Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 17h:19' 05-09-2019
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Tuần 32
Tiết 61
Ngày soạn: 5/4/2018
Ngày dạy:


LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp học sinh:
- HS biết cách giải một số dạng phương trình quy về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một số dạng phương trình bậc cao có thể dưa được về phương trình bậc hai.bằng cách đưa về phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ
- HS hiểu được khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức trước hết phải tìm điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu diều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó
2. Kĩ năng:
- HS thực hiện được kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích.
- Vận dung thành thạo các quy tắc để giải các phương trình trùng phương, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
3. Thái độ :
- Học sinh có thói quen hợp tác trong hoạt động nhóm
- HS yêu thích bộ môn
4. Năng lực phẩm chất
- Năng lực : Học sinh phát huy được năng lực hợp tác, tư duy ,tính toán,
- Phẩm chất: Học sinh tự chủ, nghiêm túc trong học tập
II- CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
1. GV:
- Phương tiện: - Bảng phụ ghi các bài tập;
2. HS: - Ôn lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và phương trình tích
- Bảng phụ nhóm
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: luyện tập, hoạt động nhóm, trò chơi
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, trình bày , kĩ thuật động não .
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
*- Kiểm tra bài cũ:
- Gv cho hs tham gia trò chơi tiếp sức, 2 đội lên bảng lần lượt điền khuyết vào chỗ trống còn thiếu .
?/ Nêu cách giải phương trình trùng phương?
?/ Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ?
* Vào bài:
2. Hoạt động luyện tập

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt

- Phương pháp:, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhóm, trình bày , kĩ thuật động não
- Hình thức tổ chức : HS làm việc theo nhóm

GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập 37 c, d
GV: y/c HS h/đ nhóm : nửa lớp làm bài c ; nửa lớp làm bài d

GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: nhận xét bổ sung













- Phương pháp:,luyện tập
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi,
- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá nhân


GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập 46 trang 57 sgk:

?/ Nêu cách giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.
Vận dụng giải phương trình sau
GV: đưa bảng phụ có ghi ví dụ tr sgk:
?/ Tìm điều kiện của x?
Goi học sinh lên bảng giải tiếp phương trình
Dưới lớp làm vào vở

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: nhận xét bổ sung

- Phương pháp:, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhóm, trình bày , kĩ thuật động não
- Hình thức tổ chức : HS làm việc theo nhóm


GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập 40a và bài số 39d tr 61 sgk:
GV: y/c HS h/đ nhóm: nửa lớp làm bài 40a; nửa lớp làm bài 39d

GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả



GV: nhận xét bổ sung và sửa chữa.


BT 37 (sgk-56) Giải phương trình sau:
c) 0,3x4 + 1,8 x2 + 1,5 = 0
đặt x2 = t ( điều kiện t  0)
phương trình trở thành:
0,3t2 + 1,8 t + 1,5 = 0
Ta có 0,3 - 1,8 + 1,5 = 0
t1 = - 1 ( loại) ; t2 = - 5 ( loại )
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
d) 2x2 + 1 = - 4 Đk: x  0
2 x4 + 5 x2 – 1 = 0
đặt : x2 = t ( điều kiện t  0)
phương trình trở thành: 2 t2 + 5t – 1
 
Gửi ý kiến