giao an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 16h:41' 30-10-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 16h:41' 30-10-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn 03 / 09 / 2013
Chương I : Số hữu tỷ- Số thực
Tiết 1 : Tập hợp Q các số hữu tỉ.
Mục tiêu:
Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh các số hữu tỷ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q.
Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa, sách giáo viên, bảng phụ vẽ trục số và biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.
Các hoạt động dạy học:
Hãy nêu ví dụ về 3 phân số
bằng nhau?
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ:
GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số hữu tỷ
HS làm các câu hỏi 1;2
Số tự nhiên a có là số hữu tỷ không? số hữu tỷ có là số tự nhiên không?
Hãy nêu mối quan hệ giữa ba
tập hợp: Số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỷ
Làm câu hỏi ?3
GV: Tương tự như đối với số nguyên ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỷ trên trục số.
GV hướng dẫn HS làm theo SGK.
GV hướng dẫn đổi phân số ra hỗn số
GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x gọi là điểm x.
VD: Điểm N còn đọc là điểm
? Nêu một số phương pháp so sánh hai phân số?
Làm hỏi 4 (HS tự làm)
GV: để so sánh hai số hữu tỷ ta viết
chúng về dạng phân số rồi so sánh các phân số.
HS có thể tự làm
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
? 0 là số hữu tỷ dương hay số hữu tỷ âm?
HS làm
1.Số hữu tỷ.
Ta có thể viết :
các số 4; 0; -0,3; là các số hữu tỷ.
*) Số hữu tỷ là số được viết dươí dạng(a; b Z; b0).
Ký hiệu tập hợp số hữu tỷ: Q
Số nguyên a là số hữu tỷ vì
a được viết dưới dạng
2. Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
VD1: Biểu diễn sốtrên trục số
VD 2: Biểu diễn số trên trục số
3. So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh và
VD1: So sánh -0,6 và
Giải : Ta có –0,6
Vì -6 < -5 và 10>0 nên hay –0,6
VD2: So sánh và 0
Ta có: 0= mà
Nên 0
- Nếu x - Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ dương.
Số hữu tỷ bé hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ dương.
IV . Bài tập cũng cố:
Cho HS làm các bài tập 1; 3
Bài 1:
Bài 3: So sánh các số hữu tỷ
a) và
Ta có: Vì nên xb
Chương I : Số hữu tỷ- Số thực
Tiết 1 : Tập hợp Q các số hữu tỉ.
Mục tiêu:
Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh các số hữu tỷ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q.
Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa, sách giáo viên, bảng phụ vẽ trục số và biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.
Các hoạt động dạy học:
Hãy nêu ví dụ về 3 phân số
bằng nhau?
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ:
GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số hữu tỷ
HS làm các câu hỏi 1;2
Số tự nhiên a có là số hữu tỷ không? số hữu tỷ có là số tự nhiên không?
Hãy nêu mối quan hệ giữa ba
tập hợp: Số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỷ
Làm câu hỏi ?3
GV: Tương tự như đối với số nguyên ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỷ trên trục số.
GV hướng dẫn HS làm theo SGK.
GV hướng dẫn đổi phân số ra hỗn số
GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỷ x gọi là điểm x.
VD: Điểm N còn đọc là điểm
? Nêu một số phương pháp so sánh hai phân số?
Làm hỏi 4 (HS tự làm)
GV: để so sánh hai số hữu tỷ ta viết
chúng về dạng phân số rồi so sánh các phân số.
HS có thể tự làm
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
? 0 là số hữu tỷ dương hay số hữu tỷ âm?
HS làm
1.Số hữu tỷ.
Ta có thể viết :
các số 4; 0; -0,3; là các số hữu tỷ.
*) Số hữu tỷ là số được viết dươí dạng(a; b Z; b0).
Ký hiệu tập hợp số hữu tỷ: Q
Số nguyên a là số hữu tỷ vì
a được viết dưới dạng
2. Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
VD1: Biểu diễn sốtrên trục số
VD 2: Biểu diễn số trên trục số
3. So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh và
VD1: So sánh -0,6 và
Giải : Ta có –0,6
Vì -6 < -5 và 10>0 nên hay –0,6
VD2: So sánh và 0
Ta có: 0= mà
Nên 0
- Nếu x
Số hữu tỷ bé hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ âm.
là các số hữu tỷ dương.
IV . Bài tập cũng cố:
Cho HS làm các bài tập 1; 3
Bài 1:
Bài 3: So sánh các số hữu tỷ
a) và
Ta có: Vì nên x
 









Các ý kiến mới nhất