Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Tuyển
Ngày gửi: 17h:19' 01-06-2021
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Tuyển
Ngày gửi: 17h:19' 01-06-2021
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG HÓA HỌC
1. Mối liên hệ giữa khối lượng (m), số mol ( n) và khối lượng mol (M):
m = M . n =>
2. Mối liên hệ giữa thể tích V khí ở điều kiện tiêu chuẩn và số mol:
Vkhí (ở điều kiện tiêu chuẩn) = n . 22,4 =>
3. Mối liên hệ giữa thể tích V khí ở điều kiện tiêu thường và số mol:
P: áp suất (atm)
R = 0,082
T = t0C + 273
4. Nồng độ mol/l (dung dịch)
5. Nồng độ phần trăm (dung dịch):
6. Mối liên hệ giữa Nồng độ mol/l và Nồng độ phần trăm:
d: khối lượng riêng
7. Mối liên hệ giữa Độ tan và Nồng độ phần trăm:
S: Độ tan
8. Thành phần phần trăm về khối lượng:
9. Hiệu suất phản ứng :
Tính theo sản phẩm:
Tính theo chất tham gia:
10. Tỉ khối
11. Khối lượng riêng: d =
MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
A- HÓA VÔ CƠ.
1. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí H2 mmuối clorua = mKL + 71.nH
2. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 mmuối sunfat = mKL + 96.nH
3. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc tạo sản phẩm khử SO2 , S, H2S và H2O
mmuối sunfát = mKL + .( 2nSO+ 6nS + 8nHS ) = mKL +96.( nSO+ 3nS + 4nHS )
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n HSO= 2nSO+ 4 nS + 5nHS
4. Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 giải phóng khí: NO2 , NO, N2O, N2 ( không tạo NH4NO3)
mmuối nitrat = mKL + 62( n NO + 3nNO + 8nNO +10n N)
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n HNO= 2nNO+ 4 nNO + 10nNO +12nN + 10nNHNO
5. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2 và H2O mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.n CO
6. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O mmuối sunfat = mMuối cacbonat + 36. n CO
7. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí SO2 và H2O mmuối clorua = mmuối sunfit - 9. n SO
8. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 16. n SO
9. Công thức tính số mol oxi khi cho oxit tác dụng với dung dịch axit tạo muối và H2O
nO (Oxit) = nO ( HO) = nH ( Axit)
10. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối sunfat và H2O
Oxit + dd H2SO4 loãng → Muối sunfat + H2O
mMuối sunfat = mOxit + 80 n HSO
11. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch HCl tạo muối clorua và H2O.
Oxit + dd HCl → Muối clorua + H2O
mmuối clorua = mOxit + 55 n HO = mOxit + 27,5 nHCl
12. Công thức tính khối lượng kim loại khi cho oxit kim loại tác dụng với các chất khử như: CO, H2, Al, C mKL = moxit – mO ( Oxit)
nO (Oxit) = nCO = n H= n CO = n HO
13. Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H2O, axit, dung dịch bazơ kiềm, dung dịch NH3 giải phóng hiđro.
nK L= nH với a là hóa trị của kim loại
14. Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 .
nkết tủa = nOH - nCO (với nkết tủa nCO hoặc đề cho dung dịch bazơ phản ứng hết )
1. Mối liên hệ giữa khối lượng (m), số mol ( n) và khối lượng mol (M):
m = M . n =>
2. Mối liên hệ giữa thể tích V khí ở điều kiện tiêu chuẩn và số mol:
Vkhí (ở điều kiện tiêu chuẩn) = n . 22,4 =>
3. Mối liên hệ giữa thể tích V khí ở điều kiện tiêu thường và số mol:
P: áp suất (atm)
R = 0,082
T = t0C + 273
4. Nồng độ mol/l (dung dịch)
5. Nồng độ phần trăm (dung dịch):
6. Mối liên hệ giữa Nồng độ mol/l và Nồng độ phần trăm:
d: khối lượng riêng
7. Mối liên hệ giữa Độ tan và Nồng độ phần trăm:
S: Độ tan
8. Thành phần phần trăm về khối lượng:
9. Hiệu suất phản ứng :
Tính theo sản phẩm:
Tính theo chất tham gia:
10. Tỉ khối
11. Khối lượng riêng: d =
MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
A- HÓA VÔ CƠ.
1. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí H2 mmuối clorua = mKL + 71.nH
2. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 mmuối sunfat = mKL + 96.nH
3. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc tạo sản phẩm khử SO2 , S, H2S và H2O
mmuối sunfát = mKL + .( 2nSO+ 6nS + 8nHS ) = mKL +96.( nSO+ 3nS + 4nHS )
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n HSO= 2nSO+ 4 nS + 5nHS
4. Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 giải phóng khí: NO2 , NO, N2O, N2 ( không tạo NH4NO3)
mmuối nitrat = mKL + 62( n NO + 3nNO + 8nNO +10n N)
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n HNO= 2nNO+ 4 nNO + 10nNO +12nN + 10nNHNO
5. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2 và H2O mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.n CO
6. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O mmuối sunfat = mMuối cacbonat + 36. n CO
7. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí SO2 và H2O mmuối clorua = mmuối sunfit - 9. n SO
8. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 16. n SO
9. Công thức tính số mol oxi khi cho oxit tác dụng với dung dịch axit tạo muối và H2O
nO (Oxit) = nO ( HO) = nH ( Axit)
10. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối sunfat và H2O
Oxit + dd H2SO4 loãng → Muối sunfat + H2O
mMuối sunfat = mOxit + 80 n HSO
11. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch HCl tạo muối clorua và H2O.
Oxit + dd HCl → Muối clorua + H2O
mmuối clorua = mOxit + 55 n HO = mOxit + 27,5 nHCl
12. Công thức tính khối lượng kim loại khi cho oxit kim loại tác dụng với các chất khử như: CO, H2, Al, C mKL = moxit – mO ( Oxit)
nO (Oxit) = nCO = n H= n CO = n HO
13. Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H2O, axit, dung dịch bazơ kiềm, dung dịch NH3 giải phóng hiđro.
nK L= nH với a là hóa trị của kim loại
14. Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 .
nkết tủa = nOH - nCO (với nkết tủa nCO hoặc đề cho dung dịch bazơ phản ứng hết )
 








Các ý kiến mới nhất