giao an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Tuấn
Ngày gửi: 08h:30' 20-10-2014
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Tuấn
Ngày gửi: 08h:30' 20-10-2014
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
giáo án toán 7 mới năm học 2011-2012 theo sách chuẩn kiến thức kỹ năng
bộ giáo dục và đào tạo
Tài liệu
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN 7
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2011-2012)
Lớp 7
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
40 tiết
32 tiết
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
30 tiết
38 tiết
lớp
7
I
72
43tiết
14tiết
2 tiết
8 tiết
5 tiết
40 tiết
(ĐS:20 HH:20)
40 tiết
(ĐS: 20; HH: 20)
Đại số: 40 tiết
Hình học:32 tiết
II
68
41tiết
13tiết
2 tiết
7 tiết
5 tiết
Đại số: 30 tiết
Hình học:38 tiết
đại số 7 và hình học 7 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng 2011-2012
Tuần 1 Tiết 1 .
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ.
2 Kỹ năng Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau.
GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Ổn định và giới thiệu chương I :
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
NỘI DUNG
-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
Vậy giả sử thầy có các số: 3;-0.5;0;2.
Em nào có thể các phân số khác nhau cùng bằng các số đó?
Gv chốt lại:
GV cho HS đọc phần đóng khung ở sgk trang 5
GV cho HS làm BT ?1 và ?2
?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
GV cho HS thực hiện BT ?3 skg tr5
GV nhận xét
GV giới thiệu và trình bày VD1 và VD2
trên bảng phụ để HS tiện theo dõi
GV cho HS làm BT ?4 so sánh hai phân số và .
GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúnh dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và hướng dẫn HS cách giải.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và HDHS quan sát cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm như sgk tr 7.
Cho HS làm ?5
-HS:
HS đọc phần đóng khung sgk trang 5
Vài HS khác đọc lại.
HS:
?1: Các số là hữu tỉ vì các số đó đều viết được dưới dạng phân số .
HS cả lớp cùng thực hiện
Một HS lên bảng vẽ. Cả lớp theo dõi
HS:
=
==
Ta có:> vì -10>-12
Nên: >.
HS làm ?5
Số hữu tỉ dương là: ;
Số hữu tỉ âm là:
Số không là số hữu tỉ dương, âm.
1. SỐ HỮU TỈ:
Vậy các số 3;-0.5;0;.đều là số hữu tỉ.
tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
2. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
3. SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số và .
=
==
Ta có:> vì -10>-12
Nên: >.
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
GV cho
bộ giáo dục và đào tạo
Tài liệu
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN 7
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2011-2012)
Lớp 7
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
40 tiết
32 tiết
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
30 tiết
38 tiết
lớp
7
I
72
43tiết
14tiết
2 tiết
8 tiết
5 tiết
40 tiết
(ĐS:20 HH:20)
40 tiết
(ĐS: 20; HH: 20)
Đại số: 40 tiết
Hình học:32 tiết
II
68
41tiết
13tiết
2 tiết
7 tiết
5 tiết
Đại số: 30 tiết
Hình học:38 tiết
đại số 7 và hình học 7 cả năm chuẩn kiến thức kỹ năng 2011-2012
Tuần 1 Tiết 1 .
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ.
2 Kỹ năng Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau.
GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Ổn định và giới thiệu chương I :
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
NỘI DUNG
-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
Vậy giả sử thầy có các số: 3;-0.5;0;2.
Em nào có thể các phân số khác nhau cùng bằng các số đó?
Gv chốt lại:
GV cho HS đọc phần đóng khung ở sgk trang 5
GV cho HS làm BT ?1 và ?2
?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
GV cho HS thực hiện BT ?3 skg tr5
GV nhận xét
GV giới thiệu và trình bày VD1 và VD2
trên bảng phụ để HS tiện theo dõi
GV cho HS làm BT ?4 so sánh hai phân số và .
GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúnh dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và hướng dẫn HS cách giải.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và HDHS quan sát cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm như sgk tr 7.
Cho HS làm ?5
-HS:
HS đọc phần đóng khung sgk trang 5
Vài HS khác đọc lại.
HS:
?1: Các số là hữu tỉ vì các số đó đều viết được dưới dạng phân số .
HS cả lớp cùng thực hiện
Một HS lên bảng vẽ. Cả lớp theo dõi
HS:
=
==
Ta có:> vì -10>-12
Nên: >.
HS làm ?5
Số hữu tỉ dương là: ;
Số hữu tỉ âm là:
Số không là số hữu tỉ dương, âm.
1. SỐ HỮU TỈ:
Vậy các số 3;-0.5;0;.đều là số hữu tỉ.
tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
2. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
3. SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số và .
=
==
Ta có:> vì -10>-12
Nên: >.
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
GV cho
 









Các ý kiến mới nhất