Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phan
Ngày gửi: 18h:59' 03-09-2018
Dung lượng: 94.9 KB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Lê Phan
Ngày gửi: 18h:59' 03-09-2018
Dung lượng: 94.9 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề: PHÉP DỜI HÌNH ( 4 tiết)
I. Mục đích, yêu cầu
1. Về kiến thức
- Nắm được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan đến nó.
- Nắm được định nghĩa về phép tịnh tiến. Hiểu được phép tịnh tiến hoàn toàn được xác định khi biết vectơ tịnh tiến.
- Biết được biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép quay.
- Nắm được biểu thức tọa độ của phép quay với góc quay đặc biêt.
2. Về kĩ năng
- Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép phép tịnh tiến.
- Biết áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để xác định tọa độ ảnh của một điểm, phương trình đường thẳng, đường tròn.
- Dựng ảnh và xác định tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép quay.
3. Về tư duy, thái độ
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic.
- Liên hệ trong thực tiễn với phép biến hình, phép tịnh tiến.
- Hứng thú trong học tập, phát huy tính độc lập, hợp tác trong học tập.
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
2. Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập, và ôn tập:
III. Mô tả các mức độ nhận thức
Nội dung
Nhận biết
thông hiểu
Vận dụng thấp
vận dụng cao
Phép biến hình
Nắm đuợc định nghĩa
Phép tịnh tiến
Nắm được định nghĩa
Tìm đuợc ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến
Tìm ảnh của đuờng thẳng, đuờng tròn qua phép tịnh tiến
Tìm tập hợp điểm
Sử dụng phép tịnh tiến trong đại số
Phép quay
Nắm được định nghĩa
Tìm đuợc ảnh của một điểm qua phép quay
Sử dụng phép quay trong các bài toán thực tế
IV. Thiết kế câu hỏi bài tập
1. Nhận biết
Ví dụ : Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.
a) Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo
b) Tìm phép tịnh tiến biến N thành điểm C và B thành điểm N
Bài tập 4. Chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: ChoA( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 900 biến A thành :
A. M(– 3 ; 0) B. M( 3 ; 0) C. M(0 ; – 3 ) D. M ( 0 ; 3 )
Câu 2: ChoA( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 1800 biến A thành :
A. N(– 3 ; 0) B. N( 3 ; 0) C. N(0 ; – 3 ) D. N ( 0 ; 3 )
2. Thông hiểu
Ví dụ 1. Cho điểm A và đường thẳng d, A. Dựng điểm A’ là hình chiếu của A trên d
Ví dụ 2. Cho điểm A và . Dựng điểm A’ sao cho
Ví dụ 3. Cho điểm A và I, Dựng A’ sao cho I là trung điểm của AA’
Ví dụ 4. Cho điểm A và đường thẳng d. Dựng A’ sao cho d là trung trực của AA’
Ví dụ: Dựng ảnh của điểm M qua , biết:
a) b)
Bài tập 1: Trong các quy tắc sau, quy tắc nào là phép biến hình, quy tắc nào không là phép biến hình? Giải thích!
a) Cho điểm I và số k > 0. Quy tắc biến I thành điểm M thỏa mãn
b) Cho điểm I và . Quy tắc biến I thành điểm M thỏa mãn
c) Cho điểm A và đường thẳng d, A. Quy tắc biến A thành điểm thỏa mãn AM
Bài tập 2:Qua phép tịnh tiến theo véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d/ . Với các mệnh đề sau, nêu tính đúng, sai và giải thích .
a) d/ trùng với d khi d song song với giá của
b) d/ trùng với d khi d vuông góc với giá của
c) d/ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa giá của
d) d/
I. Mục đích, yêu cầu
1. Về kiến thức
- Nắm được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan đến nó.
- Nắm được định nghĩa về phép tịnh tiến. Hiểu được phép tịnh tiến hoàn toàn được xác định khi biết vectơ tịnh tiến.
- Biết được biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép quay.
- Nắm được biểu thức tọa độ của phép quay với góc quay đặc biêt.
2. Về kĩ năng
- Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép phép tịnh tiến.
- Biết áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để xác định tọa độ ảnh của một điểm, phương trình đường thẳng, đường tròn.
- Dựng ảnh và xác định tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép quay.
3. Về tư duy, thái độ
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic.
- Liên hệ trong thực tiễn với phép biến hình, phép tịnh tiến.
- Hứng thú trong học tập, phát huy tính độc lập, hợp tác trong học tập.
4. Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển ở học sinh
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
2. Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập, và ôn tập:
III. Mô tả các mức độ nhận thức
Nội dung
Nhận biết
thông hiểu
Vận dụng thấp
vận dụng cao
Phép biến hình
Nắm đuợc định nghĩa
Phép tịnh tiến
Nắm được định nghĩa
Tìm đuợc ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến
Tìm ảnh của đuờng thẳng, đuờng tròn qua phép tịnh tiến
Tìm tập hợp điểm
Sử dụng phép tịnh tiến trong đại số
Phép quay
Nắm được định nghĩa
Tìm đuợc ảnh của một điểm qua phép quay
Sử dụng phép quay trong các bài toán thực tế
IV. Thiết kế câu hỏi bài tập
1. Nhận biết
Ví dụ : Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.
a) Tìm ảnh của A qua phép tịnh tiến theo
b) Tìm phép tịnh tiến biến N thành điểm C và B thành điểm N
Bài tập 4. Chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: ChoA( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 900 biến A thành :
A. M(– 3 ; 0) B. M( 3 ; 0) C. M(0 ; – 3 ) D. M ( 0 ; 3 )
Câu 2: ChoA( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 1800 biến A thành :
A. N(– 3 ; 0) B. N( 3 ; 0) C. N(0 ; – 3 ) D. N ( 0 ; 3 )
2. Thông hiểu
Ví dụ 1. Cho điểm A và đường thẳng d, A. Dựng điểm A’ là hình chiếu của A trên d
Ví dụ 2. Cho điểm A và . Dựng điểm A’ sao cho
Ví dụ 3. Cho điểm A và I, Dựng A’ sao cho I là trung điểm của AA’
Ví dụ 4. Cho điểm A và đường thẳng d. Dựng A’ sao cho d là trung trực của AA’
Ví dụ: Dựng ảnh của điểm M qua , biết:
a) b)
Bài tập 1: Trong các quy tắc sau, quy tắc nào là phép biến hình, quy tắc nào không là phép biến hình? Giải thích!
a) Cho điểm I và số k > 0. Quy tắc biến I thành điểm M thỏa mãn
b) Cho điểm I và . Quy tắc biến I thành điểm M thỏa mãn
c) Cho điểm A và đường thẳng d, A. Quy tắc biến A thành điểm thỏa mãn AM
Bài tập 2:Qua phép tịnh tiến theo véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d/ . Với các mệnh đề sau, nêu tính đúng, sai và giải thích .
a) d/ trùng với d khi d song song với giá của
b) d/ trùng với d khi d vuông góc với giá của
c) d/ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa giá của
d) d/
 









Các ý kiến mới nhất