Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giải bài tập chương 7 định lí Gauss trong giáo trình hình học vi phân của GS.TS Lâm Quốc Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lớp sư phạm toán K40
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:26' 28-05-2023
Dung lượng: 571.3 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Chương 6. Định lý Gauss

Nhóm 03

1

BÀI TẬP CHƯƠNG 6
Bài 1.

Giải

Với   u , v    f  u  cos v, f  u  sin v, g  u   ta tính,  u   f  cos v, f  sin v, g   ,  v    f sin v, f cos v,0  ,
   f  cos v, f  sin v, g   ,  uv
    f  sin v, f cos v,0  ,
 u   v    ff  cos v,  fg  sin v, ff   ,  uu

 vv    f cos v,  f sin v,0 
Khi đó, E  f 2  g 2 , F  0 , G  f 2 , N 

 
L  N . uu
K

 
 ff g   ff g
f 2 g 2  f 2 f 2

 u   v

 u   v

1
f 2 g  2  f 2 f 2

  0 , N  N . vv 
, M  N . uv

  fg  cos v,  fg  sin v, ff 

f 2 g
f 2 g 2  f 2 f 2

   f g  
LN  M 2 g   f g

2
2
EG  F
f  g 2  f 2 

Do đường sinh có tốc độ đơn vị nên f 2  g 2  1  f f   g g   0  f f    gg

 f 2 f   f g 2
f 
Từ độ cong Gauss ta có K 

f
f
Bài 2.

Giải

u

Áp dụng kết quả bài 1, với   u, v    sin u cos v,sin u sin v,cos u  ln tan  ứng với dạng
2

u
  u, v    f  u  cos v, f  u  sin v, g  u   , trong đó f  u   sin u, g  u   cos u  ln tan .
2
Khi đó ta tính được, f   cos u, f    sin u, g    sin u 

f g   cos2 u  cot 2 u, f g    cos2 u,

f

2

cos u
1
cos 2 u

, g    cos u  2 ,
sin u
sin u sin u

 g 2   cot 4 u
2

cos 2 u
 cos 2 u  cot 2 u  cos 2 u 

   f g  
g  f g
cot 2 u cos 2 u
sin
u
K


 1
2
cot 4 u sin u
cot 4 u sin u
f  g 2  f 2 
Bài 3.

Giải

+ Với   u, v    a cosh u cos v, a cosh u sin v, au  ,  u, v  U 

2

ta tính được,

 u   a sinh u cos v, a sinh u sin v, a  ,  v   a cosh u sin v, a cosh u cos v,0 
   a cosh u cos v, a cosh u sin v,0  ,  uv
   a sinh u sin v, a sinh u cos v,0  ,
 uu

 vv   a cosh u cos v, a cosh u sin v,0 

Chương 6. Định lý Gauss

Nhóm 03

2

 u   v   a2 cosh u cos v, a 2 cosh u sin v, a 2 cosh u sinh u  ,  u   v  a2 cosh u sinh 2 u  1





Khi đó, E  a 2 sinh 2 u  1 , F  0 , G  a2 cosh 2 u , L 
Suy ra K 

a cosh u
sinh u  1
2

, M  0, N 

a cosh u
sinh 2 u  1

LN  M 2
a 2 cosh 2 u
1
a 2
nội tại.



EG  F 2  sinh 2 u  1 a 2  sinh 2 u  1 a 2 cosh 2 u a 2  sinh 2 u  12 E 2

+ Với   s, t    s cos t , s sin t , at  ,  s, t  V 

2

ta tính được,

 s   cos t ,sin t ,0  , t    s sin t , s cos t , a  ,  ss   0,0,0  ,  st    sin t ,cos t ,0  , tt    s cos t ,  s sin t ,0  ,

 s  t   a sin t , a cos t , s  , s  t  a 2  s 2 . Khi đó, E  1 , F  0 , G  a2  s 2 , L  0 ,
LN  M 2
a 2
a 2


, N  0 suy ra K 
nội tại.
M
EG  F 2  a 2  s 2 2 G 2
a2  s2
a

Bài 4.

Giải

Với mặt tròn xoay   s, t    s cos t , s sin t , a ln t  ,  s, t   U   s, t  t  0 , hằng số a  0 , ta tính được,

a

 s   cos t ,sin t ,0  ,  t    s sin t , s cos t ,  ,  ss   0,0,0  ,  st    sin t ,cos t ,0  ,
t




 tt    s cos t ,  s sin t , 

a2
a
a
a





,
,




 s2




sin
t
,
cos
t
,
s
s
t
s
t


2
2 
t
t 
t
t


a2
Khi đó, E  1 , F  0 , G  s  2 , L  0 , M 
t
2

a
2

a
t 2  s2
s

as

, N

t

2

a2
 s2
2
s

a2
 2
a 2
LN  M 2
a 2
 A2
t



K

Suy ra K 
giống
với
2
2
2
2 2
EG  F 2
 a2
2
A

S
a2  s2


2a
2

s
t  2 s 
 2

t

s






2

của  ở bài 3.

Tuy dạng cơ bản thứ nhất của chúng khác nhau nhưng điều đó không mâu thuẩn với định lí 6.4.
Bài 5.

Giải



 f
f
eg  f 2
eg  f 2 
a. Xét   u, v    eu 
v,
v ,0  . Ta thấy,  u  e ,0,0 ,  v  
,
,0 


 e

e
e
e




Lúc đó   u, v   2 ta thấy  u , v  độc lập tuyến tính. Suy ra   u , v  là một tham số hóa từ 2 



thỏa điều kiện E  u, v   e, F  u, v   f , G  u, v   g với   u, v  



2

.

Ta cũng dễ thấy   u , v  là mặt phẳng xy (vì thành phần cao độ bằng 0).

3

Chương 6. Định lý Gauss

Nhóm 03

3


f
eg  f 2 
b. Xét   u, v    eu 
v,
v  ,  u , v   U và   u, v    u, v,0  . Khi đó   u, v  là một vi


e
e




f
eg  f 2
phôi. Xét     eu 
v,
v ,0  . Khi đó E  e, F  f , G  g .


e
e


Vậy   đẳng cự với  , có ảnh được chứa trong mặt phẳng xy .
Bài 6.

Giải



a. g   s   1  a 2 sin 2 s ,    s    f   s  , g   s    a sin s, 1  a 2 sin 2 s



    s   a 2 sin 2 s  1  a 2 sin 2 s  1. Suy ra   s    f  s  , g  s   có tốc độ đơn vị.
u


v
v
b. Ta có,     a cos u cos , a cos u sin ,  1  a 2 sin 2 rdr 
a
a 0



v
v
   u   a sin u cos , a sin u sin ,


a

a

v
v 


1  a 2 sin 2 u  ,    v    cos u sin ,cos u cos ,0 
a
a 



Khi đó, E  1  E , F  0  F , G  cos 2 u  G
Vì vậy, ánh xạ  :U  V cảm sinh một phép đẳng cự từ  vào  .
Bài 7.

Giải

a. Ta có,
  1
( )

 u

D  D ( ).D   2 ( )
 u
  3
( )

 u

 1

( ) 
v
 1
 2
( ) .  c
 2
v
 u
 3
( ) 
v


c
  1
( )  2

u
u
0   
   2 ( )  c
1   u
u2
  
c
3
( )  2

u
 u

 1
( )
v
 2
( )
v
 3
( )
v

 1

( ) 
v

 2
( ) 

v

 3
( ) 
v


c

 'u   'u ( )  2  'v ( )
Vì vậy 
u
 'v   'v ( )

b. Ta có F   'u . 'v   'u ( ) 'v ( ) 
G   'v

2

  'v ( )  u 2  G ,
2

2

E   'u

c
c c
2

 'v ( )  u v    2 u 2  uv  F
2
u
u u


2

  'u ( ) 

c
c2
c
2
2

'
(

)


'
(

)

 'v ( )  2 2  'u ( ). 'v ( )
v
u
2
4
u
u
u

Chương 6. Định lý Gauss

Nhóm 03

4

2

c  c2
c 
c

 1   v    4 u 2  2 2 u v    1  v 2  E
u  u
 u u

Vì vậy  cảm sinh ra một đẳng cự từ  vào chính nó.
c. Theo câu b ta được, K  u, v   K  u, v   K  u, v   K   u, v 

c

 K  u ; v   K   u, v    K  u, v   K  u, v     u, v   U ; c  R
u

Giả sử độ cong Gauss K  u , v  phụ thuộc vào v . Ta cố định  u, v  và cho c   thì (hằng số)

c

K  u, v   lim K  u, v   (biến đổi do K  u , v  không phải hàm hằng) !
c 
u

Vậy độ cong Gauss K  u , v  không phụ thuộc vào v .
Bài 8.

Giải

a.  1 là một vi phôi. (hiển nhiên do  cảm sinh một phép đẳng cự từ  vào  )

D  T D    D T D  D T D ( )T D ( ) D  D T D
 D ( ) D ( )  D 1  D  DD 1

E  E
  1
 
T
1 T
1 T
1
1 . Vì vậy ta được 
 D  D  D
D ( ) D ( ) D
 F  F  1
T
T

 D  D  D   D 
G  G  1
T

T





T



Vậy  1 cảm sinh ra phép đẳng cự từ  vào  .
 D   D  ( ) D  ( ) D   D  D
D  T D   D T D
b. Ta có 

T
T
T
D   T D    D T D
 D   D ( ) D ( ) D   D   D 
T

T

T

 D T  D  ( )T D ( ) D   D T D
1

T
T
T
 D ( )  D ( ( ))  D ( ( )) D ( )   D ( )  D ( )  2 

Thay  2  vào 1 ta được, D T D ( )T D ( ( ))T D ( ( )) D ( ) D  D T D
  D    D (  ) D (  ) D    D  D  D  (  ) D  (  )  D  D
T

T

T

T

 E  (  )  E

Vì vậy ta được :  F  (  )  F . Vậy   cảm sinh một đẳng cự từ  vào  .
G
   (  )  G

T
 
Gửi ý kiến