ý kiến mới nhất