Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an Anh van-9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Nhi
Ngày gửi: 19h:48' 07-08-2009
Dung lượng: 604.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Grade 9:
Period 1
Revision the past simple tense
I_ Objective:
By the end of the lesson, ss will be able to get further practice in the past simple tense.
II_ Language content:
1.Vocablulary
Revision.
2.Structure:
_ I watched TV last night.
_ I was at home yesterday.
_ I bought this book 2 days ago.
III_ Teaching method:
Individual work_ pairwork_ whole class.
IV_ Teaching aids:
Textbook, grammar book, photocopies.
V_ Teaching procedures:

Teacher
 Students

1. Warm-up.
* Chatting:
1. What was the weather like last night?
2. What did you do last night?
3. What time did you go to bed?

2. Presentaction.
I_ Revision:
_ Write the answers of the three above questions on the board and tell the ss that today we are going to revise the past simple tense.
Eg: _ It was hot.
_ I watched TV.
_ I went to bed at 10 o`clock.
_ The past simple tense:
1. Form:
a. To be: Was
Were ( not )
b. V V_ ed -- ) Didn`t + V
? ) Did + S + V ?
Cột 2

2. Uses:
_ Diễn tả 1 hành động, sự kiện hay tình huống xảy ra ở 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ và đã chấm dứt. Trong câu thường có các từ như: Yesterday, ago, last, in + thời gian ở quá khứ.
Eg: I watched TV last night.
_ Dùng trong văn kể chuyện ( kể lại 1 loạt sự việc xảy ra theo trình tự thời gian ). Trong câu thường có các từ như: once, …
_ Diễn tả một thói quen ở quá khứ.
3. V ( V_ed
a. V + ed ( đối với động từ có quy tắc ).
b. Nếu V tận cùng bằng " e" , thì chỉ cần thêm " d ".
c. Nếu V tận cùng bằng 1 phụ âm + " y ", thì đổi " y " thành " i " rồi thêm " ed ".
d. Nếu V 1 vần tận cùng bằng 1 nguyên âm đơn + phụ âm thì gấp đôi phụ âm cuối + " ed " ( không gấp đôi cuối phụ âm cuối là: X, W, Y ).
4. Cách phát âm đuôi ED: /id / : /t /, / d /
/t / : /p,k,f,s,ts../
/ d /--còn lại
3.Practice.
Exercises:
EX1: Write simple past verbs:
talk , end , invite , laugh , rent , study , help , return , miss , call ,close , watch , wish , want , work , fix.


EX2: Put the above simple past verbs into 3 columns according to how the ed_ ending is pronounced:
[ t ] [ id ] [ d ]

EX3: Change the following sentences into negative, yes/ no questions and make questions for the underlined words:
1. She met Jane at five.
2. They learnt English last year.
3. Tom was sick.

EX4: Supply the correct verb form:
1. Last night I ( not watch ) TV.
2. He made his first film when he ( be ) 12.
3. Her family ( move ) to Hue in 1999.
4. He ( come ) home, ( open ) the door, ( turn ) the light and ( begin ) to watch TV.
5. They ( begin ) learning English when they ( be ) young.
6. What he ( do ) yesterday?
7. Uncle Ho ( be ) born in 1890 and ( die ) in 1969.

4.Production.
- Explain ss` troubles.
_ Remind ss the use of reported speech, compound adj.

5. Home work.
_ Learn by heart the past simple tense.


_ Listen and answer









_ Listen






_Copy










- Individual work







- Pairwork











_ T- whole class.


















- Individual work















- Pairwork








_ T- whole class.













Grade 9:
 
Gửi ý kiến