Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hà Thanh
Ngày gửi: 17h:35' 27-08-2018
Dung lượng: 181.9 KB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Trần Hà Thanh
Ngày gửi: 17h:35' 27-08-2018
Dung lượng: 181.9 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Tiết 1
Từ đồng nghĩa
*****
Ngày dạy :22/08/2013
I. Mục đích, yêu cầu :
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn , từ đồng nghĩa không hoàn toàn .
- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2; đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu BT3.
* HS khá, giỏi đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được.
II. Đồ dùng dạy học :
- VBT Tiếng Việt 5, tập 1
- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ.
- Bảng nhóm.
III. Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
GV giới thiệu sơ lược về nội dung môn học và yêu cầu chuẩn bị cho giờ học.
3. Bài mới :
- Giới thiệu: Thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa được vận dụng như thế nào? Bài Từ đồng nghĩa sẽ giúp các em giải đáp thắc mắc.
- Ghi bảng tựa bài
* Phần Nhận xét
Bài tập 1
+ Yêu cầu đọc toàn bộ nội dung.
+ Yêu cầu đọc từ in đậm.
+ Ghi bảngï và yêu cầu giải thích nghĩa các từ: xây dựng-kiến thiết và các từ vàng xuộm- vàng hoe-vàng lịm.
+ Yêu cầu so sánh nghĩa của các từ đó.
+ Nhận xét, chốt ý: Những từ có nghĩa giống nhau như vậy là từ đồng nghĩa.
Bài tập 2
+ Yêu cầu đọc toàn bộ nội dung.
+ Yêu cầu thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi.
+ Nhận xét, chốt ý:
. Xây dựng và kiến thiết có thể thay thế cho nhau vì nghĩa các từ ấy giống nhau hoàn toàn .
. Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của các từ ấy không giống nhau hoàn toàn .
* Phần Ghi nhớ
- Yêu cầu đọc nội dung cần ghi nhớ.
- Yêu cầu học thuộc nội dung cần ghi nhớ.
* Phần Luyện tập
Bài tập 1
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+ Ghi bảng và yêu cầu đọc những từ in đậm trong đoạn văn: nước nhà- hồn cầu- non sông- năm châu.
+ Yêu cầu làm vào vở BT và phát biểu.
+ Nhận xét, chốt lại ý đúng: nước nhà- non sông, hồn cầu- năm châu.
Bài tập 2
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+ Yêu cầu thảo luận theo nhóm đôi.
+ Yêu cầu làm vào vở BT và phát bảng nhóm cho 4 HS thực hiện.
+ Yêu cầu HS làm bảng nhóm treo lên, lớp đọc kết quả.
+ Nhận xét, giữ lại bài làm có nhiều từ đồng nghĩa và bổ sung thêm ý kiến của cả lớp.
Bài tập 3
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+ Nhắc nhở: mỗi em đặt 2 câu, mỗi câu chứa một từ trong cặp từ đồng nghĩa hoặc 1 câu chứa cả 2 từ đồng nghĩa.
+ Yêu cầu làm vào nháp và đọc bài làm.
+ Nhận xét và yêu cầu viết vào vở câu văn đặt đúng với cặp từ đồng nghĩa
4. Củng cố :
- Tổ chức thi đọc thuộc nội dung cần ghi nhớ.
- Chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu tìm nhanh từ đống nghĩa với từ trắng. Nhóm nào tìm được nhiều và đúng là thắng cuộc.
5. Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.
- Xem lại bài đã học.
- Chuẩn bị bài Luyện tập về từ đồng nghĩa.
- Hát vui.
- Nhắc tựa bài.
+ Đọc theo yêu cầu.
+ Vài HS đọc.
+ Tiếp nối nhau giải thích nghĩa.
+ Nghĩa các từ đều giống nhau.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Thảo luận và phát biểu ý kiến.
+ Nhận xét, bổ sung.
- Tiếp nối nhau đọc.
- Đọc nhẩm.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Vài HS đọc.
+ Thực hiện theo yêu cầu.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Từng cặp thảo luận.
+ Thực hiện theo yêu cầu.
+ Tiếp nối nhau đọc kết quả.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Chú ý.
Tiết 1
Từ đồng nghĩa
*****
Ngày dạy :22/08/2013
I. Mục đích, yêu cầu :
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn , từ đồng nghĩa không hoàn toàn .
- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2; đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu BT3.
* HS khá, giỏi đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được.
II. Đồ dùng dạy học :
- VBT Tiếng Việt 5, tập 1
- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ.
- Bảng nhóm.
III. Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
GV giới thiệu sơ lược về nội dung môn học và yêu cầu chuẩn bị cho giờ học.
3. Bài mới :
- Giới thiệu: Thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa được vận dụng như thế nào? Bài Từ đồng nghĩa sẽ giúp các em giải đáp thắc mắc.
- Ghi bảng tựa bài
* Phần Nhận xét
Bài tập 1
+ Yêu cầu đọc toàn bộ nội dung.
+ Yêu cầu đọc từ in đậm.
+ Ghi bảngï và yêu cầu giải thích nghĩa các từ: xây dựng-kiến thiết và các từ vàng xuộm- vàng hoe-vàng lịm.
+ Yêu cầu so sánh nghĩa của các từ đó.
+ Nhận xét, chốt ý: Những từ có nghĩa giống nhau như vậy là từ đồng nghĩa.
Bài tập 2
+ Yêu cầu đọc toàn bộ nội dung.
+ Yêu cầu thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi.
+ Nhận xét, chốt ý:
. Xây dựng và kiến thiết có thể thay thế cho nhau vì nghĩa các từ ấy giống nhau hoàn toàn .
. Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của các từ ấy không giống nhau hoàn toàn .
* Phần Ghi nhớ
- Yêu cầu đọc nội dung cần ghi nhớ.
- Yêu cầu học thuộc nội dung cần ghi nhớ.
* Phần Luyện tập
Bài tập 1
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+ Ghi bảng và yêu cầu đọc những từ in đậm trong đoạn văn: nước nhà- hồn cầu- non sông- năm châu.
+ Yêu cầu làm vào vở BT và phát biểu.
+ Nhận xét, chốt lại ý đúng: nước nhà- non sông, hồn cầu- năm châu.
Bài tập 2
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+ Yêu cầu thảo luận theo nhóm đôi.
+ Yêu cầu làm vào vở BT và phát bảng nhóm cho 4 HS thực hiện.
+ Yêu cầu HS làm bảng nhóm treo lên, lớp đọc kết quả.
+ Nhận xét, giữ lại bài làm có nhiều từ đồng nghĩa và bổ sung thêm ý kiến của cả lớp.
Bài tập 3
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+ Nhắc nhở: mỗi em đặt 2 câu, mỗi câu chứa một từ trong cặp từ đồng nghĩa hoặc 1 câu chứa cả 2 từ đồng nghĩa.
+ Yêu cầu làm vào nháp và đọc bài làm.
+ Nhận xét và yêu cầu viết vào vở câu văn đặt đúng với cặp từ đồng nghĩa
4. Củng cố :
- Tổ chức thi đọc thuộc nội dung cần ghi nhớ.
- Chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu tìm nhanh từ đống nghĩa với từ trắng. Nhóm nào tìm được nhiều và đúng là thắng cuộc.
5. Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.
- Xem lại bài đã học.
- Chuẩn bị bài Luyện tập về từ đồng nghĩa.
- Hát vui.
- Nhắc tựa bài.
+ Đọc theo yêu cầu.
+ Vài HS đọc.
+ Tiếp nối nhau giải thích nghĩa.
+ Nghĩa các từ đều giống nhau.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Thảo luận và phát biểu ý kiến.
+ Nhận xét, bổ sung.
- Tiếp nối nhau đọc.
- Đọc nhẩm.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Vài HS đọc.
+ Thực hiện theo yêu cầu.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Từng cặp thảo luận.
+ Thực hiện theo yêu cầu.
+ Tiếp nối nhau đọc kết quả.
+ Nhận xét, bổ sung.
+ Tiếp nối nhau đọc.
+ Chú ý.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất