giao an 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đạt
Ngày gửi: 15h:53' 09-08-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đạt
Ngày gửi: 15h:53' 09-08-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 18/08/2009
Chương I : Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiêt 1 : Bài 1: Căn bậc hai
I. Mục tiêu
-HS nắm được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự dùng liên hệ này để so sánh các số .
II. Chuẩn bị
GV : SGK, phấn màu, bảng phụ.
HS : Ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp .
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra (3 phút)
GV gới thiệu qua về chương trình đại số lớp 09 ?Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của một số a không âm ? Cho ví dụ
Hoạt động 2 : Bài mới (29 phút)
- Giáo viên cùng học sinh nhắc lại khái niệm CBH của số a không âm .
* Làm ?1. Tìm các CBH của mỗi số
- Số nào là CBH dương của 9 ?
GV : = 3 gọi là CBH số học của 9
GV : Ta có định nghĩa CBH số học của số a không âm
- Cho ví dụ 1:
GV đưa chú ý :
Với a0 ; CBH số học của a : = x
Nhận xét dấu của x ? Thoả mãn hệ thức
Ngược lại : Nếu x 0 ; x2 = a thì suy ra điều gì ?
- Y/ c làm ?2 .Lưu ý :Tìm CBH số học
GV: Phép toán tìm CBH số học của một sốkhông âm gọi là phép khai phương .
(khai phương ) . Công cụ khai phương là máy tính bỏ túi ; bảng số .
Y/c làm ?3
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV:Cũng giống như trong tập N, I ,Q
Cho 2 CBH số học ta cũng so sánh được nó .
- ở lớp 7: biết a 0 ;b 0 ;a < b
(?)Vậy cho suy ra được a < b
a 0 ; b 0
- dụng định lí để so sánh 2 CBH số học .
- Đưa số về CBH số học của số a
- Y/c làm ?5 : ứng dụng định lí tìm x trong bất phương trình a , > 1
G/V HD làm :
Hoạt động 3 :Củng cố (10 phút)
Y/cầu : bài 1 (miệng )
Bài 2 (3 học sinh làm bảng )
So sánh -3và 12?
4 (HD :a,b,d :tại lớp )
7 (SBT)
Hoạt động 4 : Về nhà (3 phút)
- Học định nghĩa :+ CBH số học của số
a 0
+ Định lí các dạng bài
+ BT : 19/ SBT – 4
HS: Trả lời tại chỗ
Căn bậc hai số học .
Ghi :
a 0 ; x = x2 = a
* a > 0 : có 2 CBH : : ( CBH dương )
: ( CBH âm )
* a = 0 ; 0
* a < 0 : không có CBH
HS :Làm miệng
3 ;
=
= 0,5
HS: Số 3 là CBH dương của 9
HS : Đọc định nghĩa SGK
HS ghi : = 4
= 0
HS: Trả lời miệng
+ x 0 ; x2 = a
+ x =
HS: Viết
HS: 3 học sinh lên làm miệng .
2/ So sánh các căn bậc
Chương I : Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiêt 1 : Bài 1: Căn bậc hai
I. Mục tiêu
-HS nắm được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự dùng liên hệ này để so sánh các số .
II. Chuẩn bị
GV : SGK, phấn màu, bảng phụ.
HS : Ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp .
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra (3 phút)
GV gới thiệu qua về chương trình đại số lớp 09 ?Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của một số a không âm ? Cho ví dụ
Hoạt động 2 : Bài mới (29 phút)
- Giáo viên cùng học sinh nhắc lại khái niệm CBH của số a không âm .
* Làm ?1. Tìm các CBH của mỗi số
- Số nào là CBH dương của 9 ?
GV : = 3 gọi là CBH số học của 9
GV : Ta có định nghĩa CBH số học của số a không âm
- Cho ví dụ 1:
GV đưa chú ý :
Với a0 ; CBH số học của a : = x
Nhận xét dấu của x ? Thoả mãn hệ thức
Ngược lại : Nếu x 0 ; x2 = a thì suy ra điều gì ?
- Y/ c làm ?2 .Lưu ý :Tìm CBH số học
GV: Phép toán tìm CBH số học của một sốkhông âm gọi là phép khai phương .
(khai phương ) . Công cụ khai phương là máy tính bỏ túi ; bảng số .
Y/c làm ?3
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV:Cũng giống như trong tập N, I ,Q
Cho 2 CBH số học ta cũng so sánh được nó .
- ở lớp 7: biết a 0 ;b 0 ;a < b
(?)Vậy cho suy ra được a < b
a 0 ; b 0
- dụng định lí để so sánh 2 CBH số học .
- Đưa số về CBH số học của số a
- Y/c làm ?5 : ứng dụng định lí tìm x trong bất phương trình a , > 1
G/V HD làm :
Hoạt động 3 :Củng cố (10 phút)
Y/cầu : bài 1 (miệng )
Bài 2 (3 học sinh làm bảng )
So sánh -3và 12?
4 (HD :a,b,d :tại lớp )
7 (SBT)
Hoạt động 4 : Về nhà (3 phút)
- Học định nghĩa :+ CBH số học của số
a 0
+ Định lí các dạng bài
+ BT : 19/ SBT – 4
HS: Trả lời tại chỗ
Căn bậc hai số học .
Ghi :
a 0 ; x = x2 = a
* a > 0 : có 2 CBH : : ( CBH dương )
: ( CBH âm )
* a = 0 ; 0
* a < 0 : không có CBH
HS :Làm miệng
3 ;
=
= 0,5
HS: Số 3 là CBH dương của 9
HS : Đọc định nghĩa SGK
HS ghi : = 4
= 0
HS: Trả lời miệng
+ x 0 ; x2 = a
+ x =
HS: Viết
HS: 3 học sinh lên làm miệng .
2/ So sánh các căn bậc
 









Các ý kiến mới nhất