Tìm kiếm Giáo án
Giáo án 10-HKII-CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệp
Ngày gửi: 08h:31' 17-10-2008
Dung lượng: 759.0 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệp
Ngày gửi: 08h:31' 17-10-2008
Dung lượng: 759.0 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
Tiết 19:
Bài 17. QUANG HỢP
(((((((((((
.I. MụC ĐÍCH YÊU CầU.
1/ Kiến thức:
- Khái niệm QH_SV có khả năng quan hệ.
- Quang hợp: 2 pha sáng_ tối. Mối quan hệ 2 pha.
- Cơ chế quang hợp, nguyên liệu và kết quả của pha sáng, tối.
- Tóm tắt sự kiện chính của chu trình C3
2/ Kỹ năng
- So sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát.
- Vận dụng tích hợp giữa các môn.
3/ Giáo dục.
- Bảo vệ rừng, cây xanh.
II. PHƯƠNG TIệN DH:
Hình 17.1, 17.2 SGK, phiếu học tập.
III.PHƯƠNG PHÁP: Hoạt động nhóm, giảng giải.
IV. TRọNG TÂM: Diễn giải pha sáng.
V. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC BÀI DẠY.
1/Ổn định lớp:1’
2/. Kiểm tra bài cũ Trả bài thi, nhận xét. 5’
3/ Giảng bài mới: 35’
HOẠT ĐỘNG THẦY
HĐ CỦA TRÒ
NỘI DUNG BÀI GHI
? Vận dụng kiến thức đã học
Viết PTTQ
? Phát biểu thế nào là quang hợp? Sinh vật nào có khả năng quang hợp?
? Quang hợp ở cây xanh thực hiện được nhờ sắc tố nào?
GV: Ngoài ra......
GV: Hình 17.1 SGK
GV thông báo: Làm thí nghiệm chiếu sáng cho cây trong điều kiện chiếu sáng nhấp nháy và chiếu sáng liên tục, trường hợp nào quang hợp cho năng suất cao hơn.
? Tính chất 2 pha trong quang hợp thực hiện như thế nào?
- Nơi xảy ra?
- Nguyên liệu, nguồn Q và sản phẩm?
H: Pha sáng và pha tối có liên quan như thế nào?
H: Dựa vào thông tin SGK hoàn thành phiếu sau:
GV: 2 nhóm (1: pha sáng. 2: pha tối)
loại pha
ND
Pha sáng
Pha tối
Diễn biến
Nguyên liệu
Sản phẩm
GV: Nhận xét, hoàn thành kiến thức
H: Oxy giải phóng qua quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
GV: Treo H 17.2
H: Tóm tắt chu trình C3
BS: Tóm tắt chu trình C3 (BS) cuối bài
- CO2 + hợp chất 5C (RiDP)→hợp chất 6C không bền→hợp chất 3C ( sản phẩm cố định đầu tiên)→AlPG 1 số giúp tế bào hấp thụ CO2
Còn lại sử dụng để tạo ra tế bào và saccarozơ
-HS viết phương trình tổng quát của quang hợp
- Quang hợp là quá trình sử dụng Q ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ
-Chiếu sáng nhấp nháy cho năng suất cao hơn
HS hoàn thành phiếu học tập.
I. KHÁI NIệM QUANG HợP : (10ph)
1. Khái niệm:
- Quang hợp là quá trình sử dụng Q ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ
VD: cây xanh, tảo, 1 số vi khuẩn TD
- PTTQ:
CO2 + H2O + NLAS DL (CH2O) + O2↑
2. Sắc tố quang hợp
- Chất diệp lục ( clorophin): hấp thụ quang năng
- Sắc tố phụ: carotenoit và phicôbilin
Bảo vệ diệp lục khỏi bị phân huỷ khi ánh sáng quá cao
II. CƠ CHế QUANG HợP (23ph)
1. Tính chất 2 pha của quang hợp:
* Pha sáng:
- Xảy ra ở màng ti lacoit
- Xảy ra khi có ánh sáng
- Biến Q ánh sáng→Q trong ATP
* Pha tối :
- Xảy ra chất nền của l lạp
- Diễn ra khi có ánh sáng và trong tối
- Sử dụng Q ATP để tổng hợp cacbonhidrat
* Mối quan hệ giũa pha sáng - tối:
- Pha sáng tạo ra ATP, NADPH dùng trong pha tối
- Pha tối tạo ra ADP và NADP+ tái sử dụng lại trong pha sáng
2. Cơ chế quang hợp:
a, Pha sáng:
b, Pha tối:
loại pha
ND
Pha sáng
Pha tối
Diễn biến
Nliệu
Sphẩm
* Biến đổi quang lí
DL+AS→DL+e
* Biến đổi quang hoá
- Quang phân ly H2O
2H2O→4H+O2+e-
- Tổng hợp ATP
ADP+e+→ATP
- Tổng hợp chất khử
NADP+ +H+→NADPH
* Tóm tắt bằng
Bài 17. QUANG HỢP
(((((((((((
.I. MụC ĐÍCH YÊU CầU.
1/ Kiến thức:
- Khái niệm QH_SV có khả năng quan hệ.
- Quang hợp: 2 pha sáng_ tối. Mối quan hệ 2 pha.
- Cơ chế quang hợp, nguyên liệu và kết quả của pha sáng, tối.
- Tóm tắt sự kiện chính của chu trình C3
2/ Kỹ năng
- So sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát.
- Vận dụng tích hợp giữa các môn.
3/ Giáo dục.
- Bảo vệ rừng, cây xanh.
II. PHƯƠNG TIệN DH:
Hình 17.1, 17.2 SGK, phiếu học tập.
III.PHƯƠNG PHÁP: Hoạt động nhóm, giảng giải.
IV. TRọNG TÂM: Diễn giải pha sáng.
V. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC BÀI DẠY.
1/Ổn định lớp:1’
2/. Kiểm tra bài cũ Trả bài thi, nhận xét. 5’
3/ Giảng bài mới: 35’
HOẠT ĐỘNG THẦY
HĐ CỦA TRÒ
NỘI DUNG BÀI GHI
? Vận dụng kiến thức đã học
Viết PTTQ
? Phát biểu thế nào là quang hợp? Sinh vật nào có khả năng quang hợp?
? Quang hợp ở cây xanh thực hiện được nhờ sắc tố nào?
GV: Ngoài ra......
GV: Hình 17.1 SGK
GV thông báo: Làm thí nghiệm chiếu sáng cho cây trong điều kiện chiếu sáng nhấp nháy và chiếu sáng liên tục, trường hợp nào quang hợp cho năng suất cao hơn.
? Tính chất 2 pha trong quang hợp thực hiện như thế nào?
- Nơi xảy ra?
- Nguyên liệu, nguồn Q và sản phẩm?
H: Pha sáng và pha tối có liên quan như thế nào?
H: Dựa vào thông tin SGK hoàn thành phiếu sau:
GV: 2 nhóm (1: pha sáng. 2: pha tối)
loại pha
ND
Pha sáng
Pha tối
Diễn biến
Nguyên liệu
Sản phẩm
GV: Nhận xét, hoàn thành kiến thức
H: Oxy giải phóng qua quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
GV: Treo H 17.2
H: Tóm tắt chu trình C3
BS: Tóm tắt chu trình C3 (BS) cuối bài
- CO2 + hợp chất 5C (RiDP)→hợp chất 6C không bền→hợp chất 3C ( sản phẩm cố định đầu tiên)→AlPG 1 số giúp tế bào hấp thụ CO2
Còn lại sử dụng để tạo ra tế bào và saccarozơ
-HS viết phương trình tổng quát của quang hợp
- Quang hợp là quá trình sử dụng Q ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ
-Chiếu sáng nhấp nháy cho năng suất cao hơn
HS hoàn thành phiếu học tập.
I. KHÁI NIệM QUANG HợP : (10ph)
1. Khái niệm:
- Quang hợp là quá trình sử dụng Q ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ
VD: cây xanh, tảo, 1 số vi khuẩn TD
- PTTQ:
CO2 + H2O + NLAS DL (CH2O) + O2↑
2. Sắc tố quang hợp
- Chất diệp lục ( clorophin): hấp thụ quang năng
- Sắc tố phụ: carotenoit và phicôbilin
Bảo vệ diệp lục khỏi bị phân huỷ khi ánh sáng quá cao
II. CƠ CHế QUANG HợP (23ph)
1. Tính chất 2 pha của quang hợp:
* Pha sáng:
- Xảy ra ở màng ti lacoit
- Xảy ra khi có ánh sáng
- Biến Q ánh sáng→Q trong ATP
* Pha tối :
- Xảy ra chất nền của l lạp
- Diễn ra khi có ánh sáng và trong tối
- Sử dụng Q ATP để tổng hợp cacbonhidrat
* Mối quan hệ giũa pha sáng - tối:
- Pha sáng tạo ra ATP, NADPH dùng trong pha tối
- Pha tối tạo ra ADP và NADP+ tái sử dụng lại trong pha sáng
2. Cơ chế quang hợp:
a, Pha sáng:
b, Pha tối:
loại pha
ND
Pha sáng
Pha tối
Diễn biến
Nliệu
Sphẩm
* Biến đổi quang lí
DL+AS→DL+e
* Biến đổi quang hoá
- Quang phân ly H2O
2H2O→4H+O2+e-
- Tổng hợp ATP
ADP+e+→ATP
- Tổng hợp chất khử
NADP+ +H+→NADPH
* Tóm tắt bằng
 








Các ý kiến mới nhất