Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giải bài tập chương 8 đường trắc địa trong giáo trình hình học vi phân của GS.TS Lâm Quốc Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lớp sư phạm toán K40
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:58' 29-05-2023
Dung lượng: 492.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Chương 7. Đường trắc địa

Nhóm 03

1

BÀI TẬP CHƯƠNG 7
Bài 1. Cho U  (u, v) | v  1 và giả sử  : U  R3 là mặt tham số chính quy với E  G  v 2 , F  0 .
a. Xác định độ cong Gauss  như là một hàm theo (u, v) .
b. Tính các kí hiệu Christoffel của  .
c. Kiểm chứng rằng đường cong    , trong đó  (s)  (a, es ) hay  (s)  (a  r tanh s,

r
)
cosh s

Có tốc độ đơn vị và chứng minh rằng nó là một đường trắc địa. Ở đây a  R, r  0 là các hằng số và
s được giả thiết nằm trong một khoảng với  ( s)  U . Hãy phát thảo đường cong  trong mặt phẳng
tọa độ (u, v) với a  r  1.
d. Giả sử thêm rằng mặt đã cho có i các hệ số của dạng cơ bản thứ hai
M  0, N  v 2 v 2  1 xác định L và các độ cong chính 1 ,  2 .

Giải
a. Vì F = 0 ta có công thức độ cong Gauss trong trường hợp này,


=

 1  E 'v
 1  G 'u
E'


)'u ( v )'v  =
)'v  (do G  v 2  Gu'  0 và E  v 2  Ev'  2v 3 )
(
(
2 EG  EG
EG  2 EG  EG 

 1  2v 3
1
1
(
)' =  2 (  2 )'v =  2 (2v1 )'v =  2 .2.(1)v  2  1
2 2 v
2v
v
2v
2v
v .v
(v 2 )'

1
2 v  2 .v  2

b. Tính các kí hiệu Christoffel của  . Vì F = 0 nên ta có thể tính như sau,
E 'u
0
2E
 G'u
1
22

0
2E

111 

 E 'v
2v 3
  2  v 1
2G
2v
G
'
222  v  v 1
2E

E 'v
1
  2 (2.v 3 )  v 1
2E 2v
G'
2
2
12
 21
 u 0
2G

2
11


1
121  21


c. Xét đường cong  (s)   ( (s))   (a  r tanh s, r

u' 

r

 u" 

1
) . Khi đó,
cosh s

2r.sinh s.cosh s



2r sinh s

ss
 s cosh 2 s
u  a  r tanh s
cosh 4 s
cosh 3 s


,


1
 1
r sinh s
cosh 3 s  2.sinh 2 s.cosh s
sinh 2 s 
v

r


v 's 
 v "ss  r.
 r 
2

cosh s


cosh 2 s
cosh 4 s
cosh 3 s 
 cosh s


2

 '  u ' 'u  v ' 'v   '  (u ' 'u  v ' 'v )  (u ' 'u  v ' 'v )
 (u ')2   'u



2

 (v ')2   'v

r2
1
2
r
2 cosh s
cosh s
2

2

 u 's  E  v 's  G 

2
1
r2
1
r2
2 sinh s
(

r
)

.
v2 cosh 4 s
cosh 4 s
v2 cosh 2 s

 1   '  1 vậy đường cong     có tốc độ đơn vị

Chương 7. Đường trắc địa

Nhóm 03
det( g ij ).((u ) '  2  (v) ' 1 )

Ta có k g 

'

3

2

, mà

1
1
1  (u )"(s)  11
(  (s))(u ) '( s)(v) '( s)  212
(  ( s))(u) '( s)(v) '( s)  122 (  ( s))(v) '(s )(v) '(s )

2r sinh s
1
r
r sinh s
2
3
2
v cosh s cosh 2 s
cosh s
2r sinh s
1
r r sinh s 2r sinh s 2r sinh s

2


0
3
r cosh 2 s cosh 2 s
cosh s
cosh 3 s
cosh 3 s
cosh s
 (u )" 2112 (  ( s))(u)'( s)(v)'( s) 

2 ( (s))(u)'(s)(u)'(s)  22 (  (s))(u)'(s)(v)'( s)  2 (  ( s))(v) '(s)(v)'(s)
2  (v)"(s)  11
12
22
2 (  ( s))(u)'(s)(u)'( s)  2 (  ( s))(v)'(s)(v)'(s)
 (v)" 11
22

 r (

1  2 sinh 2 s )  1 ( r )2  1  r sinh s 
cosh s cosh3 s v cosh 2 s v  cosh 2 s 

 r (

1  2 sinh 2 s ) 
cosh s cosh3 s

 r (

1
r
1  r sinh s 
(
)2 
2
r
r  cosh 2 s 
cosh s
cosh s
cosh s

1  2 sinh 2 s )  r  r sinh 2 s  r  2 r sinh 2 s  r  r sinh 2 s
cosh s cosh3 s cosh3 s cosh3 s cosh s
cosh3 s cosh3 s cosh3 s

r
r sinh 2 s
r
r (1  sinh 2 s)  r sinh 2 s  r




0
cosh s cosh3 s cosh3 s
cosh3 s
Vậy đường cong     là đường trắc địa
d. Theo câu a ta có  

LN  M 2
 1
EG  F 2

 EG
v 4
v 2


 LN  M   EG  F  LN   EG (vì F  M  0)  L 
N
v 2 v 2  1
v2  1
2

E

2

1

M  v

N   0

2

F  L

Có 
 
 F G  M

 1

  v2  1
 0


 v 2

0
0  2
 1 v 2
v

1
 
  v 4 
v 2  
0

2
2
0
v
v

1


1



 . Độ cong chính là giá trị riêng của ma trận
v 2  1 
0

  1

Tức là nghiệm của phương trình det   v 2  1
 0


 v 2

0
0  2

v 1

2  
v 
2
2
v v  1 
 0

 1
 2
 v 1
 0




1 0  

   0 1    0


v 2  1

0




2
v  1
0

Chương 7. Đường trắc địa

Nhóm 03

  1

Mà det   v 2  1
 0

 1 

1
v 1
2




1 0   
1

 
   0 1      2
v 1

 

v 2  1 

0



v2  1  

3



, 2  v2  1 .

Bài 2. Cho U  2 và  :U 
thí dụ ở bài tập 3.10).

3

là mặt tham số hóa chính quy với E  1, F  0, G  1 u 2 (xem

a. Xác định các ký hiệu Christoffel.
b. Chứng minh rằng t   (t , v) là đường trắc địa với mọi v.
c. Tìm độ cong trắc địa của đường cong t   (u, t ) với u 

.

d. Kiểm chứng rằng  là hệ tọa độ trắc địa, và xác định độ cong Gauss theo phương trình (6).
Giải
a. Xác định các ký hiệu Christoffel.
Vì F = 0 nên các kí hiệu Christoffel được tính theo các công thức sau:

111 

1
E'  0
2E u

2
11


1
E'  0
2G v

112  121 
2
2
12
 21


1
E'  0
2E v

122 

1
 G '  u
2E u

1
u
 G 'u 
2G
1 u 2

222 

1
 G 'v  0
2E

b. Chứng minh rằng t   (t , v) là đường trắc địa với mọi v.
Theo bổ đề 7.4: t

  t , v  là đường trắc địa với mọi v nếu E  t , v   1 và

E 'v  t , v   2 F 't  t , v   0, v
 E 'v  u, v   0
 E  u, v   1

 F  u, v   0  F 'u  u, v   0

Theo giả thiết, ta có 

 E  t , v   1
 Ev  t , v   0
 Ev'  t , v   2 Ft '  t , v   0


F
t
,
v

0
F
t
,
v

0
  
 t  

Với mỗi v ta có 
Vậy t

  t , v  là đường trắc địa với mọi v.

c. Tìm độ cong trắc địa của đường cong t   (u, t ) với u 

.

Thấy   t     u, t  là một đường cong tham số hóa chính quy trên mặt  .
Theo định lý 7.1 độ cong trắc địa  g  t  thỏa mãn điều kiện sau

Chương 7. Đường trắc địa

Nhóm 03

4

u  u  u   0

1
2

1
 g   ' det  gij     u1  '  2   u2  ' 1  với  1
u2  t  u2  1

3

Khi đó  g    '

3

1

det  gij  2  1 

 E  u, v   E  u, t   1

Ta có:  F  u, v   F  u, t   0
 det gij

2
G  u, v   G  u, t   1  u

 

1
2

 EG  F 2  1  u 2 ,

 ' t    t  u, t    ' t    t u, t 

   t    t  u, t   1  u 2

Mà G  u, t    t  u, t   1  u 2 
2

Khi đó 1  t    u1 t 

1jk    t     u j  ' t   uk  ' t  , i  1,2 (Vì u  0 )

j ,k 1
2

1

 1  u1  '' t   122   t  .u2  ' t .u2  ' t   u  '' t    u .t ' t .t ' t   u
3

  g   1  u 2 . 1  u 2 .  u  

u
1 u2

d. Kiểm chứng rằng  là hệ tọa độ trắc địa, và xác định độ cong Gauss theo phương trình (6).
Xét đường cong  : R2  R3 , t   (t )   (0, t ) . Đây là một đường cong tham số hóa có tốc độ đơn
2

2

2

vị vì theo giả thuyết G   v'  1 u 2 nên  '   t'  1   '  1
Theo câu c, thì độ cong trắc địa của  là  g  0, v (vì ở đây ta cố định u = 0) nên  là một đường
trắc địa trên  .
Theo câu b, thì các đường cong u   (u, v) là các đường trắc địa trên  .
'
'
Rõ ràng nó có tốc độ đơn vị vì E   u'  1 và theo giả thuyết thì F   u   v  0 hay
2

 u' (u, v)   ' (t )   u' (u, v)   t' (0, t )  0 , nghĩa là các đường cong u   (u, v) cắt và trực giao với
 . Vì vậy  là hệ tọa độ trắc địa ngang với  .

*Độ cong Gauss:





'

1
1
1  2u 
1  u

 G ''uu 
 1  u 2 ''uu 

 

G
1 u2
1  u 2  2 1  u 2  u
1  u 2  1  u 2

 


2u 
2
 1 u  u 
2 
1 
2
1

u
  1

2

1 u
1  u 2 
1 u2






2
2
1
 1 u  u

 1  u 2 1  u 2 
   1 u2






2

'




u

Chương 7. Đường trắc địa

Nhóm 03

5

Bài 3. Cho  : U  R3 là hệ tọa độ trắc địa mà trong đó độ cong Gauss là không đổi,   0 . Chứng
minh rằng G  1 và  đẳng cự với một mảnh của mặt phẳng.
Giải
Theo định lí Gauss trong hệ tọa độ trắc địa ta có,
( G )"uu

 0  ( G )"uu  0  ( G ) 'u  a  G  au  b  G  (au  b) 2  G 'u  2(au  b)a
G

(với a và b là các hàm của v ).
Giả sử  là hệ tọa độ trắc địa ngang với  : J  R3 , v   (u0 , v)

G 'u (u0 , v)  0
au0  b  1

 2

G (u0 , v)  1
a u0  ba  0

a  0

 G 1
b  1

Theo định lí 7.4 ta lại có E (u, v)  1, F (u, v)  0, (u, v)
Xét mặt phẳng  : U  R3 ,  (u, v)  (u, v,0) có E  G  1, F  0 .
Do đó, E  E , G  G , F  F
Vậy  đẳng cự với  có ảnh chứa trong một mặt phẳng.
Bài 4. Cho  : U  I  J  R3 là hệ tọa độ trắc địa ngang với đường cong  (t )   (0, t ) . Giả sử rằng
độ cong Gauss là không đổi,   1 . Chứng minh rằng G  cos2 u và  là đẳng cự với một mảnh của
mặt cầu đơn vị . Hướng dẫn từ (6) suy ra G  (a cosu  b sin u )2 trong đó a và b là các hàm của v . Xác
định a và b từ Định lí 7.4.
Giải
Theo định lí Gauss trong hệ tọa độ trắc địa ta có
( G )"uu

 1  ( G )"uu   G  G  (a cos u  b sin u ) 2
G
Mặt khác,  là hệ tọa độ trắc địa ngang với  nên
G (0, v)  1
(a cos 0  b sin 0) 2  1
a 2  1
a 2  1



(vì G  0 )  G  cos2 u



 '
2(
a
cos
0

b
sin
0)(

a
sin
0

b
cos
0)

0
ab

0
b

0



Gu (0, v)  0

Theo định lí 7.4 ta có: E  1, F  0
Xét  : U  R3 ,  (u, v)  (cosu cosv, cosu sin v, sin u) có ảnh là một mảnh của mặt cầu đơn vị.
và có E  1, F  0, G  cos2 u . Ta thấy E  E , G  G , F  F
Vậy  đẳng cự một mảnh của mặt cầu đơn vị.
 
Gửi ý kiến