Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giải tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Minh Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:57' 22-02-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người


A. MỤC TIÊU: Giúp học sinh nắm được:
1/ Kiến thức :
+ Khái niệm tần số , tần suất, Bảng phân bố tần số tần suất.
+ Cách tìm tần số và tần suất của một bảng số liêu thống kê.
2/ Kĩ năng:
+ Rèn luyện kĩ năng tính toasnthoong qua việc tìm tần số , tần suất .
+ Kĩ năng đọc và thiết lập bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp.
+ Kĩ năng dự báo các tiêu chí, thông qua số liêu thống kê.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1/ Giáo viên : Chuẩn bị một số bảng trong SGK như bảng 1, 2 , 3 , 4 .và chuẩn bị một số câu hỏi dẫn học sinhtrong các thao tác dạy học.
2/ Học sinh : Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp 7 . và chuẩn bị bài mới khi đến lớp.
C. PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG: Bài này chỉ chia làm 1 tiết.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Đặt vấn đề:
Em Hãy thống kê điểm các môn học của em trong thời gian qua
Xác định xem số điểm nào xuất hiện nhiều nhất. Tính tỉ lệ phần trăm mỗi điểm
2/ Nội dung:

TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


HOẠT ĐỘNG 1:
1/ SỐ LIỆU THỐNG KÊ:
Khi thực hiện điều tra thống kê, cần xác định tập hợp các đớn vijddieefu tra , dâu hiệu và thu thập các số liệu.
Ví dụ: Khi điều tra " năng suất lúa hè thu năm 1998 " của 31 tỉnh, người ta thu thập được các số liệu ghi trong bảng dưới đây.
30
30
25
25
35
45
40
40
35
45


25
45
30
30
30
40
30
25
45
45


35
35
30
40
40
40
35
35
35
35
35

 Bảng 1


Giái viên nêu ví dụ 1
Treo bảng 1
Sau đó đặt các câu hỏi sau:
H1: Dấu hiệu thống kê là gì? Hãy nêu dấu hiệu thống kê của ví dụ trên.
H2: Số liệu thống kê là gì? Hãy nêu số liệu thống kê của ví dụ trên.
H3: Trong bảng trên có bao nhiêu số liệu thống kê?
H4: Số liêu thống kê nào suất hiện nhiều nhất?
Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi của giáo viên . sau đó giáo viên nhận xét.











HOẠT ĐỘNG 2:
2/ TẦN SỐ :
Trong 31 số liệu thống kê ở trên , ta thấy có 5 giá trị khác nhau là : x1 = 25 ; x2 = 30 ;
x3 = 35 ; x4 = 40 ; x5 = 45.
Giá trị x1 = 25 xuất hiện 4 lần , ta gọi n1 = 4 là tần số của giá trị x1.
Tương tự
n2 = 7 ; n3 = 9 ; n4 = 6 ; n5 = 5 lần lượt là các tân số của các giá trị x2 ; x3 ; x4


H1:Bảng trên có bao nhiêu số liệu?

H2: Bảng trên có bao nhiêu giá trị của số liệu thống kê?

H3: Trong bảng trên hãy tìm số lần xuất hiện của mỗi giá trị?


Giáo viên nêu định nghĩa:
Số lần suất hiện mỗi số liệu gọi là tần số của số liệu đó. (Tần số của giá trị xi kí hiệu là ni )
 Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
31 số liệu
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Có 5 giá trị: 25, 30 , 35 , 40 , 45 .

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Có 5 giá trị :
25 : xuất hiện 4 lần
30: xuất hiện7 lần
35:xuất hiện 9 lần
40:xuất hiện 6 lần
45:xuất hiện 5 lần


HOẠT ĐỘNG 3:
3/ TẦN SUẤT
Trong 31 số liệu thống kê trên , giá trị x1 có tần số là 4 , do đó chiếm tỉ lệ là  EMBED Equation.DSMT4  EMBED Equation.DSMT4 
Tỉ số  EMBED Equation.DSMT4  được gọi là tần suất của giá trị x1 .
Dựa vào kết quả thu được , ta lập bảng như sau:
Năng suất lúa ( tạ / ha )
Tần số
Tần suất

25
4
12,9

30
7
22,6

35
9
29,0

40
6
19,4

45
5
16,1

Cộng
31
100%

 Bảng 2
Bảng 2 phản ánh tình hình năng suất lúa của 31 tỉnh, được gọi là bảng phân bố tần số và tần suất ( rời rạc )


HOẠT ĐỘNG 4
4/ BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT GHÉP LỚP


Giáo viên nêu ví dụ 2.
Giáo viên treo bảng 3 Chiều cao của 36 học sinh ( đơn vị là cm )
Học sinh đọc ví dụ và xem bảng số liệu giáo viên treo trên bảng và trả lời các cau hỏi giáo viên đề ra .


158
152
156
158
168
160
170
166
161
160
172
173

150
167
165
163
158
162
169
159
163
164
161
160

164
159
163
155
163
165
154
161
164
151
164
152

 Bảng 3


Giáo viên nêu cách chia lớp:
Lớp1: [ 159 ; 156 ); Lớp 2:[156 ; 162 );
Lớp 3:[162 ; 168 ); Lớp 4:[168 ; 174) ;
Câu hỏi1 : Hãy tìm các số liệu của mỗi lớp?
Câu hỏi 2:Tính tần suất của mỗi lớp ?
Giáo viên treo bảng 4 và cho học sinh điền vào chỗ trống trong bảng?
Lớp số đo chiều cao ( cm )
Tần số
Tần suất

[ 159 ; 156 )
6
16,7

[156 ; 162 )
..
..

[162 ; 168 )
...
...

[168 ; 174)
..
..

Cộng
..
...


Giáo viên cho học sinh nêu định nghĩa ?
Cho 4 học sinh lên bảng điền vào ô trống
( gọi đại diện 4 nhóm lên bảng sau đó giáo viên nhận xét .)
Lớp số đo chiều cao ( cm )
Tần số
Tần suất

[ 159 ; 156 )
6
16,7

[156 ; 162 )
12
33,3

[162 ; 168 )
13
36,1

[168 ; 174)
5
13,9

Cộng
36
100%

 Bảng 4
Bảng 4 được gọi là bảng phân bố tần số , tần suất ghép lớp. Nếu trong bảng 4 bỏ đi cột tần số thì sẽ có bảng phân bố tần suất ghép lớp, bỏ đi cột tần suất thì sẽ có bảng phân bố tần số ghép lớp .


3/ Củng cố: nhắc lại định nghĩa phân bố tần số , tần suất ( rời rạc ) ; định nghĩa phân bố tần số , tần suất ghép lớp . Cách xác định tần số , tần suất của các dạng toán trên.
4/ Dặn dò : Học bài và làm các bài tập sách giáo khoa, chuẩn bị bài mới "§ 2 . BIỂU ĐỒ "


BỔ SUNG:






Duyệt của tổ trưởng
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓