Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vừ Mí Sính
Ngày gửi: 16h:50' 28-08-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Vừ Mí Sính
Ngày gửi: 16h:50' 28-08-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 1
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ.
2. Kĩ năng:
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
3. Thái độ:
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước kẻ..
2. Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: Tạo tâm thế cho học sinh nhớ lại kiến thức cũ và tìm hiểu bài mới.
Phương pháp: Gợi mở
- GV gọi HS làm bài tập sau:
1) Viết các số sau dưới dạng phân số:
2) Em hãy viết 3 phân số bằng mỗi số trên.
- Gọi HS nhận xét
- GV kết luận
- GV: Ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên;
N Z ( mở rộng hơn tập N là tập Z). Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên. Ta vào bài học hôm nay.
- Một HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
1)
;
2)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (27')
Hoạt động 2.1: Số hữu tỉ (10')
Mục tiêu: Hiểu thế nào là số hữu tỷ
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.
- GV: Cho các số -5; -1,5; ; 0. Hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó ?
- Hãy nhắc lại khái niệm số hữu tỉ (đã được học ở lớp 6)?
Vậy các số -5; -1,5; ; 0 đều là các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
- GV giới thiệu: tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q
- GV yêu cầu HS làm ?1
- Vì sao 0; 6; -1,25; là các số hữu tỉ ?
?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?
- GV: Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
- HS làm bài tập ra giấy nháp
- HS nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã được học ở lớp 6
- HS phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
- Lắng nghe, ghi chép
- HS thực hiện ?1 vào vở một HS lên bảng trình bày, HS lớp nhận xét
- HS trả lời
- HS làm ?2
- HS trả lời
1. Số hữu tỉ:
VD:
Ta nói: -5; -1,5; ; 0 là các số hữu tỉ.
* Định nghĩa: SGK
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
0; 6; -1,25; là các số hữu tỉ
?2Với a Z thì
Vậy N
Hoạt động 2.2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10')
Mục tiêu: biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV vẽ trục số lên bảng
- Yêu cầu HS làm ?3
- GV hướng dẫn HS cách biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số thông qua hai ví dụ, yêu cầu HS làm theo
- GV giới thiệu: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
- GV yêu cầu HS làm BT2 (SGK-7)
- Gọi hai HS lên bảng, mỗi HS làm một phần
- GV kết luận.
- Quan sát, vẽ hình
- HS làm ?3
- HS làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bày vào vở
- Lắng nghe, ghi chép
- HS làm BT2 vào vở
- Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ta có:
Bài 2 (SGK)
a)
b) Ta có:
Hoạt động 2.3: So sánh hai số hữu tỉ (7')
Mục tiêu: HS biết so sánh hai số hữu tỉ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- Yêu cầu HS làm ?4
- Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
- GV giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
- Yêu cầu HS làm ?5
Có nhận xét gì về dấu của tử và mẫu của số hữu tỉ dương số hữu tỉ âm?
- GV kết luận.
- HS nêu cách làm và so sánh hai phân số
- HS nhắc lại cách so sánh hai phân số.
- HS trả lời
- Chú ý
- HS thực hiện ?5 và rút ra nhận x
3. So sánh hai số hữu tỉ
?4:
Vì -10 > -12, 15 > 0 suy ra
VD: So sánh và
Ta có:
Vì: và
Nên
* Nhận xét: SGK/7
?5: Số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm
Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Hoạt động 3: Luyện tập (5')
Mục tiêu: củng cố các kiến thức đã học.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- GV yêu cầu hs nhắc lại:
+ Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ.
+ Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập trong 3 phút
- HS nhắc lại theo yêu cầu của GV
- HS làm bài theo nhóm, sau 3 phút đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm nhận xét đánh giá chéo
Bài tập: Cho hai số hữu tỉ - 0,5 và
a) So sánh hai số đó.
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số. Nhận xét vị trí của hai số đó với nhau và đối với điểm 0 ?
(Bài tập trên bảng nhóm)
a) -0,5 <
b)
Hoạt động 4: Vận dụng (8')
Mục tiêu: Củng cố kiến thức về số hữu tỉ.
Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình.
- GV nêu bài tập vận dụng, yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm bài tập
- Gọi các nhóm trả lời
- GV kết luận
- Giao nhiệm vụ cho HS khá giỏi, khuyến khích cả lớp cùng thực hiện
- HS hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi
- Trả lời
- Lắng nghe
- HS: Cá nhân thực hiện yêu cầu của GV, thảo luận cặp đôi để chia sẻ, góp ý (trên lớp hoặc về nhà)
Bài tập vận dụng
1. Cho a,b Z , b0, x = ; a,b cùng dấu thì:
A. x = 0
B. x > 0
C. x < 0
D. Cả B, C đều sai
2. Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa và
A. B.
C. D.
Đáp án: 1B; 2C
Bài tập :
Cho số hữu tỉ .
Với giá trị nào nguyên của a thì
a) +) x là số dương
b) +) x là số âm
c) +) x không là số dương cũng không là số âm
Hướng dẫn:
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV hướng dẫn về nhà:
+ Nắm vững định nghĩa số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và cách so sánh 2 số hữu tỷ.
+ BTVN : 2, 3, 4, /SGK
+ Ôn lại cộng, trừ phân số; quy tắc “ dấu ngoặc” , quy tắc “ chuyển vế ''
+ Chuẩn bị: nghiên cứu trước bài “ Cộng ,trừ số hữu tỉ ”
- Lắng nghe, ghi chép
_____________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 2
§2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ:
- Học sinh yêu thích môn toán học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Máy tính bỏ túi. Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: nhớ lại các kiến thức cũ đã được học ở bài trước
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp.
- GV yêu cầu HS lên bảng trả lời câu hỏi: Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD?
- GV: Chúng ta đã biết thế nào là số hữu tỉ. Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
- Lên bảng trả lời
- Lắng nghe
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b Z, b 0.
- VD: -1; 0,5; -0,25
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (25')
Hoạt động 2.1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13')
Mục tiêu: Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.
- Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu?
Vậy muốn cộng hay trừ các số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Với hãy hoàn thành công thức sau:
- GV nêu ví dụ, yêu cầu HS làm tính
- GV yêu cầu HS làm tiếp ?1 (SGK)
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cho HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6 (SGK)
Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
- GV kiểm tra và nhận xét.
- HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số
Một HS lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở
- Một HS đứng tại chỗ nhắc lại
- HS làm ví dụ
- HS thực hiện ?1 (SGK)
- Một HS lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài
HS nhận xét, góp ý
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
;
Ví dụ:
a)
b)
?1: Tính:
a)
b)
Bài 6: Tính:
a)
b)
c)
Hoạt động 2.2. Quy tắc chuyển vế (12')
Mục tiêu: biết sử dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hữu tỉ còn lại.
Phương pháp: hoạt động cá nhân.
- Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?
- GV yêu cầu một HS đứng tại chỗ đọc quy tắc chuyển vế (SGK-9)
- GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ cho quy tắc chuyển vế
- Yêu cầu HS làm tiếp ?2
Gọi hai HS lên bảng làm
- GV giới thiệu phần chú ý
- HS nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)
- Một HS đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
- HS nghe giảng, ghi bài vào vở
- HS thực hiện ?2
Hai HS lên bảng làm
HS nhận xét, góp ý
- Ghi chép
2. Quy tắc chuyển vế:
* Quy tắc: SGK/ 9
Với mọi
Ví dụ: Tìm x biết:
?2: Tìm x biết:
a)
b)
* Chú ý: SGK/9
Hoạt động 3: Luyện tập (9')
Mục đích: củng cố các kiến thức đã học.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- GV củng cố kiến thức toàn bài
- GV chia nhóm cho HS làm bài 8a và 9a
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các HS khác nhận xét
- GV kết luận
- Lắng nghe
- Làm theo yêu cầu của GV
- Đại diện nhóm trình bày, HS khác nhận xét
- Lắng nghe
Bài 8/10/sgk
Bài 9/10/Sgk
Vậy
Hoạt động 4: Vận dụng (6')
Mục đích: củng cố các kiến thức đã học.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- GV nêu bài tập và hướng dẫn HS làm
- Làm theo hướng dẫn của GV
Bài tập: Tính nhanh
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV yêu cầu:
+ Học thuộc định nghĩa và xem lại bài.
+ BTVN: 7b; 8b, d; 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)
- Lắng nghe, ghi chép
_________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 3
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước kẻ.
2. Học sinh: Máy tính bỏ túi. Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Họat động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá.
- GV yêu cầu HS lên bảng trả lời câu hỏi: Viết công thức tổng quát cộng, trừ hai số hữu tỉ.
- Gọi HS nhận xét
- GV: Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ. Vậy nhân, chia hai số hữu tỉ như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
- Lên bảng
- Nhận xét
- Lắng nghe
;
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (24')
Hoạt động 2.1: Nhân hai số hữu tỉ (14')
Mục tiêu: hs hiểu và biết nhân hai số hữu tỉ
Phương pháp: HĐ cá nhân, HĐ nhóm, HĐ chung cả lớp
GV: Với
Viết công thức x.y = ?
GV nêu ví dụ: Tính:
Nêu cách làm?
Tương tự:
- Phép nhân phân số có những tính chất gì?
- GV giới thiệu tính chất
của phép nhân số hữu tỉ
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm BT 11 phần a, b, c (SGK-12)
- Gọi đại diện ba nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét
- GV kết luận.
- Viết công thức
- HS nêu cách làm, rồi thực hiện phép tính
- HS nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
- HS làm BT 11a, b, c vào vở
- Đại diện ba nhóm lên bảng làm, các nhóm khác nhận xét, góp ý
1. Nhân hai số hữu tỉ:
Tổng quát:
Với :
Ví dụ: Tính
Bài 11 (SGK) Tính:
a)
b)
c)
Hoạt động 2.2: Chia hai số hữu tỉ (10')
Mục tiêu: giúp hs hiểu chia hai số hữu tỉ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV: Với
- GV: quy tắc chia phân số, hãy viết công thức chia x cho y
- GV hãy tính
- GV yêu cầu HS làm tiếp ?1 (SGK)
- Gọi một HS lên bảng trình bày bài
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm tiếp BT 12 (SGK)
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV kết luận
- GV giới thiệu về tỉ số của hai số hữu tỉ
- Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
- Một HS lên bảng viết, HS còn lại viết vào vở
- Một HS lên bảng thực hiện phép tính
- HS thực hiện ?1 vào vở
- Một HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS suy nghĩ làm bài
- Đại diện nhóm lên bảng
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS lấy ví dụ
2. Chia hai số hữu tỉ:
TQ: Với
Ví dụ:
?1: Tính:
a)
b)
Bài 12 (SGK)
a)
b)
* Chú ý: SGK
Với . Tỉ số của x và y là hay
Ví dụ: ;
Hoạt động 3: Luyện tập (10')
Mục tiêu: giúp hs hiểu chia hai số hữu tỷ
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm BT13 (SGK)
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận
- GV củng cố lại kiến thức nhân hai số hữu tỉ ,chia hai số hữu tỉ
- HS làm BT 13 (SGK)
- Đại diện nhóm trình bày
* Bài tập
Bài 13 (SGK) Tính:
a)
b)
c)
d)
Hoạt động 4: Vận dụng (6')
Mục tiêu: giúp hs vận dụng các kiến thức đã học giải nhanh các bài tập.
Phương pháp: hoạt động cá nhân.
- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS làm bài 14/SGK
- Làm bài theo yêu cầu của GV
Bài tập14/SGK
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV nêu yêu cầu:
+ Đọc hiểu quy tắc chia hai số hữu tỉ
+ Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
+ BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT).
- Lắng nghe, ghi chép
________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 4
§4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: Máy tính bỏ túi. Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi :
a) Tính: , ,
b) Tìm x biết:
- GV: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tương tự ta cũng có GTTĐ của số hữu tỉ x.
- Lên bảng
- Lắng nghe
a) = 15; = 3; = 0 b)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (26')
Hoạt động 2.1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (16')
Mục tiêu: hs hiểu và tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Phương pháp: HĐ cá nhân, HĐ cặp đôi.
- GV giới thiệu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x và ký hiệu
- GV cho HS làm ?1 SGK
- Chia nhóm cho HS làm tiếp ?2 SGK
- Gọi đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
- GV kết luận
- GV dùng bảng phụ nêu BT 17 (SGK)
- GV nhấn mạnh nội dung nhận xét và kết luận.
- HS đọc SGK và nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ x
- HS thực hiện ?1 (SGK)
- HS làm ?2
- Đại diện nhóm lên bảng, nhóm khác nhận xét
- HS làm BT 17 (SGK)
- HS lắng nghe
1. Giá trị tuyệt đôi của một số hữu tỉ:
* Định nghĩa: SGK
?1 a)
Nếu:
b) Nếu thì
Nếu thì
Nếu thì
TQ:
?2: Tìm biết
a)
b)
c)
d)
Bài 17 (SGK)
1) Câu a, c đúng, câu b sai
2)
Nhận xét: Với ta có:
Hoạt động 2.2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (10')
Mục tiêu: giúp hs hiểu và làm thành thạo cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV: Tính: ?
- Nêu cách làm?
- Ngoài ra còn cách làm nào khác không?
- GV nêu tiếp các ví dụ yêu cầu HS làm và đọc kết quả
- Có nhận xét gì về cách xác định dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3 và BT 18 (SGK)
- HS nêu cách làm và thực hiện phép tính, đọc kết quả
- HS nêu cách làm khác
- HS thực hiện các phép tính, đọc kết quả
- HS nhận xét
- HS hoạt động nhóm làm ?3 và BT 18 (SGK)
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Ví dụ:
b)
c)
d)
- Tính chất (SGK-14)
?3: Tính:
a)
b)
Bài 18 (SGK) Tính:
a)
b)
c)
d)
Hoạt động 3: Luyện tập (6')
Mục tiêu: giúp hs làm thành thạo các phép tính.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp.
- GV dùng bảng phụ nêu BT 19 (SGK-15)
- Trong 2 cách, ta nên làm theo cách nào? Cả 2 cách đã áp dụng những tính chất nào của phép cộng?
- HS đọc kỹ đề bài, tìm hiểu cách làm của BT 19
- HS trả lời câu hỏi
* Bài tập
Bài 19 (SGK)
(Bảng phụ)
Hoạt động 4: Vận dụng (8')
Mục tiêu: giúp hs vận dụng các kiến thức đã học giải nhanh các bài tập trắc nghiệm.
Phương pháp: hoạt động cá nhân.
- Chia nhóm yêu cầu HS làm BT 20 a, b, c (SGK)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng làm
- GV kết luận
- GV củng cố lại kiến thức toàn bài.
- HS làm BT 20 (SGK) theo yêu cầu
- Đại diện nhóm lên bảng, cả lớp nhận xét và góp ý.
Bài 20 Tính nhanh:
a)
b)
c)
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV nêu yêu cầu:
+ Ôn: So sánh hai số hữu tỉ + chuẩn bị mấy tính bỏ túi cho tiết sau
+ BTVN: 21; 22; 24 (SGK) và 24; 25; 27 (SBT)
- Lắng nghe, ghi chép
________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá trị biểu thức, sử dụng máy tính.
3. Thái độ:
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Thước, máy tính.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: Nhắc lại cách tính các phép toán cộng, trừ, nhân, chia của số thập phân.
Phương pháp: HĐ cá nhân.
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập :
Câu 1: Tìm x biết:
a)
b) và
Câu 2: Tính hợp lý
a)
b)
- Gọi HS khác nhận xét
- GV kết luận
- Lên bảng
- Nhận xét
- Lắng nghe
Đáp án:
Câu 1: a. x = 2,1; x = -2,1
b. x =
Câu 2: a. -5,7
b. 3
Hoạt động 2: Luyện tập (33')
Mục tiêu: nhận biết, củng cố các phép toán cộng trừ nhân chia.
Phương pháp: HĐ nhóm, HĐ cá nhân.
- Chia nhóm yêu cầu HS làm bài tập 28 (SBT)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV kết luận
- Chia nhóm yêu cầu HS làm bài 29 (SBT) (tính giá trị của M và P)
- GV gợi ý HS xét 2 trường hợp. Vì:
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Có nhận xét gì về 2 kết quả ứng với 2 trường hợp của P? Vì sao?
GV kết luận.
- GV dùng bảng phụ nêu
BT 26 (SGK), yêu cầu HS sử dụng MTBT làm theo hướng dẫn
Sau đó dùng MTBT tính phần a và phần c
- GV yêu cầu HS làm BT 22 (SGK) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Nêu cách làm ?
- GV cho HS làm ra nháp khoảng 3' sau đó yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trình bày miệng
- GV kết luận.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 24 (SGK)
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài
- GV kiểm tra và nhận xét.
- Chia nhóm làm bài tập
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Chia nhóm làm tiếp bài tập 29 (SBT)
- Lắng nghe
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- HS sử dụng MTBT để tính GTBT (theo h/dẫn)
- HS làm theo sự hướng dẫn của giáo viên
- HS suy nghĩ làm bài
- HS đọc kết quả
- HS hoạt động nhóm làm BT 24 (SGK)
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Dạng 1: Tính GTBT
Bài 28 (SBT)
Bài 29 (SBT)
Ta có
a) Thay vào M ta được:
- Thay vào M ta được
b) Thay vào P ta được
Thay vào P ta được
* Dạng 2: Sử dụng MTBT
Bài 26 (SGK)
a)
c)
* Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Bài 22 (SGK)
Ta có:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Bài 24 (SGK)
a)
b)
Hoạt động 3: Vận dụng (7')
Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào các bài toán thực tế.
Phương pháp: HĐ cá nhân.
- GV hướng dẫn HS cách tìm GTLN, GTNN của một biểu thức thông qua bài tập
- Làm theo hướng dẫn của GV
Bài tập:
a) Tìm GTLN của
b) Tìm GTNN của
Giải
a) Ta có
A đạt GTLN là 0,5 khi x = 3,5
b) Ta có
C đạt GTNN là 1,7 khi x = 3,4
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- BTVN: 26 (b, d) (SGK); 28 (b, d), 30, 31 (a, c), 33, 34 (SBT)
- Ghi chép
________________________
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (3 tiết)
I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, say mê học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. PHƯƠNG TIỆN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương tiện dạy học
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, máy tính có kết nối internet, máy chiếu
2. Hình thức tổ chức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học dạy học
- Hình thức: dạy học trên lớp (dạy học cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, giao tiếp, đàm thoại gợi mở, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ; Kĩ thuật chia nhóm
III. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, máy tính
2. Học sinh:
- Ôn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
- Máy tính bỏ túi.
________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 6
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, say mê học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
- Phương tiện dạy học: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: - Ôn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên.
- Máy tính bỏ túi
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (5')
Mục tiêu: Nhớ lại kiến thức đã học ở lớp dưới.
Phương pháp: Đối đáp.
- GV kiểm tra bài cũ HS:
Cho a là một số tự nhiện. Lũy thừa bậc n của a là gì? Viết công thức tổng quát ?.
- Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 35 . 32; 78 : 76.
- GV đặt vấn đề: Ở lớp 6 chúng ta đã được học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Vậy luỹ thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính có tương tự như ở lớp 6 hay không. Ta vào bài học hôm nay.
- Phát biểu; ghi đúng công thức và cho đúng
- Tính đúng: 35 . 32 = 37; 78 : 76 = 72.
- Chú ý lắng nghe.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (28')
Hoạt động 2.1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10')
Mục tiêu: Hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
Phương pháp: Đàm thoại.
- Em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
- GV giới thiệu công thức và quy ước
- Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng thì
có thể tính như thế nào ?
- GV cho HS hoạt động cá nhân làm ?1-SGK
- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày
- Gọi HS khác nhận xét
- GV kết luận.
- HS phát biểu định nghĩa như SGK
- HS nghe giảng và ghi bài
- HS trả lời
- HS thực hiện ?1
- Lên bảng trình bày
- Nhận xét
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
* Định nghĩa: SGK-17
n thừa số x
Trong đó: x: cơ số
n: số mũ
* Quy ước: x0 = 1 )
x1 = x
* Chú ý:
?1: Tính:
Hoạt động 2.2: Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số (10')
Mục tiêu: Hiểu quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- GV: Viết và phát biểu quy tắc nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số (đã học ở lớp 6)?
- GV quy tắc nhân (chia) hai lũy thừa cùng cơ số đối với số hữu tỉ
- GV yêu cầu HS làm ?2
- GV cho HS làm tiếp BT 49 (SBT) (đề bài đưa lên bảng phụ)
- GV kết luận.
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- Lắng nghe, ghi chép
- HS làm ?2
- HS suy nghĩ làm bài
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
Với ta có:
?2: Tính:
a)
b)
Bài 49 (SBT)
a) B c) D
b) A d) E
Hoạt động 2.3: Luỹ thừa của luỹ thừa (8')
Mục tiêu: Hiểu quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa.
Phương pháp: Đàm thoại, HĐ cá nhân.
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm ?3
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Gv kết luận
- Muốn tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta làm như thế nào?
- GV nêu công thức và yêu cầu HS làm tiếp ?4 (SGK)
- GV lưu ý HS:
Khi nào thì ?
- GV kết luận.
- HS làm ?3
- Đại diện nhóm lên bảng
- HS nêu cách tính luỹ thừa của một luỹ thừa
- HS áp dụng công thức làm ?4 (SGK)
- Lắng nghe
- HS trả lời
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
?3:
Công thức:
?4:
Hoạt động 3: Luyện tập (5')
Mục tiêu: Củng cố các phép toán cộng trừ nhân chia.
Phương pháp: HĐ nhóm, HĐ cá nhân
- GV chia nhóm, yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 27(SGK)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV chiếu đáp án, các nhóm đối chiếu
- HS hoạt động nhóm làm BT 27 (SGK)
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải
- Quan sát, đối chiều kết quả
Bài 27: Tính:
;
;
Hoạt động 4: Vận dụng (7')
Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào các bài toán thực tế.
Phương pháp: HĐ nhóm.
- GV chia nhóm, yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 28 (SGK)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV chiếu đáp án, các nhóm đối chiếu
- Có nhận xét gì về dấu của luỹ thừa với số mũ chẵn và số mũ lẻ của một số hữu tỉ?
- HS hoạt động nhóm làm BT 28 (SGK)
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải
- Quan sát, đối chiều kết quả
- HS rút ra nhận xét
Bài 28: Tính:
Nhận xét: Với
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể đưa về vận dụng lũy thừa của một số hữu tỉ.
Phương pháp: hoạt động nhóm bàn 2 HS
- Học bài theo SGK và vở ghi. Đọc mục “Có thể em chưa biết”
- BTVN: 29, 30, 31 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT)
- Lắng nghe, ghi chép
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 7
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, say mê học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
- Phương tiện dạy học: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: - Ôn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên.
- Máy tính bỏ túi
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức bài học trước.
Phương pháp: Đàm thoại.
- GV yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
1) Tính: ;; ;
2) Tìm x biết
a) b)
- Gọi HS khác nhận xét
- GV kết luận
- GV: Tính nhanh tích (0,125)3. 83 như thế nào?
- Lên bảng
- Nhận xét
- Lắng nghe
Đáp án
1) ;; ;
2) a) x = b) x =
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (28')
Mục tiêu: Hiểu quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
Phương pháp: Phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
Hoạt động 2.1: Lũy thừa của một tích (16')
- GV chia nhóm cho HS làm ?1
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày bài
- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào?
- GV chia nhóm cho HS làm ?2 và bài tập sau:
a) b)
c)
Tính nhanh tích như thế nào?
- Gọi diện nhóm lên bảng trình bày từng bài tập
- GV chiếu kết quả, các nhóm đối chiếu nhận xét chéo nhau
- GV kết luận.
- HS chia nhóm làm ?1 (SGK) vào vở
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS trả lời
- HS chia nhóm thực hiện ?2 và bài tập
- Đại diện nhóm lên bảng
- Quan sát, đối chiếu, nhận xét chéo nhau
- Lắng nghe
4. Luỹ thừa của một tích, một thương
4.1. Lũy thừa của một tích
?1: Tính và so sánh
Tương tự ta có:
Công thức:
?2: Tính:
a)
b)
Bài tập
Hoạt động 2.2: Lũy thừa của một thương (12')
- GV cho HS làm ?3
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Muốn tính luỹ thừa của một thương ta có thể tính như thế nào?
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm ?4 (SGK)
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận
- Nêu quy tắc tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương?
- So sánh 2 công thức này với 2 công thức tính tích và tính thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số?
- GV cho HS làm ?5
- Gọi HS lên bảng trình bày, HS khác nhận xét
- HS làm ?3 vào vở
- Một HS lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS trả lời
- HS chia nhóm thực hiện ?4 (SGK)
- Đại diện nhóm trình bày
- Ghi chép
- HS phát biểu các quy tắc (như SGK)
- HS so sánh các công thức
- HS thực hiện ?5
- HS trình bày, nhận xét
4.2. Luỹ thừa của một thương
?3: Tính và so sánh:
Công thức:
(với )
?4: Tính:
?5: Tính:
Hoạt động 3: Luyện tập (6')
Mục tiêu: Củng cố quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
Phương pháp: HĐ nhóm, HĐ cá nhân
- GV dùng bảng phụ nêu BT 34 (SGK), yêu cầu HS kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có)
- HS kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có)
Bài 34/SGK
a) Sai. Vì:
b) Đúng
c) Sai. Vì:
d) Sai. Vì:
e) Đúng
f) Sai. Vì:
Hoạt động 4: Vận dụng (6')
Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào giải toán.
Phương pháp: HĐ nhóm.
- Chia nhóm yêu cầu HS làm bài tập 35
- Đại diện nhóm lên bảng, nhóm khác nhận xét
- GV kết luận
- HS làm BT 35 (SGK)
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
Bài 35 (sgk): Với ta có tính chất: Nếu thì m = n
a)
b)
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể đưa về vận dụng lũy thừa của một số hữu tỉ.
Phương pháp: Thuyết trình.
- Ôn tập các quy tắc và các công thức
- Làm bài tập 38, 39, 40, 41, 42/ sgk
- Lắng nghe, ghi chép
__________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 8
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiết 3)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2. Kỹ năng:
- Có k
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 1
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ.
2. Kĩ năng:
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
3. Thái độ:
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước kẻ..
2. Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: Tạo tâm thế cho học sinh nhớ lại kiến thức cũ và tìm hiểu bài mới.
Phương pháp: Gợi mở
- GV gọi HS làm bài tập sau:
1) Viết các số sau dưới dạng phân số:
2) Em hãy viết 3 phân số bằng mỗi số trên.
- Gọi HS nhận xét
- GV kết luận
- GV: Ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên;
N Z ( mở rộng hơn tập N là tập Z). Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên. Ta vào bài học hôm nay.
- Một HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
1)
;
2)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (27')
Hoạt động 2.1: Số hữu tỉ (10')
Mục tiêu: Hiểu thế nào là số hữu tỷ
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.
- GV: Cho các số -5; -1,5; ; 0. Hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó ?
- Hãy nhắc lại khái niệm số hữu tỉ (đã được học ở lớp 6)?
Vậy các số -5; -1,5; ; 0 đều là các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
- GV giới thiệu: tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q
- GV yêu cầu HS làm ?1
- Vì sao 0; 6; -1,25; là các số hữu tỉ ?
?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?
- GV: Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
- HS làm bài tập ra giấy nháp
- HS nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã được học ở lớp 6
- HS phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
- Lắng nghe, ghi chép
- HS thực hiện ?1 vào vở một HS lên bảng trình bày, HS lớp nhận xét
- HS trả lời
- HS làm ?2
- HS trả lời
1. Số hữu tỉ:
VD:
Ta nói: -5; -1,5; ; 0 là các số hữu tỉ.
* Định nghĩa: SGK
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
0; 6; -1,25; là các số hữu tỉ
?2Với a Z thì
Vậy N
Hoạt động 2.2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10')
Mục tiêu: biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV vẽ trục số lên bảng
- Yêu cầu HS làm ?3
- GV hướng dẫn HS cách biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số thông qua hai ví dụ, yêu cầu HS làm theo
- GV giới thiệu: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
- GV yêu cầu HS làm BT2 (SGK-7)
- Gọi hai HS lên bảng, mỗi HS làm một phần
- GV kết luận.
- Quan sát, vẽ hình
- HS làm ?3
- HS làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bày vào vở
- Lắng nghe, ghi chép
- HS làm BT2 vào vở
- Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ta có:
Bài 2 (SGK)
a)
b) Ta có:
Hoạt động 2.3: So sánh hai số hữu tỉ (7')
Mục tiêu: HS biết so sánh hai số hữu tỉ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- Yêu cầu HS làm ?4
- Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
- GV giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
- Yêu cầu HS làm ?5
Có nhận xét gì về dấu của tử và mẫu của số hữu tỉ dương số hữu tỉ âm?
- GV kết luận.
- HS nêu cách làm và so sánh hai phân số
- HS nhắc lại cách so sánh hai phân số.
- HS trả lời
- Chú ý
- HS thực hiện ?5 và rút ra nhận x
3. So sánh hai số hữu tỉ
?4:
Vì -10 > -12, 15 > 0 suy ra
VD: So sánh và
Ta có:
Vì: và
Nên
* Nhận xét: SGK/7
?5: Số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm
Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Hoạt động 3: Luyện tập (5')
Mục tiêu: củng cố các kiến thức đã học.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- GV yêu cầu hs nhắc lại:
+ Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ.
+ Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập trong 3 phút
- HS nhắc lại theo yêu cầu của GV
- HS làm bài theo nhóm, sau 3 phút đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm nhận xét đánh giá chéo
Bài tập: Cho hai số hữu tỉ - 0,5 và
a) So sánh hai số đó.
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số. Nhận xét vị trí của hai số đó với nhau và đối với điểm 0 ?
(Bài tập trên bảng nhóm)
a) -0,5 <
b)
Hoạt động 4: Vận dụng (8')
Mục tiêu: Củng cố kiến thức về số hữu tỉ.
Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình.
- GV nêu bài tập vận dụng, yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm bài tập
- Gọi các nhóm trả lời
- GV kết luận
- Giao nhiệm vụ cho HS khá giỏi, khuyến khích cả lớp cùng thực hiện
- HS hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi
- Trả lời
- Lắng nghe
- HS: Cá nhân thực hiện yêu cầu của GV, thảo luận cặp đôi để chia sẻ, góp ý (trên lớp hoặc về nhà)
Bài tập vận dụng
1. Cho a,b Z , b0, x = ; a,b cùng dấu thì:
A. x = 0
B. x > 0
C. x < 0
D. Cả B, C đều sai
2. Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa và
A. B.
C. D.
Đáp án: 1B; 2C
Bài tập :
Cho số hữu tỉ .
Với giá trị nào nguyên của a thì
a) +) x là số dương
b) +) x là số âm
c) +) x không là số dương cũng không là số âm
Hướng dẫn:
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV hướng dẫn về nhà:
+ Nắm vững định nghĩa số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và cách so sánh 2 số hữu tỷ.
+ BTVN : 2, 3, 4, /SGK
+ Ôn lại cộng, trừ phân số; quy tắc “ dấu ngoặc” , quy tắc “ chuyển vế ''
+ Chuẩn bị: nghiên cứu trước bài “ Cộng ,trừ số hữu tỉ ”
- Lắng nghe, ghi chép
_____________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 2
§2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ:
- Học sinh yêu thích môn toán học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Máy tính bỏ túi. Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: nhớ lại các kiến thức cũ đã được học ở bài trước
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp.
- GV yêu cầu HS lên bảng trả lời câu hỏi: Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD?
- GV: Chúng ta đã biết thế nào là số hữu tỉ. Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
- Lên bảng trả lời
- Lắng nghe
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b Z, b 0.
- VD: -1; 0,5; -0,25
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (25')
Hoạt động 2.1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13')
Mục tiêu: Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.
- Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu?
Vậy muốn cộng hay trừ các số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Với hãy hoàn thành công thức sau:
- GV nêu ví dụ, yêu cầu HS làm tính
- GV yêu cầu HS làm tiếp ?1 (SGK)
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cho HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6 (SGK)
Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
- GV kiểm tra và nhận xét.
- HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số
Một HS lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở
- Một HS đứng tại chỗ nhắc lại
- HS làm ví dụ
- HS thực hiện ?1 (SGK)
- Một HS lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài
HS nhận xét, góp ý
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
;
Ví dụ:
a)
b)
?1: Tính:
a)
b)
Bài 6: Tính:
a)
b)
c)
Hoạt động 2.2. Quy tắc chuyển vế (12')
Mục tiêu: biết sử dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hữu tỉ còn lại.
Phương pháp: hoạt động cá nhân.
- Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?
- GV yêu cầu một HS đứng tại chỗ đọc quy tắc chuyển vế (SGK-9)
- GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ cho quy tắc chuyển vế
- Yêu cầu HS làm tiếp ?2
Gọi hai HS lên bảng làm
- GV giới thiệu phần chú ý
- HS nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)
- Một HS đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
- HS nghe giảng, ghi bài vào vở
- HS thực hiện ?2
Hai HS lên bảng làm
HS nhận xét, góp ý
- Ghi chép
2. Quy tắc chuyển vế:
* Quy tắc: SGK/ 9
Với mọi
Ví dụ: Tìm x biết:
?2: Tìm x biết:
a)
b)
* Chú ý: SGK/9
Hoạt động 3: Luyện tập (9')
Mục đích: củng cố các kiến thức đã học.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- GV củng cố kiến thức toàn bài
- GV chia nhóm cho HS làm bài 8a và 9a
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các HS khác nhận xét
- GV kết luận
- Lắng nghe
- Làm theo yêu cầu của GV
- Đại diện nhóm trình bày, HS khác nhận xét
- Lắng nghe
Bài 8/10/sgk
Bài 9/10/Sgk
Vậy
Hoạt động 4: Vận dụng (6')
Mục đích: củng cố các kiến thức đã học.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
- GV nêu bài tập và hướng dẫn HS làm
- Làm theo hướng dẫn của GV
Bài tập: Tính nhanh
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV yêu cầu:
+ Học thuộc định nghĩa và xem lại bài.
+ BTVN: 7b; 8b, d; 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)
- Lắng nghe, ghi chép
_________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 3
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước kẻ.
2. Học sinh: Máy tính bỏ túi. Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Họat động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá.
- GV yêu cầu HS lên bảng trả lời câu hỏi: Viết công thức tổng quát cộng, trừ hai số hữu tỉ.
- Gọi HS nhận xét
- GV: Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ. Vậy nhân, chia hai số hữu tỉ như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
- Lên bảng
- Nhận xét
- Lắng nghe
;
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (24')
Hoạt động 2.1: Nhân hai số hữu tỉ (14')
Mục tiêu: hs hiểu và biết nhân hai số hữu tỉ
Phương pháp: HĐ cá nhân, HĐ nhóm, HĐ chung cả lớp
GV: Với
Viết công thức x.y = ?
GV nêu ví dụ: Tính:
Nêu cách làm?
Tương tự:
- Phép nhân phân số có những tính chất gì?
- GV giới thiệu tính chất
của phép nhân số hữu tỉ
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm BT 11 phần a, b, c (SGK-12)
- Gọi đại diện ba nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét
- GV kết luận.
- Viết công thức
- HS nêu cách làm, rồi thực hiện phép tính
- HS nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
- HS làm BT 11a, b, c vào vở
- Đại diện ba nhóm lên bảng làm, các nhóm khác nhận xét, góp ý
1. Nhân hai số hữu tỉ:
Tổng quát:
Với :
Ví dụ: Tính
Bài 11 (SGK) Tính:
a)
b)
c)
Hoạt động 2.2: Chia hai số hữu tỉ (10')
Mục tiêu: giúp hs hiểu chia hai số hữu tỉ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV: Với
- GV: quy tắc chia phân số, hãy viết công thức chia x cho y
- GV hãy tính
- GV yêu cầu HS làm tiếp ?1 (SGK)
- Gọi một HS lên bảng trình bày bài
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm tiếp BT 12 (SGK)
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV kết luận
- GV giới thiệu về tỉ số của hai số hữu tỉ
- Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
- Một HS lên bảng viết, HS còn lại viết vào vở
- Một HS lên bảng thực hiện phép tính
- HS thực hiện ?1 vào vở
- Một HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS suy nghĩ làm bài
- Đại diện nhóm lên bảng
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS lấy ví dụ
2. Chia hai số hữu tỉ:
TQ: Với
Ví dụ:
?1: Tính:
a)
b)
Bài 12 (SGK)
a)
b)
* Chú ý: SGK
Với . Tỉ số của x và y là hay
Ví dụ: ;
Hoạt động 3: Luyện tập (10')
Mục tiêu: giúp hs hiểu chia hai số hữu tỷ
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm BT13 (SGK)
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận
- GV củng cố lại kiến thức nhân hai số hữu tỉ ,chia hai số hữu tỉ
- HS làm BT 13 (SGK)
- Đại diện nhóm trình bày
* Bài tập
Bài 13 (SGK) Tính:
a)
b)
c)
d)
Hoạt động 4: Vận dụng (6')
Mục tiêu: giúp hs vận dụng các kiến thức đã học giải nhanh các bài tập.
Phương pháp: hoạt động cá nhân.
- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS làm bài 14/SGK
- Làm bài theo yêu cầu của GV
Bài tập14/SGK
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV nêu yêu cầu:
+ Đọc hiểu quy tắc chia hai số hữu tỉ
+ Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
+ BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT).
- Lắng nghe, ghi chép
________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 4
§4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, cận thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: Máy tính bỏ túi. Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi :
a) Tính: , ,
b) Tìm x biết:
- GV: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tương tự ta cũng có GTTĐ của số hữu tỉ x.
- Lên bảng
- Lắng nghe
a) = 15; = 3; = 0 b)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (26')
Hoạt động 2.1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (16')
Mục tiêu: hs hiểu và tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Phương pháp: HĐ cá nhân, HĐ cặp đôi.
- GV giới thiệu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x và ký hiệu
- GV cho HS làm ?1 SGK
- Chia nhóm cho HS làm tiếp ?2 SGK
- Gọi đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
- GV kết luận
- GV dùng bảng phụ nêu BT 17 (SGK)
- GV nhấn mạnh nội dung nhận xét và kết luận.
- HS đọc SGK và nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ x
- HS thực hiện ?1 (SGK)
- HS làm ?2
- Đại diện nhóm lên bảng, nhóm khác nhận xét
- HS làm BT 17 (SGK)
- HS lắng nghe
1. Giá trị tuyệt đôi của một số hữu tỉ:
* Định nghĩa: SGK
?1 a)
Nếu:
b) Nếu thì
Nếu thì
Nếu thì
TQ:
?2: Tìm biết
a)
b)
c)
d)
Bài 17 (SGK)
1) Câu a, c đúng, câu b sai
2)
Nhận xét: Với ta có:
Hoạt động 2.2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (10')
Mục tiêu: giúp hs hiểu và làm thành thạo cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
- GV: Tính: ?
- Nêu cách làm?
- Ngoài ra còn cách làm nào khác không?
- GV nêu tiếp các ví dụ yêu cầu HS làm và đọc kết quả
- Có nhận xét gì về cách xác định dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3 và BT 18 (SGK)
- HS nêu cách làm và thực hiện phép tính, đọc kết quả
- HS nêu cách làm khác
- HS thực hiện các phép tính, đọc kết quả
- HS nhận xét
- HS hoạt động nhóm làm ?3 và BT 18 (SGK)
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Ví dụ:
b)
c)
d)
- Tính chất (SGK-14)
?3: Tính:
a)
b)
Bài 18 (SGK) Tính:
a)
b)
c)
d)
Hoạt động 3: Luyện tập (6')
Mục tiêu: giúp hs làm thành thạo các phép tính.
Phương pháp: hoạt động cá nhân, hoạt động chung cả lớp.
- GV dùng bảng phụ nêu BT 19 (SGK-15)
- Trong 2 cách, ta nên làm theo cách nào? Cả 2 cách đã áp dụng những tính chất nào của phép cộng?
- HS đọc kỹ đề bài, tìm hiểu cách làm của BT 19
- HS trả lời câu hỏi
* Bài tập
Bài 19 (SGK)
(Bảng phụ)
Hoạt động 4: Vận dụng (8')
Mục tiêu: giúp hs vận dụng các kiến thức đã học giải nhanh các bài tập trắc nghiệm.
Phương pháp: hoạt động cá nhân.
- Chia nhóm yêu cầu HS làm BT 20 a, b, c (SGK)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng làm
- GV kết luận
- GV củng cố lại kiến thức toàn bài.
- HS làm BT 20 (SGK) theo yêu cầu
- Đại diện nhóm lên bảng, cả lớp nhận xét và góp ý.
Bài 20 Tính nhanh:
a)
b)
c)
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- GV nêu yêu cầu:
+ Ôn: So sánh hai số hữu tỉ + chuẩn bị mấy tính bỏ túi cho tiết sau
+ BTVN: 21; 22; 24 (SGK) và 24; 25; 27 (SBT)
- Lắng nghe, ghi chép
________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá trị biểu thức, sử dụng máy tính.
3. Thái độ:
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm
- Phương tiện dạy học: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Thước, máy tính.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: Nhắc lại cách tính các phép toán cộng, trừ, nhân, chia của số thập phân.
Phương pháp: HĐ cá nhân.
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập :
Câu 1: Tìm x biết:
a)
b) và
Câu 2: Tính hợp lý
a)
b)
- Gọi HS khác nhận xét
- GV kết luận
- Lên bảng
- Nhận xét
- Lắng nghe
Đáp án:
Câu 1: a. x = 2,1; x = -2,1
b. x =
Câu 2: a. -5,7
b. 3
Hoạt động 2: Luyện tập (33')
Mục tiêu: nhận biết, củng cố các phép toán cộng trừ nhân chia.
Phương pháp: HĐ nhóm, HĐ cá nhân.
- Chia nhóm yêu cầu HS làm bài tập 28 (SBT)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV kết luận
- Chia nhóm yêu cầu HS làm bài 29 (SBT) (tính giá trị của M và P)
- GV gợi ý HS xét 2 trường hợp. Vì:
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Có nhận xét gì về 2 kết quả ứng với 2 trường hợp của P? Vì sao?
GV kết luận.
- GV dùng bảng phụ nêu
BT 26 (SGK), yêu cầu HS sử dụng MTBT làm theo hướng dẫn
Sau đó dùng MTBT tính phần a và phần c
- GV yêu cầu HS làm BT 22 (SGK) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Nêu cách làm ?
- GV cho HS làm ra nháp khoảng 3' sau đó yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ trình bày miệng
- GV kết luận.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 24 (SGK)
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài
- GV kiểm tra và nhận xét.
- Chia nhóm làm bài tập
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Chia nhóm làm tiếp bài tập 29 (SBT)
- Lắng nghe
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- HS sử dụng MTBT để tính GTBT (theo h/dẫn)
- HS làm theo sự hướng dẫn của giáo viên
- HS suy nghĩ làm bài
- HS đọc kết quả
- HS hoạt động nhóm làm BT 24 (SGK)
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Dạng 1: Tính GTBT
Bài 28 (SBT)
Bài 29 (SBT)
Ta có
a) Thay vào M ta được:
- Thay vào M ta được
b) Thay vào P ta được
Thay vào P ta được
* Dạng 2: Sử dụng MTBT
Bài 26 (SGK)
a)
c)
* Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Bài 22 (SGK)
Ta có:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Bài 24 (SGK)
a)
b)
Hoạt động 3: Vận dụng (7')
Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào các bài toán thực tế.
Phương pháp: HĐ cá nhân.
- GV hướng dẫn HS cách tìm GTLN, GTNN của một biểu thức thông qua bài tập
- Làm theo hướng dẫn của GV
Bài tập:
a) Tìm GTLN của
b) Tìm GTNN của
Giải
a) Ta có
A đạt GTLN là 0,5 khi x = 3,5
b) Ta có
C đạt GTNN là 1,7 khi x = 3,4
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
Phương pháp: Thuyết trình.
- BTVN: 26 (b, d) (SGK); 28 (b, d), 30, 31 (a, c), 33, 34 (SBT)
- Ghi chép
________________________
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (3 tiết)
I. MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, say mê học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. PHƯƠNG TIỆN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương tiện dạy học
- Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, máy tính có kết nối internet, máy chiếu
2. Hình thức tổ chức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học dạy học
- Hình thức: dạy học trên lớp (dạy học cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, giao tiếp, đàm thoại gợi mở, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ; Kĩ thuật chia nhóm
III. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, máy tính
2. Học sinh:
- Ôn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
- Máy tính bỏ túi.
________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 6
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, say mê học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
- Phương tiện dạy học: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: - Ôn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên.
- Máy tính bỏ túi
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (5')
Mục tiêu: Nhớ lại kiến thức đã học ở lớp dưới.
Phương pháp: Đối đáp.
- GV kiểm tra bài cũ HS:
Cho a là một số tự nhiện. Lũy thừa bậc n của a là gì? Viết công thức tổng quát ?.
- Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 35 . 32; 78 : 76.
- GV đặt vấn đề: Ở lớp 6 chúng ta đã được học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Vậy luỹ thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính có tương tự như ở lớp 6 hay không. Ta vào bài học hôm nay.
- Phát biểu; ghi đúng công thức và cho đúng
- Tính đúng: 35 . 32 = 37; 78 : 76 = 72.
- Chú ý lắng nghe.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (28')
Hoạt động 2.1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10')
Mục tiêu: Hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
Phương pháp: Đàm thoại.
- Em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
- GV giới thiệu công thức và quy ước
- Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng thì
có thể tính như thế nào ?
- GV cho HS hoạt động cá nhân làm ?1-SGK
- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày
- Gọi HS khác nhận xét
- GV kết luận.
- HS phát biểu định nghĩa như SGK
- HS nghe giảng và ghi bài
- HS trả lời
- HS thực hiện ?1
- Lên bảng trình bày
- Nhận xét
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
* Định nghĩa: SGK-17
n thừa số x
Trong đó: x: cơ số
n: số mũ
* Quy ước: x0 = 1 )
x1 = x
* Chú ý:
?1: Tính:
Hoạt động 2.2: Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số (10')
Mục tiêu: Hiểu quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- GV: Viết và phát biểu quy tắc nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số (đã học ở lớp 6)?
- GV quy tắc nhân (chia) hai lũy thừa cùng cơ số đối với số hữu tỉ
- GV yêu cầu HS làm ?2
- GV cho HS làm tiếp BT 49 (SBT) (đề bài đưa lên bảng phụ)
- GV kết luận.
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- Lắng nghe, ghi chép
- HS làm ?2
- HS suy nghĩ làm bài
2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
Với ta có:
?2: Tính:
a)
b)
Bài 49 (SBT)
a) B c) D
b) A d) E
Hoạt động 2.3: Luỹ thừa của luỹ thừa (8')
Mục tiêu: Hiểu quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa.
Phương pháp: Đàm thoại, HĐ cá nhân.
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm ?3
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Gv kết luận
- Muốn tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta làm như thế nào?
- GV nêu công thức và yêu cầu HS làm tiếp ?4 (SGK)
- GV lưu ý HS:
Khi nào thì ?
- GV kết luận.
- HS làm ?3
- Đại diện nhóm lên bảng
- HS nêu cách tính luỹ thừa của một luỹ thừa
- HS áp dụng công thức làm ?4 (SGK)
- Lắng nghe
- HS trả lời
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
?3:
Công thức:
?4:
Hoạt động 3: Luyện tập (5')
Mục tiêu: Củng cố các phép toán cộng trừ nhân chia.
Phương pháp: HĐ nhóm, HĐ cá nhân
- GV chia nhóm, yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 27(SGK)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV chiếu đáp án, các nhóm đối chiếu
- HS hoạt động nhóm làm BT 27 (SGK)
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải
- Quan sát, đối chiều kết quả
Bài 27: Tính:
;
;
Hoạt động 4: Vận dụng (7')
Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào các bài toán thực tế.
Phương pháp: HĐ nhóm.
- GV chia nhóm, yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 28 (SGK)
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- GV chiếu đáp án, các nhóm đối chiếu
- Có nhận xét gì về dấu của luỹ thừa với số mũ chẵn và số mũ lẻ của một số hữu tỉ?
- HS hoạt động nhóm làm BT 28 (SGK)
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải
- Quan sát, đối chiều kết quả
- HS rút ra nhận xét
Bài 28: Tính:
Nhận xét: Với
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể đưa về vận dụng lũy thừa của một số hữu tỉ.
Phương pháp: hoạt động nhóm bàn 2 HS
- Học bài theo SGK và vở ghi. Đọc mục “Có thể em chưa biết”
- BTVN: 29, 30, 31 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT)
- Lắng nghe, ghi chép
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 7
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, say mê học.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thực hiện các phép tính, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
- Phẩm chất: Chăm học, ham học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể
II. CHUẨN BỊ VỀ PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Phương pháp: Phương pháp phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
- Phương tiện dạy học: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: - Ôn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên.
- Máy tính bỏ túi
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động (5')
Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức bài học trước.
Phương pháp: Đàm thoại.
- GV yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
1) Tính: ;; ;
2) Tìm x biết
a) b)
- Gọi HS khác nhận xét
- GV kết luận
- GV: Tính nhanh tích (0,125)3. 83 như thế nào?
- Lên bảng
- Nhận xét
- Lắng nghe
Đáp án
1) ;; ;
2) a) x = b) x =
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (28')
Mục tiêu: Hiểu quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
Phương pháp: Phân tích, đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhóm.
Hoạt động 2.1: Lũy thừa của một tích (16')
- GV chia nhóm cho HS làm ?1
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày bài
- Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào?
- GV chia nhóm cho HS làm ?2 và bài tập sau:
a) b)
c)
Tính nhanh tích như thế nào?
- Gọi diện nhóm lên bảng trình bày từng bài tập
- GV chiếu kết quả, các nhóm đối chiếu nhận xét chéo nhau
- GV kết luận.
- HS chia nhóm làm ?1 (SGK) vào vở
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS trả lời
- HS chia nhóm thực hiện ?2 và bài tập
- Đại diện nhóm lên bảng
- Quan sát, đối chiếu, nhận xét chéo nhau
- Lắng nghe
4. Luỹ thừa của một tích, một thương
4.1. Lũy thừa của một tích
?1: Tính và so sánh
Tương tự ta có:
Công thức:
?2: Tính:
a)
b)
Bài tập
Hoạt động 2.2: Lũy thừa của một thương (12')
- GV cho HS làm ?3
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Muốn tính luỹ thừa của một thương ta có thể tính như thế nào?
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm ?4 (SGK)
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận
- Nêu quy tắc tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương?
- So sánh 2 công thức này với 2 công thức tính tích và tính thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số?
- GV cho HS làm ?5
- Gọi HS lên bảng trình bày, HS khác nhận xét
- HS làm ?3 vào vở
- Một HS lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
- HS trả lời
- HS chia nhóm thực hiện ?4 (SGK)
- Đại diện nhóm trình bày
- Ghi chép
- HS phát biểu các quy tắc (như SGK)
- HS so sánh các công thức
- HS thực hiện ?5
- HS trình bày, nhận xét
4.2. Luỹ thừa của một thương
?3: Tính và so sánh:
Công thức:
(với )
?4: Tính:
?5: Tính:
Hoạt động 3: Luyện tập (6')
Mục tiêu: Củng cố quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
Phương pháp: HĐ nhóm, HĐ cá nhân
- GV dùng bảng phụ nêu BT 34 (SGK), yêu cầu HS kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có)
- HS kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có)
Bài 34/SGK
a) Sai. Vì:
b) Đúng
c) Sai. Vì:
d) Sai. Vì:
e) Đúng
f) Sai. Vì:
Hoạt động 4: Vận dụng (6')
Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào giải toán.
Phương pháp: HĐ nhóm.
- Chia nhóm yêu cầu HS làm bài tập 35
- Đại diện nhóm lên bảng, nhóm khác nhận xét
- GV kết luận
- HS làm BT 35 (SGK)
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
Bài 35 (sgk): Với ta có tính chất: Nếu thì m = n
a)
b)
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng (Thực hiện ở nhà)
Mục tiêu: Khuyến khích HS tìm tòi, phát hiện một số tình huống, bài toán có thể đưa về vận dụng lũy thừa của một số hữu tỉ.
Phương pháp: Thuyết trình.
- Ôn tập các quy tắc và các công thức
- Làm bài tập 38, 39, 40, 41, 42/ sgk
- Lắng nghe, ghi chép
__________________________
Lớp dạy: 7A Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Lớp dạy: 7B Tiết (TKB):..... Ngày giảng:.../..../20... Sĩ số:.../.... Vắng: P:..., KP:...
Tiết 8
CHỦ ĐỀ 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiết 3)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2. Kỹ năng:
- Có k
 








Các ý kiến mới nhất