giao an bai 58

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quốc Dũng
Ngày gửi: 09h:05' 14-11-2009
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quốc Dũng
Ngày gửi: 09h:05' 14-11-2009
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 14 Học vần
ND:27/11 VẦN: INH – ÊNH
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Học sinh đọc và viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
- Đọc câu ứng dụng :
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra ?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vật hoặc tranh: máy vi tính (que tính). Tranh dòng kênh.
- Bộ thực hành tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc bài 57.Một HS đọc các câu ứng dụng.
- Cả lớp viết từ: hải cảng, bánh chưng.
2. Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ 1: Giới thiệu bài: Thông qua mẫu vật, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần mới inh, ênh
- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo GV inh, ênh.
HĐ 2: Dạy vần:
Vần inh
a. Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần inh trên bảng.
- Vần inh được cấu tạo từ: i và nh
+ HS thực hành ghép vần inh
GV giúp đỡ HS yếu ghép vần.
b. Phát âm, đánh vần:
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần . GV nhận xét.
- GV hướng dẫn HS đánh vần lại i - nhờ - inh / inh
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp một lượt
Tiếng và từ khóa.
GV yêu cầu HS nêu cấu tạo tiếng tính. (HS nêu t đứng trước, inh đứng sau, dấu sắc trên i)
- GV yêu cầu HS ghép tiếng tính. HS suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn tờ - inh – tinh – sắc – tính / tính
+ HS khá giỏi đọc trước. HS yếu đọc theo.
GV giới thiệu từ khóa máy vi tính và cho học sinh đọc trơn máy vi tính cá nhân – nhóm – lớp
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung vần inh trên bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần.
(Thảo luận cách làm của GV………..)
Vần ênh
(Quy trình dạy tương tự vần inh)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay i bằng ê được ênh
- HS đọc trơn và nhận xét vần ênh gồm 2 âm ê và nh
- Yêu cầu HS so sánh inh và ênh: Giống nhau: âm nh
Khác nhau: âm i - ê
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn:
ê – nhờ - ênh / ênh
ca – ênh – kênh / kênh
dòng kênh
GV cho HS đọc lại vần ênh trên bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)
(Thảo luận cách làm của GV………..)
c. Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần inh vừa viết vừa hướng dẫn quy trình. HS quan sát chữ viết và viết trên không trung.
- HS viết vào bảng con hai lượt. GV nhận xét chỉnh sửa.
Viết tiếng
- GV viết mẫu tiếng: tính
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách viết giữa t và inh đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách giữa các chữ.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần ênh
(Quy trình dạy tương tự vần inh)
Viết: ênh – kênh – dòng kênh
(Thảo luận cách làm của GV………..)
d. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới.
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới.
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi).
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương ( bằng mẫu vật, bằng lời).
- GV đọc mẫu
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh).
(Thảo luận cách làm của GV………..)
* GV tóm tắt lại nội dung của tiết 1(có thể hỏi HS về vần mới hoặc thi đua tìm từ mới ngoài SGK)
TIẾT 2( dành cho GV tham khảo)
HĐ 3: Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
ND:27/11 VẦN: INH – ÊNH
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Học sinh đọc và viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
- Đọc câu ứng dụng :
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra ?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu vật hoặc tranh: máy vi tính (que tính). Tranh dòng kênh.
- Bộ thực hành tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc bài 57.Một HS đọc các câu ứng dụng.
- Cả lớp viết từ: hải cảng, bánh chưng.
2. Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ 1: Giới thiệu bài: Thông qua mẫu vật, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần mới inh, ênh
- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo GV inh, ênh.
HĐ 2: Dạy vần:
Vần inh
a. Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần inh trên bảng.
- Vần inh được cấu tạo từ: i và nh
+ HS thực hành ghép vần inh
GV giúp đỡ HS yếu ghép vần.
b. Phát âm, đánh vần:
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần . GV nhận xét.
- GV hướng dẫn HS đánh vần lại i - nhờ - inh / inh
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp một lượt
Tiếng và từ khóa.
GV yêu cầu HS nêu cấu tạo tiếng tính. (HS nêu t đứng trước, inh đứng sau, dấu sắc trên i)
- GV yêu cầu HS ghép tiếng tính. HS suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn tờ - inh – tinh – sắc – tính / tính
+ HS khá giỏi đọc trước. HS yếu đọc theo.
GV giới thiệu từ khóa máy vi tính và cho học sinh đọc trơn máy vi tính cá nhân – nhóm – lớp
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung vần inh trên bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần.
(Thảo luận cách làm của GV………..)
Vần ênh
(Quy trình dạy tương tự vần inh)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay i bằng ê được ênh
- HS đọc trơn và nhận xét vần ênh gồm 2 âm ê và nh
- Yêu cầu HS so sánh inh và ênh: Giống nhau: âm nh
Khác nhau: âm i - ê
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn:
ê – nhờ - ênh / ênh
ca – ênh – kênh / kênh
dòng kênh
GV cho HS đọc lại vần ênh trên bảng lớp (cá nhân, nhóm, lớp)
(Thảo luận cách làm của GV………..)
c. Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần inh vừa viết vừa hướng dẫn quy trình. HS quan sát chữ viết và viết trên không trung.
- HS viết vào bảng con hai lượt. GV nhận xét chỉnh sửa.
Viết tiếng
- GV viết mẫu tiếng: tính
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách viết giữa t và inh đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách giữa các chữ.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần ênh
(Quy trình dạy tương tự vần inh)
Viết: ênh – kênh – dòng kênh
(Thảo luận cách làm của GV………..)
d. Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới.
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới.
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi).
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương ( bằng mẫu vật, bằng lời).
- GV đọc mẫu
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh).
(Thảo luận cách làm của GV………..)
* GV tóm tắt lại nội dung của tiết 1(có thể hỏi HS về vần mới hoặc thi đua tìm từ mới ngoài SGK)
TIẾT 2( dành cho GV tham khảo)
HĐ 3: Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
 








Các ý kiến mới nhất