giao an 10 ki I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Yến
Ngày gửi: 21h:53' 02-10-2011
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Vũ Yến
Ngày gửi: 21h:53' 02-10-2011
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:05/10/2010
Ngày giảng tuần 9
Tiết 20: luyện tập
tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
Củng cố các kiến thức về tính chất vật lí, hoá học, điều chế và ứng dụng của nitơ, phốt pho và một số hợp chất của chúng. axit HNO3, muối NO3-. Axit H3PO4, muối PO43-.
2. Kĩ năng
-rèn luyện kỹ năng viết phương trình hoá học. tính theo phương trình hoá học, lập phương trình hoá học, tinh C%, CM …
- giải các bài tập có liên quan axit HNO3 và muối NO3-..axit H3PO4, muối PO43-.
-Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi - giải các bài tập liên quan tới axít HNO3 . muối NO3-
3. Tình cảm, thái độ
Rèn thái độ học tập tích cực, làm việc khoa học.
4. Chuẩn bị
Bài tập luyện tập
II. Phương pháp
vấn đáp ,nêu vấn đề,thảo luận nhóm
III. tiến trình lên lớp
1. định lớp:1’
2. Kiểm tra bài cũ
(Trong quá trình luyện tập)
3. Bài mới
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
Hoạt động 1:25’
G. Hướng dẫn HS nghiên cứu SGK và thảo luận các nội dung theo phiếu học tập
HS nghiên cứu SGK và thảo luận các nội dung điền vào phiếu học tập
phiếu học tập
I.Kiến thức cần nhớ
SO SÁNH
Cấu hình e
- Độ âm điện
Công thức phân tử
Các số oxi hóa
Tính chất hóa học
Tính khử
Tính oxi hóa
NITƠ
1s22s22p3
3,0
N ( N
-3 , 0 , 1, 2, 3, 4, 5
Yếu
Mạnh
PHOTPHO
1s22s22p63s23p3
2,1
P4
-3,0,+3.+5
Mạnh
Yếu hơn nitơ
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Nhận biết
NH3
Chất khí
Bazơ yếu
N2 + H2
Quỳ tím ẩm, dd HCl
MUỐI AMONI (NH4+)
-Chất rắn
- Dễ bị nhiệt phân
- NH3 + Axit
- Dd bazơ
CTCT
Số oxi hóa của phi kim
Tính axit
Tính oxi hóa
Nhận biết
Axit Nitric
- HNO3
- +5
- Mạnh
- Mạnh
- H+, Cu
Axit photphoric
H3PO4
+5
Trung bình
Không có
AgNO3
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
nội dung
Hoạt động 2:15’
G. Yêu cầu HS nghiên cứu bài tập 4 (SGK-Tr61)
G. Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày Bài 4 (SGK-Tr61)
Từ hiđro, clo, nitơ và các hoá chất cần thiết, hãy viết các PTHH (có ghi rõ các điều kiện phản ứng) điều chế phân đạm amoni clorua.
G. Yêu cầu HS nghiên cứu thảo luận bài tập 7(SGK-Tr62)
G. Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày bài 7 Bài 7(SGK-Tr62)
Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc dư, đun nóng, sinh ra 4,48lit khí duy nhất là NO2 (đktc). Xác định phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
-giáo viên hướng dẫn hs làm bài
Hs thảo luận nhóm lên bảng trình bầy
H2 + Cl2 2HCl
N2 + 3H2 2NH3
HCl + NH3 NH4Cl
Hs thảo luận nhóm lên bảng trình bầy theo hướng dẫn của giáo viên
Gọi x là số mol Cu trong 3g hỗn hợp.
Gọi y là số mol Al trong 3g hỗn hợp.
= 0,2 (mol)
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
x 2x
Al + 6HNO3 Al(NO3)3+ 3NO2 + 3H2O
y 3y
Theo bài ta có:
Vậy: %Cu = 100
Ngày giảng tuần 9
Tiết 20: luyện tập
tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
Củng cố các kiến thức về tính chất vật lí, hoá học, điều chế và ứng dụng của nitơ, phốt pho và một số hợp chất của chúng. axit HNO3, muối NO3-. Axit H3PO4, muối PO43-.
2. Kĩ năng
-rèn luyện kỹ năng viết phương trình hoá học. tính theo phương trình hoá học, lập phương trình hoá học, tinh C%, CM …
- giải các bài tập có liên quan axit HNO3 và muối NO3-..axit H3PO4, muối PO43-.
-Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi - giải các bài tập liên quan tới axít HNO3 . muối NO3-
3. Tình cảm, thái độ
Rèn thái độ học tập tích cực, làm việc khoa học.
4. Chuẩn bị
Bài tập luyện tập
II. Phương pháp
vấn đáp ,nêu vấn đề,thảo luận nhóm
III. tiến trình lên lớp
1. định lớp:1’
2. Kiểm tra bài cũ
(Trong quá trình luyện tập)
3. Bài mới
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
Hoạt động 1:25’
G. Hướng dẫn HS nghiên cứu SGK và thảo luận các nội dung theo phiếu học tập
HS nghiên cứu SGK và thảo luận các nội dung điền vào phiếu học tập
phiếu học tập
I.Kiến thức cần nhớ
SO SÁNH
Cấu hình e
- Độ âm điện
Công thức phân tử
Các số oxi hóa
Tính chất hóa học
Tính khử
Tính oxi hóa
NITƠ
1s22s22p3
3,0
N ( N
-3 , 0 , 1, 2, 3, 4, 5
Yếu
Mạnh
PHOTPHO
1s22s22p63s23p3
2,1
P4
-3,0,+3.+5
Mạnh
Yếu hơn nitơ
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Nhận biết
NH3
Chất khí
Bazơ yếu
N2 + H2
Quỳ tím ẩm, dd HCl
MUỐI AMONI (NH4+)
-Chất rắn
- Dễ bị nhiệt phân
- NH3 + Axit
- Dd bazơ
CTCT
Số oxi hóa của phi kim
Tính axit
Tính oxi hóa
Nhận biết
Axit Nitric
- HNO3
- +5
- Mạnh
- Mạnh
- H+, Cu
Axit photphoric
H3PO4
+5
Trung bình
Không có
AgNO3
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
nội dung
Hoạt động 2:15’
G. Yêu cầu HS nghiên cứu bài tập 4 (SGK-Tr61)
G. Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày Bài 4 (SGK-Tr61)
Từ hiđro, clo, nitơ và các hoá chất cần thiết, hãy viết các PTHH (có ghi rõ các điều kiện phản ứng) điều chế phân đạm amoni clorua.
G. Yêu cầu HS nghiên cứu thảo luận bài tập 7(SGK-Tr62)
G. Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày bài 7 Bài 7(SGK-Tr62)
Khi cho 3g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc dư, đun nóng, sinh ra 4,48lit khí duy nhất là NO2 (đktc). Xác định phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
-giáo viên hướng dẫn hs làm bài
Hs thảo luận nhóm lên bảng trình bầy
H2 + Cl2 2HCl
N2 + 3H2 2NH3
HCl + NH3 NH4Cl
Hs thảo luận nhóm lên bảng trình bầy theo hướng dẫn của giáo viên
Gọi x là số mol Cu trong 3g hỗn hợp.
Gọi y là số mol Al trong 3g hỗn hợp.
= 0,2 (mol)
Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
x 2x
Al + 6HNO3 Al(NO3)3+ 3NO2 + 3H2O
y 3y
Theo bài ta có:
Vậy: %Cu = 100
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất