Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Đức Thụ (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:02' 02-08-2008
Dung lượng: 931.5 KB
Số lượt tải: 830
Số lượt thích: 0 người
tuần 01

Toán
Tiết 1: ôn tập các số đến 100

A- Mục tiêu:
- Củng cố về: Viết các số từ 0 đến 100; thứ tự của các số. Số có một ,hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết số, tìm số liền trước, số liền sau.
- Giáo dục HS yêu thích học toán.
B- Đồ dùng: - Bảng các ô vuông.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò


1/ Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra: - Đồ dùng học tập
3/ Bài mới:
a- HĐ1: Củng cố về số có một chữ số:
- Phần a) -Nêu các số có 1 chữ số?


- GV hướng dẫn HS tự làm phần b) và c).
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Có 10 số có một chữ số là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; số 0 là số bé nhất có một chữ số, số 9 là số lớn nhất có một chữ số.
b- HĐ2: Củng cố về số có hai chữ số:
- GV vẽ một bảng các ô vuông.
- GV hướng dẫn HS tự làm phần b và c.
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Số bé nhất có hai chữ số là 10; Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
c- HĐ3:Củng cố về số liền sau,số liền trước:
- GV hướng dẫn 1 phần .
- Chấm và chữa bài.
4/ HĐ nối tiếp:
- Trò chơi:" Ai nhanh hơn".



- Hát


* Bài 1:
- HS nêu
- HS đọc các số có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.




- HS nêu.
* Bài 2:
-HS điền các số thích hợp và đọc(Tương tự bài 1)


- HS đọc.
* Bài 3:
- HS đọc đề- nêu yêu cầu.
- Làm vở.



- HS1: nêu số ở giữa.
- HS2: nêu số liền trước.
- HS3: nêu số liền sau.
HS cho điểm lẫn nhau.


Toán
Tiết 2: ôn tập các số đến 100 (Tiếp)
A- Mục tiêu:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh, phân tích số cố hai chữ số theo chục và đơn vị.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số.
- Giáo dục HS ham học toán.
B- Đồ dùng dạy học:
- Kẻ bảng như bài 1 SGK.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò


1/Tổ chức: KT sĩ số
2/ Kiểm tra:
- Có bao nhiêu số có một, hai chữ số?
- Số bé nhất( lớn nhất) có một, hai chữ số? cho ví dụ?
3/ Bài mới:
a- HĐ1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số.
- Đọc đề, nêu yêu cầu?

- Nhận xét, chữa bài.
b- HĐ2: So sánh số.
- GV hướng dẫn: Vì sao điền dấu> hoặc < hoặc = ?
VD: 72 > 70 vì có cùng chữ số hàng chục là 7 mà 2 > 0 nên 72 > 70.



- GV chữa bài.

- GV chấm, nhận xét, chữa bài.
4/ Hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: " Điền đúng, điền nhanh"



- GV nhận xét, cho điểm.

- Nhận xét giờ- Dặn dò về nhà ôn bài.



- Hát

- HS nêu
- HS nhận xét


* Bài 1: Làm miệng
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS đọc, phân tích số.
- HS nhận xét, đọc lại kết quả.

* Bài 2: Tương tự bài 1

* Bài 3: Làm phiếu HT
- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm bài
- 2- 3 HS làm trên bảng lớp
- HS nhận xét

* Bài 4: Tương tự bài 3
- HS làm vở
- 2 HS làm trên bảng lớp


* Bài 5:
- HS chia 2 đội thi điền số đúng và nhanh:
67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 100.
- HS nhận xét, cho điểm 2 đội.

Toán
Tiết 3: số hạng - tổng:
A- Mục tiêu:
- Bước đầu HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Củng cố về phép cộng không nhớ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn.
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác.
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ. Vở, bút.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

 1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Viết số: - Hai mươi lăm
- Bảy mươi ; Sáu mươi sáu
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu số hạng và tổng.
- Ghi phép cộng: 35 + 24 = 59
- Chỉ vào phép cộng nêu:
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 gọi là tổng
- Ghi phép cộng theo cột dọc:
35
+
24
59
- Hướng dẫn tương tự như trên
a- HĐ 2: Thực hành
-Treo bảng phụ
- Hướng dẫn HS điền số vào ô trống


- GV hướng dẫn đặt tính theo cột dọc



GV hướng dẫn cách giải

- Chấm bài
4/ Các HĐ nối tiếp:
- Trò chơi: Tính nhanh
- GV cho điểm
+ Dặn dò: VN ôn bài
- Hát

- 3-4 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con




- HS đọc phép cộng


- HS nêu lại






* Bài 1: Bảng con
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Viết kết quả vào bảng con
- 2-3 HS làm trên bảng lớn
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Làm phiếu HT
- 2-3 HS làm trên bảng. Lớp làm phiếu. Nhận xét, Chữa bài
* Bài 3: Làm vở
- đọc đề, nêu yêu cầu
- 1 HS làm trên bảng
- Lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài

- HS1: nêu phếp cộng
- HS2: nêu tổng


Toán
Tiết 4: Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Củng cố về: Phép cộng( không nhớ): Tính nhẩm và tính viết; Tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Giải toán có lời văn
- GD HS yêu thích môn học
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra: 36 + 42 = ?
-_Tính và nêu tên gọi các thành phần trong phép cộng?
3/ Bài mới:

- Hướng dẫn cách đặt tính theo cột dọc

- Nêu tên gọi các thành phần trong phép cộng?

- HD cách tính: Cộng các chục với nhau









- Chấm - Chữa bài
4/ Các HĐ nối tiếp:
- Trò chơi: " Ai nhanh nhất"





- Dặn dò: VN ôn lại bài.
- Hát




* Bài 1:
- Làm vở
- Đổi vở - chữa bài


* Bài 2:
- 2- 3 HS làm trênbảng
- Lớp làm phiếu
- Nhận xét- Chữa bài
* Bài 3: Bảng con
- 2-3 HS làm trên bảng
- Nhận xét- chữa bài
* Bài 4: Làm vở
- Đọc đề- Nêu y/c- Tóm tắt
- 1 HS chữa bài
- Lớp làm vở


* Bài 5:
- HS sử dụng bảng cộng để điền vào ô trống
- Chia 2 đội, Thi điền số
- HS đánh giá - cho điểm






Toán
Tiết 5: đề- xi- mét
A- Mục tiêu:
- Bước đầu HS nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét( dm).
- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét
- Biết làm tính cộng, trừ với các số đo có dơn vị dm
B- Đồ dùng:
- Băng giấy có chiều dài 10 cm
- Thước thẳng dài 2( 3) dm có vạch chia cm
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò


1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đề xi mét( dm):
- Băng giấy dài bao nhiêu cm?
" 10 xăng ti mét còn gọi là 1 đề xi mét
Đề xi mét viết tắt là: dm
10 cm = 1 dm
1 dm = 10 cm"
- HS nhận biết đoạn thẳng 1 dm, 2 dm, 3 dm trên thước.
b- HĐ 2: Thực hành





* Lưu ý: Ghi tên đơn vị ở kết quả tính.





4/ Các hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi:
" Điền đúng, điền nhanh"
- Dặn dò: Ôn lại bài.


- Hát
- Chữa bài 5


- HS đo độ dài băng giấy
- 10 cm



- HS đọc đồng thanh- cá nhân.


* Bài 1:
- HS trả lời miệng
- HS nhận xét
* Bài 2: Làm phiếu HT
- HS chữa bài
- HS nhận xét
* Bài 3:
- HS nêu miệng
- HS nhận xét
- HS thực hành ước lượng:
AB dài khoảng 9 cm
MN dài khoảng 12 cm


3 dm + 5 dm = .....dm
6 dm + 10 dm = ....dm




Toán( Tăng)

ôn các số đến 100

A- Mục tiêu:
- Củng cố về: + Số có 1, 2 chữ số, số tròn chục.
+ Số liền trước, số liền sau của một số; Số tròn chục liền trước, liền sau của số tròn chục.
B- Đồ dùng: - Bảng phụ
- Vở BT Toán 2
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò


1/ Tổ chức:
2/ ôn các số đến 100:


- GV chấm bài
- Có mấy số có 1 chữ số?



- Nêu các số tròn chục có 2 chữ số?
- Có bao nhiêu số có 2 chữ số?


- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

Nêu các số liền trước hoặc liền sau của các số cho trước:



3/ Các hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: Truyền điện
- Dặn dò: Ôn lại bài.




- Hát

* Bài 1(SBT): Làm vở
- 2 HS làm bảng lớn

- HS nêu
Có 10 số có 1 chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
- HS nhận xét
* Bài 2( VBTT2): Làm miệng
- HS đọc các số có 2 chữ số
- HS nêu
- 90 số có 2 chữ số từ 10 đến 99
- số 10
- số 99
- có 9 số: 10;20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
* Bài 3: Làm vở BTT2
Số liền sau của 90 là 91
Số liền trước của 90 là 89...
Số tròn chục liền sau của 70 là 80.
- HS nhận xét- Chữa bài

- HS chơi




Toán (Tăng)

ôn: so sánh số có hai chữ số- số hạng, tổng.

A- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS: So sánh số có hai chữ số; Tên gọi các thành phần trong phép cộng.
- Rèn KN so sánh số có 2 chữ số, đặt tính, tính toán cho HS.
B- Đồ dùng:
- Vở BTT
C- Các HĐ dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

1/ Tổ chức:
2/ Ôn luyện:
a- So sánh số có 2 chữ số:


- Để so sánh số có 2 chữ số ta làm ntn?




- Gv hướng dẫn cách so sánh, sau đó mới làm bài.









* Lưu ý: Số nào cộng với 0 vẫn bằng chính số đó.
3/ Các HĐ nối tiếp:

- Trò chơi: Tính nhanh.
- Dặn dò: VN ôn bài.
- Hát.


* Bài 2( VBT):
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Hs nêu
- Làm vở
- Đổi vở, chữa bài
* Bài 4(VBT):
- Đọc đề, nêu y/c

- Làm vở
- Đổi vở - chữa bài
* Bài5(VBT):
- HS nêu miệng- Làm vở.
* Bài 2 (Tr 5):
- 2- 3 HS làm bảng lớn
- Lớp làm vở.
* Bài 4(Tr 5):
- Đọc đề, nêu y/ c
- Làm vở












tuần 02

Ngày soạn : 10/ 9 / 2005
Ngày giảng Thứ hai ngày 12 tháng9 năm 2005
Toán
Tiết 6: luyện tập
A- Mục tiêu:
- Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm.
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
- GD HS tự giác học tập
B- Đồ dùng:
- Thước có chia sẵn cm
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Avatar

toàn toán là toán

 
Gửi ý kiến