Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giao An 10 CB KHI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://www.multech.info
Người gửi: Bobbi Lana
Ngày gửi: 23h:50' 16-08-2010
Dung lượng: 515.5 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1,2 ÔN TẬP ĐẦU NĂM
A/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Học sinh nắm được :
_ Ôn lại một số khái niệm hóa học mở đầu : mol, nồng độ dung dịch.
_ Tính chất chung của kim loại - phi kim, cách gọi tên một số hợp chất vô cơ thường gặp.
B/ CHUẨN BỊ:
Các phiếu học tập.
C/ BÀI MỚI:
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG BÀI GIẢNG


I/ KHÁI NIỆM MOL :
1/ Định nghĩa :
Mol là lượng chất chứa 6,023.1023 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ion).
Vd : 1 mol nguyên tử Na(23g) chứa 6,023.1023 hạt nguyên tử Na.
2/ Một số công thức tính mol :
* Với các chất : 
* Với chất khí :
_ Chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (OoC, 1atm)

_ Chất khí ở toC, p (atm)

II/ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH :
1/ Nồng độ phần trăm (C%).

2/ Nồng độ mol (CM hay [ ] )
 Vdd : thể tích dung dịch. (lit)
3/ Công thức liên hệ :
mdd = V.D (= mdmôi +mct)
lưu ý : V (ml) ; D (g/ml)
III/ DANH PHÁP :
1/ Oxit :
a/ Oxit kim loại : tên kim loại + Oxit.
Với kim loại có nhiều hóa trị, gọi tên kim loại kèm hóa trị.
Vd : Na2O : natri oxit
FeO : sắt (II) oxit ; Fe2O3 : sắt (III) oxit
b/ Oxit phi kim : tên phi kim + Oxit.
(Tương tự oxit kim loại)
Vd : SO2 : lưu huỳnh (IV) oxit
SO3 : lưu huỳnh (VI) oxit
CO2 : cacbon (IV) oxit (cacbon đioxit)
2/ Hiđroxit : tên kim loại + Hiđroxit.
Vd : Fe(OH)3 : sắt (III) hiđroxit.
NH4OH : amoni hiđroxit.
3/ Axit và Muối :
a/ Axit không chứa oxi (Hydraxit) :
Tên hidraxit : có đuôi - hiđric.
Muối : có đuôi – ua.
Vd : HCl : axit clohiđric ( NaCl : natri clorua.
H2S : axit sunfuhiđric ( Na2S : natri sunfua.
b/ Axit có oxi (Oxaxit) :
Tên oxaxit : có đuôi 
Muối = tên kim loại + gốc axit đổi ic ( at ; ơ ( it.
Vd : H2SO3 : axit sunfurơ ( Na2SO3 : natri sunfit.
H2SO4 : axit sunfuric ( ZnSO4 : kẽm sunfat.
NaHSO4 : natri hiđrosunfat.
FeSO4 : sắt (II) sunfat.
IV/ TÍNH CHẤT CHUNG KIM LOẠI – PHI KIM VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ :

Kim loại
Phi kim


Lí
Tính

- Có ánh kim.
- Dẫn nhiệt và điện tốt.
- Dễ dát mỏng và kéo sợi.
- Không có ánh kim.
- Dẫn điện kém.
- Khó dát mỏng.


Hóa
Tính

- T/d Pk : tạo muối (với oxi tạo oxit).
- T/d axit ( muối + H2
- T/d dd muối ( muối mới và kl mới.
- T/d oxi ( oxit pk.
(trừ halogen).
- T/d H2 ( h/ch khí.
- T/d kl ( muối. (trừ oxi).

Vd : Viết các phản ứng của :
a/ Na lần lượt với : O2 , Cl2, S, H2O, HCl
b/ S lần lựơc với : H2, Al, O2

C/ CŨNG CỐ VÀ BÀI VỀ NHÀ:
Chương 1: NGUYÊN TỬ
Tiết 3 Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
A/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Học sinh nắm được thành phần cấu tạo cơ bản của 1 nguyên tử, nắm được các số liệu về e, p, n.
Học sinh nhận xét và rút ra các kết luận từ các thí nghiệm, biết sử dụng các đơn vị đo lường như: u, đvđt, nm, A0, giải các bài tập qui định.
B/ CHUẨN BỊ:
Tranh phóng lớn hình 1.3/5 và 1.4/6 sách GK.
Các phiếu học tập.
C/ BÀI MỚI:
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG BÀI GIẢNG


I/ THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ:
Electron (e):
Sự tìm ra electron: Năm 1987, J.
No_avatar
không có bài giải bài tập! nên khó học quá các thầy cô ơi!huuuu
 
Gửi ý kiến