Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy
Ngày gửi: 07h:26' 23-12-2020
Dung lượng: 418.3 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy
Ngày gửi: 07h:26' 23-12-2020
Dung lượng: 418.3 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
BUỔI 1 ND: 04/10/2014
CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP Q
I. Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Tiến trình dạy học:
TIẾT 1
I. Những kiến thức cần nhớ
1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số thể viết dưới dạng với a, b Z; b 0.
Tập hợp số hữu tỉ được hiệu là Q.
2. Các phép toán trong Q.
a) Cộng, trừ số hữu tỉ:
Nếu
Thì ;
b) Nhân, chia số hữu tỉ:
* Nếu
* Nếu
Thương x : y cũng gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu
/Chú ý:
+) Phép cộng và phép nhân trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng và phép nhân trong Z
+) Với x Q thì
Bổ sung:
* Với m > 0 thì:
TIẾT 2
II. Bài tập
Bài 1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
a)
b)
Bài làm.
a)
b)
Bài 2 Tính:
A = 26 : + :
Bài làm
Bài 3 Tính: (h dẫn về nhà)
E =
4. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) f ) g) h)
k) m) n) r)
5. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) g) k) m)
6. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d) e) f) g)
h) i)
k) l)
III. Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
IV. Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
ND: 11/10/2014
BUỔI 2
CÁC DẠNG TOÁN TÌM X
I. Mục tiêu:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. (Các BT *, dạy kèm HS khá)
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán.
II. Tiến trình dạy học:
TIẾT 1:
A.Lý thuyết:
Dạng 1: A(x) = m (m ( Q) hoặc A(x) = B(x)
Cách giải:
Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)
-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).
-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứa x (số hạng đã biết) chuyển sang vế ngược lại.
-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có). Đưa đẳng thức cuối cùng về một trong các dạng sau:
x có một giá trị kiểu: ax = b ( a ≠ 0)( x=
x không có giá trị nào kiểu: ax = b (a = 0)
x có vô số giá trị kiểu: ax = b (a = 0, b = 0)
Sau đây là các ví dụ minh hoạ:
Tìm x, biết :
a) b) c)
d) e) f)
g)
Dạng 2: |A(x)| = B ; ( B ≥ 0)
Cách giải:
Công thức giải như sau:
|A(x)| = B ; ( B ≥ 0) (
Dạng 3 :|A(x)| = B(x)
Cách giải:
Công thức giải như sau:
|A(x)| = B(x) ; (B(x) ( 0) (
|A(x)| = B(x) ; (B(x) <0) ( x không có giá trị nào.
Tìm x, biết:
TIẾT 2
Dạng 4: + |B(x)| =0
Cách
CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP Q
I. Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Tiến trình dạy học:
TIẾT 1
I. Những kiến thức cần nhớ
1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số thể viết dưới dạng với a, b Z; b 0.
Tập hợp số hữu tỉ được hiệu là Q.
2. Các phép toán trong Q.
a) Cộng, trừ số hữu tỉ:
Nếu
Thì ;
b) Nhân, chia số hữu tỉ:
* Nếu
* Nếu
Thương x : y cũng gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu
/Chú ý:
+) Phép cộng và phép nhân trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng và phép nhân trong Z
+) Với x Q thì
Bổ sung:
* Với m > 0 thì:
TIẾT 2
II. Bài tập
Bài 1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
a)
b)
Bài làm.
a)
b)
Bài 2 Tính:
A = 26 : + :
Bài làm
Bài 3 Tính: (h dẫn về nhà)
E =
4. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) f ) g) h)
k) m) n) r)
5. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
e) g) k) m)
6. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d) e) f) g)
h) i)
k) l)
III. Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
IV. Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
ND: 11/10/2014
BUỔI 2
CÁC DẠNG TOÁN TÌM X
I. Mục tiêu:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. (Các BT *, dạy kèm HS khá)
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán.
II. Tiến trình dạy học:
TIẾT 1:
A.Lý thuyết:
Dạng 1: A(x) = m (m ( Q) hoặc A(x) = B(x)
Cách giải:
Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)
-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).
-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứa x (số hạng đã biết) chuyển sang vế ngược lại.
-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có). Đưa đẳng thức cuối cùng về một trong các dạng sau:
x có một giá trị kiểu: ax = b ( a ≠ 0)( x=
x không có giá trị nào kiểu: ax = b (a = 0)
x có vô số giá trị kiểu: ax = b (a = 0, b = 0)
Sau đây là các ví dụ minh hoạ:
Tìm x, biết :
a) b) c)
d) e) f)
g)
Dạng 2: |A(x)| = B ; ( B ≥ 0)
Cách giải:
Công thức giải như sau:
|A(x)| = B ; ( B ≥ 0) (
Dạng 3 :|A(x)| = B(x)
Cách giải:
Công thức giải như sau:
|A(x)| = B(x) ; (B(x) ( 0) (
|A(x)| = B(x) ; (B(x) <0) ( x không có giá trị nào.
Tìm x, biết:
TIẾT 2
Dạng 4: + |B(x)| =0
Cách
 








Các ý kiến mới nhất