Tìm kiếm Giáo án
giáo án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mai phương
Ngày gửi: 16h:39' 08-02-2015
Dung lượng: 533.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mai phương
Ngày gửi: 16h:39' 08-02-2015
Dung lượng: 533.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 26
Ngày soạn: 07/03/2014
Ngày giảng: Thứ hai 10/03/2014
Tập đọc
BÀN TAY MẸ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: yêu nhất, nấu cơm,rám nắng, xương xương
- Ôn các vần an, at: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, at
- Biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu, ngắt nghỉ hợp lí câu dài.
2. Kĩ năng:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ. Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ.
- Biết nói theo đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh.
3. Thái độ:
- Giáo dục HS biết yêu quý mẹ của mình.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ ổn định tổ chức lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Hs đọc bài cái nhãn vở
- Chấm nhãn vở tự làm của học sinh.
- Nhận xét.
- 2 HS đọc
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động của GV
Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu (1`)
- Giới thiệu chủ điểm: Gia đình
- Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ mẹ đang âu yếm hai chị em.
2. Hướng dẫn luyện đọc (15`)
- GV đọc mẫu lần 1
- HS theo dõi
a. Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV viết từng từ lên bảng
yêu nhất
- HS phân tích tiếng.
- Yêu: âm đôi yê đứng trước, âm u đứng sau.
- HS đọc đánh vần: y- ê- u - yêu
(các từ khác tiến hành tương tự)
- HS đọc trơn: yêu
- HS đọc trơn từ: Yêu nhất
nấu cơm
rám nắng
+ rám nắng: Da bị nắng làm cho đen lại
xương xương
+ xương xương: Bàn tay gầy, mỏng nhìn rõ xương
- HS phân tích tiếng nấu
- đọc âm: n
- Đọc vần: âu
- Đánh vần tiếng: n - âu - nâu sắc nấu
- Đọc trơn tiếng nấu
- Đọc trơn từ: nấu cơm
- HS phân tích tiếng rám
- Đọc âm: r
- Đọc vần: am
- Đánh vần tiếng: r - am - ram sắc rám
- Đọc trơn: rám nắng
- HS phân tích tiếng xương
- Đọc âm: x
- Đọc vần: ương
- Đánh vần tiếng: x - ương - xương
- Đọc trơn: xương xương
- HS nghe
- Gọi học sinh đọc toàn bộ các từ trên
- 1 học sinh đọc
b. Luyện đọc câu:
- Yêu cầu HS đọc nhẩm từng câu
- Gọi HS đọc thành tiếng từng câu
- 3 HS đọc / câu.
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp
c. Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia đoạn: 3 đoạn
- HS đọc thầm từng đoạn
- HS đọc thành tiếng từng đoạn
Đ1: Từ đầu đến là việc
- 3 HS đọc đoạn 1
Đ2: Đi làm về tã lót đầy
- 3 HS đọc đoạn 2
Đ3: Còn lại
- 3 HS đọc đoạn 3
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Từng nhóm 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn.
- HS đọc cả bài
- HS đọc cá nhân
- HS đọc theo nhóm
- HS đọc đồng thanh
3. Ôn các vần an, at (10`)
Bài 1: Tìm tiếng trong bài:
- HS nêu yêu cầu
- Có vần an
- HS tìm, nêu: bàn
Bài 2: Tìm tiếng ngoài bài
- HS nêu yêu cầu
- Có vần an
- HS đọc mẫu: mỏ than
- HS tìm: San sẻ, tan học, ban ngày, …
- Có vần at
bát cơm
- HS tìm: khát nước, bát ngát, hạt cát, …
- GV kết hợp ghi bảng
- HS đọc lại các từ trên
4. Củng cố: (1`)
- Gv nhận xét tiết học.
Tiết 2
Hoạt
Ngày soạn: 07/03/2014
Ngày giảng: Thứ hai 10/03/2014
Tập đọc
BÀN TAY MẸ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: yêu nhất, nấu cơm,rám nắng, xương xương
- Ôn các vần an, at: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, at
- Biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu, ngắt nghỉ hợp lí câu dài.
2. Kĩ năng:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ. Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ.
- Biết nói theo đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh.
3. Thái độ:
- Giáo dục HS biết yêu quý mẹ của mình.
II. ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ ổn định tổ chức lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Hs đọc bài cái nhãn vở
- Chấm nhãn vở tự làm của học sinh.
- Nhận xét.
- 2 HS đọc
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động của GV
Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu (1`)
- Giới thiệu chủ điểm: Gia đình
- Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ mẹ đang âu yếm hai chị em.
2. Hướng dẫn luyện đọc (15`)
- GV đọc mẫu lần 1
- HS theo dõi
a. Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV viết từng từ lên bảng
yêu nhất
- HS phân tích tiếng.
- Yêu: âm đôi yê đứng trước, âm u đứng sau.
- HS đọc đánh vần: y- ê- u - yêu
(các từ khác tiến hành tương tự)
- HS đọc trơn: yêu
- HS đọc trơn từ: Yêu nhất
nấu cơm
rám nắng
+ rám nắng: Da bị nắng làm cho đen lại
xương xương
+ xương xương: Bàn tay gầy, mỏng nhìn rõ xương
- HS phân tích tiếng nấu
- đọc âm: n
- Đọc vần: âu
- Đánh vần tiếng: n - âu - nâu sắc nấu
- Đọc trơn tiếng nấu
- Đọc trơn từ: nấu cơm
- HS phân tích tiếng rám
- Đọc âm: r
- Đọc vần: am
- Đánh vần tiếng: r - am - ram sắc rám
- Đọc trơn: rám nắng
- HS phân tích tiếng xương
- Đọc âm: x
- Đọc vần: ương
- Đánh vần tiếng: x - ương - xương
- Đọc trơn: xương xương
- HS nghe
- Gọi học sinh đọc toàn bộ các từ trên
- 1 học sinh đọc
b. Luyện đọc câu:
- Yêu cầu HS đọc nhẩm từng câu
- Gọi HS đọc thành tiếng từng câu
- 3 HS đọc / câu.
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp
c. Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia đoạn: 3 đoạn
- HS đọc thầm từng đoạn
- HS đọc thành tiếng từng đoạn
Đ1: Từ đầu đến là việc
- 3 HS đọc đoạn 1
Đ2: Đi làm về tã lót đầy
- 3 HS đọc đoạn 2
Đ3: Còn lại
- 3 HS đọc đoạn 3
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Từng nhóm 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn.
- HS đọc cả bài
- HS đọc cá nhân
- HS đọc theo nhóm
- HS đọc đồng thanh
3. Ôn các vần an, at (10`)
Bài 1: Tìm tiếng trong bài:
- HS nêu yêu cầu
- Có vần an
- HS tìm, nêu: bàn
Bài 2: Tìm tiếng ngoài bài
- HS nêu yêu cầu
- Có vần an
- HS đọc mẫu: mỏ than
- HS tìm: San sẻ, tan học, ban ngày, …
- Có vần at
bát cơm
- HS tìm: khát nước, bát ngát, hạt cát, …
- GV kết hợp ghi bảng
- HS đọc lại các từ trên
4. Củng cố: (1`)
- Gv nhận xét tiết học.
Tiết 2
Hoạt
 









Các ý kiến mới nhất