Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lưu thị hương
Ngày gửi: 21h:43' 09-10-2020
Dung lượng: 539.0 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: lưu thị hương
Ngày gửi: 21h:43' 09-10-2020
Dung lượng: 539.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 02/09/2020
Ngày giảng: 7/9/2020
Chương I : căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2. Kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3. Thái độ: HS yêu thích bộ môn, kiên trì, trung thực.
4. Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng, khả năng thuyết trình báo cáo trước tập thể.
- Năng lực tính toán.
II.CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính cầm tay.
2. HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai, SGK, dụng cụ học tập.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. định tổ chức (1 phút): 9B: ................................................................
9A: ................................................................
2. Kiểm tra bài cũ(5 phút):
* Câu hỏi: 1) Em hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a?
2) Tìm căn bậc hai của mỗi số sau: 9; ; 0,25; 2; 0.
3. Bài mới:
* vấn đề (4 phút):
GV giới thiệu về nội dung chương trình và cách học bộ môn Đại số 9. nêu yêu cầu về sách vở và đồ dùng học tập đối với HS. Giới thiệu nội dung chương căn bậc hai căn bậc ba.
Ta đã rất quen thuộc với phép toán bình phương vậy phép toán ngược với phép toán bình phương là phép toán nào? Để trả lời câu hỏi đó ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học (15 phút).
- GV: Các số 3; ; 0,5; gọi là các căn bậc hai số học của 9; ; 0,25; 2
? Vậy căn bậc hai số học của một số dương a là gì?
? Với số a dương có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ?
? Số 0 có được gọi là căn bậc hai số học của 0 không?
? Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Nêu ví dụ 1 và yêu cầu
? Tìm căn bậc hai số học của 16 và 3?
- GV: Giới thiệu phần chú ý và cách viết để khắc sâu cho HS.
- Cho HS làm bài tập ?2
? Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 b) 64
c) 81 d) 1,21
- GV: Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương. Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán bình phương.
? Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có xác định được căn bậc hai của một số hay không? Cho ví dụ?
- Cho HS làm bài tập ?3
? Tìm các căn bậc hai số học của các số sau: 64; 81; 1,21?
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học(12 phút).
- Ta đã biết với hai số a, b không âm, nếu a < b thì
Ta có thể chứng minh được với hai số a, b không âm, nếu thì a < b
? Từ hai kết quả trên hãy phát biểu thành mệnh đề toán học?
- Cho HS nghiên cứu ví dụ 2 trong SGK trong 2 phút
- Cho HS làm bài tập ?4
So sánh: a) 4 và ;
b) và 3 ?
- Cho HS nghiên cứu ví dụ 3 trong SGK sau đó hoạt động nhóm làm bài tập ?5
( GV cho thêm câu c, d)
Tìm số x không âm biết
a) b)
c) d)
- Sau 2 phút các nhóm báo cáo kết quả
- Phát biểu định nghĩa.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là và -
Ngày giảng: 7/9/2020
Chương I : căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2. Kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3. Thái độ: HS yêu thích bộ môn, kiên trì, trung thực.
4. Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng, khả năng thuyết trình báo cáo trước tập thể.
- Năng lực tính toán.
II.CHUẨN BỊ:
1. GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính cầm tay.
2. HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai, SGK, dụng cụ học tập.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. định tổ chức (1 phút): 9B: ................................................................
9A: ................................................................
2. Kiểm tra bài cũ(5 phút):
* Câu hỏi: 1) Em hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a?
2) Tìm căn bậc hai của mỗi số sau: 9; ; 0,25; 2; 0.
3. Bài mới:
* vấn đề (4 phút):
GV giới thiệu về nội dung chương trình và cách học bộ môn Đại số 9. nêu yêu cầu về sách vở và đồ dùng học tập đối với HS. Giới thiệu nội dung chương căn bậc hai căn bậc ba.
Ta đã rất quen thuộc với phép toán bình phương vậy phép toán ngược với phép toán bình phương là phép toán nào? Để trả lời câu hỏi đó ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học (15 phút).
- GV: Các số 3; ; 0,5; gọi là các căn bậc hai số học của 9; ; 0,25; 2
? Vậy căn bậc hai số học của một số dương a là gì?
? Với số a dương có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ?
? Số 0 có được gọi là căn bậc hai số học của 0 không?
? Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Nêu ví dụ 1 và yêu cầu
? Tìm căn bậc hai số học của 16 và 3?
- GV: Giới thiệu phần chú ý và cách viết để khắc sâu cho HS.
- Cho HS làm bài tập ?2
? Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 b) 64
c) 81 d) 1,21
- GV: Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương. Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán bình phương.
? Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có xác định được căn bậc hai của một số hay không? Cho ví dụ?
- Cho HS làm bài tập ?3
? Tìm các căn bậc hai số học của các số sau: 64; 81; 1,21?
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học(12 phút).
- Ta đã biết với hai số a, b không âm, nếu a < b thì
Ta có thể chứng minh được với hai số a, b không âm, nếu thì a < b
? Từ hai kết quả trên hãy phát biểu thành mệnh đề toán học?
- Cho HS nghiên cứu ví dụ 2 trong SGK trong 2 phút
- Cho HS làm bài tập ?4
So sánh: a) 4 và ;
b) và 3 ?
- Cho HS nghiên cứu ví dụ 3 trong SGK sau đó hoạt động nhóm làm bài tập ?5
( GV cho thêm câu c, d)
Tìm số x không âm biết
a) b)
c) d)
- Sau 2 phút các nhóm báo cáo kết quả
- Phát biểu định nghĩa.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là và -
 








Các ý kiến mới nhất