Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giao an BS 10 NC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TU SOAN
Người gửi: Hoàng Hiền Anh
Ngày gửi: 04h:41' 02-10-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1:
Ôn tập
Một số phương pháp giải toán cơ bản

A- Mục tiêu:
- Học sinh hiểu các phương pháp giải toán hoá học cơ bản nhất: Tính theo CTHH theo phương trình hoá học, toán về nồng độ dung dịch.
Học sinh vận dụng vào bài tập tính toán.

B- Chuẩn bị:
Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu về phương pháp giải + Bài tập vận dụng.
Học sinh : Ôn tập các kiến thức cơ bản về khối lượng, PK, Các hợp chất vô cơ .

C- Tổ chức dạy học.
1- định tổ chức:.
2- Kiểm tra bài cũ: Em hãy cho biết cấu tạo nguyên tử như thế nào?
Khối lượng tuyệt đối của Al là bao nhiêu?
Biết Al có 13e, 13p, 14n. Đổi sang đ.v.c
3- Bài giảng:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh

I- Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất
Phương pháp giải:

Khi biết thành phần % về khối lượng.
+ Tìm cách xác định tỉ lệ số nguyên

Hoạt động 1: Giáo viên đặt vấn đề:
tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

Muốn lập CTHH của 1 chất, ta cần biết
+ Tìm KLNT của nguyên tố chưa biết

những dữ kiện nào?



Bài tập 1: Lập CT của 1oxit sắt biết


a- M= 160, % mFe = 70 %


b- % Fe= 72,414%.


Giải

G.viên: Kiểm tra và hướng dẫn học sinh
CTTQ: FexOy.

Giải bài tập
a- %mFe = = 70


( M = 56x + 16 y = 160


( x = 2, y = 3 ( Fe2O3


b- Kết quả: Fe3O4

Bài tập 2: Nguyên tố X có hoá trị III tạo
Bài tập 2.

với Clo 1 muối mà trong phân tử chứa
CTTQ: X Cln.

34,46% khối lượng X. Hãy xác định
% m(x) = = 34,46

công thức muối.
(ĐS: FeCl3

G. Viên: Hướng dẫn học sinh biện luận


theo cơ sở: Hoá trị của Kim loại


1 ( n ( 3


Bài tập 3: Cho kim loại A có hoá trị
Bài tập 3:

chưa biết kết hợp với oxi tạo oxít.
a- CTTQ của oxít

a- Viết CT của oxít
A2On ( n hoá trị của A)

b- Cứ 1,21(g) A tạo ra 2,01 (g) oxít Hãy
hoặc AxOy.

xác định công thức của oxít.
b- Ta có tỉ lệ:


2(mol) A ( 1(mol)A2On


mol) A ( (mol)


Biện luận ( n = 3 ( oxít : Al2O3


 A = 27

II- Dạng 2:Tính toán theo phương trình


phản ứng hoá học.
Phương pháp:

Hoạt động 2:
- Viết ptpứ , cân bằng ptpứ

G.Viên: Đặt vấn đề : Làm thế nào để
- Nếu biết lượng nhiều chất tham gia

tính lượng 1 chất khi biết lượng chất
phản ứng thì so sánh xem chất nào

khác trong phản
Avatar
Cam on  ban nhe
 
Gửi ý kiến