Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 21h:28' 03-09-2019
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn
04/ 10/2018
Ngày dạy
11/ 10 /2018
Dạy lớp
8A


Tuần 8: Tiết 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Học sinh phát biểu được quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B( trường hợp A chia hết cho B) .
2. Kỹ năng:
- Tính được thành thạo bài toán chia đơn thức cho đơn thức.
3. Thái độ:
- Thực hiện phép tính cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ.
4. Năng lực cần đạt:
- Năng lực hợp tác, năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Bảng phụ(máy chiếu) nhận xét, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, các bài tập ,…
2. Học sinh: Thước thẳng. Ôn tập kiến thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, chia 2 số nguyên( lớp 7)
III. QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CHO HỌC SINH
1. Các hoạt động đầu giờ
Kiểm tra bài cũ: (0’)
Hoạt động khởi động( 5’):
GV: Trong tập hợp Z chúng ta cũng đã biết về phép chia hết ∀ a,b ∈ Z; b ≠ 0 Khi nào ta nói a chia hết cho b ?
HS: Cho a,b ∈Z , b≠ 0 nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b
GV: Tương tự như vậy Cho A và B là hai đa thức , B ≠ 0 ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được đa thức Q sao cho A = B.Q
Với A : là đa thức bị chia
B : là đa thức chia
Q : là đa thức thương
Kí hiệu Q = A :B hay Q = /
Trong bài này ta xét trường hợp đơn giản nhất đó là phép chia đơn thức cho đơn thức.
2. Nội dung bài học:
- Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức Bvà phát biểu được quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B( trường hợp A chia hết cho B) .
- Nhiệm vụ: Nghiên cứu, thảo luận nội dung SGK
- Phương thức thực hiện: GV cho HS hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm.
- Sản phẩm: đưa ra được nhận xét và quy tắc, các bài tập ?1, ?2, ?3
- Tiến trình thực hiện và dự kiến câu trả lời của học sinh.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Quy tắc( 25’)
Ta đã biết ∀ x ≠ 0 ; m,n ∈ N thì
. xm:xn = ? xm-n ( nếu m > n )
. xm:xn = ? 1 (nếu m = n )
? vậy xm chia hết cho xn khi nào ?
1.Quy tắc
Với mọi x ≠ 0 ; m,n ∈ N, m  n thì
xm:xn = xm-n ( nếu m > n )
xm:xn = 1 (nếu m = n )
TL : xm chia hết cho xn khi m  n

 Nói: Vận dụng CT trên các em nghiên cứu ?1 .( SGK/26) làm việc cá nhân
Mời 1 em lên bảng trình bày, mời em…
HS dưới lớp tự trình bày trong vở
(? Cô mời e.. nhắc lại cách nhân 2 đơn thức đã học)
Nói: Tương tự với phép nhân để các e thực hiện phần b,c
Có bao nhiêu bạn ra kq giống bạn …giơ tay
Nhận xét cho cô bài làm của bạn..
?Em thực hiên phép chia như thế nào
Nói: Đúng vậy, tương tự như phép nhân 2 đơn thức, bạn đã làm bài rất tốt, đề nghị các em tặng thưởng cho bạn một tràng pháo tay.
 Gv nhấn mạnh : Nếu hệ số chia cho hệ số không hết thì ta phải viết dưới dạng
HS lên bảng trình bày,
HS dưới lớp tự trình bày trong vở
?1 .( SGK/26) Làm tính chia
a) x3 : x2 = x3-2 = x
b) 15 x7: 3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x = /x4
HS: Hệ số nhân hệ sô, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số với nhau rồi nhân các kết quả lại
Nêu các bước thực hiện :
- Lấy hệ số chia hệ số
lấy luỹ thừa của biến x chia cho nhau
nhân các kết quả tìm được
 
Gửi ý kiến