Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giải bài tập chương 6 dạng cơ bản thứ 2 trong giáo trình hình học vi phân của GS.TS Lâm Quốc Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lớp sư phạm toán K40
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:23' 28-05-2023
Dung lượng: 518.3 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03

1

BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Bài 1. Mặt xoắn ốc   u, v    u cos v, u sin v, v  .
a. Với đường xoắn ốc   t    a cos t , a sin t , t  trên  ta có:    t    a sin t , a cos t ,1 ,

   t    a cos t , a sin t ,0  , N 

 u   v  sin v  cos v
u 

,
,

 u   v  1  u 2 1  u 2 1  u 2 

 sin t
 cos t
a 
 m t   
,
,

2
1  a2 1  a2 
 1 a
Khi đó,  g  t  

det    t     t  m  t  

  t 

3



a
1 a

2

3

, n t  

   t   m  t 
  t 

2

0

 cos t

sin t
,
,0 
b. Xác định W     t   tại p   a, t  . Ta có W     t    m  t   
2
1  a2 
 1 a
c. Với đường cong   t    t cos b, t sin b, b  trên  ta có:    t    cos b,sin b,0  ,    t    0,0,0  ,

 sin b  cos b
b 
m t   
,
,

2
1 t2 1 t2 
 1 t
Khi đó,  g  t  

det     t     t  m  t  

 t 

W     t     m  t  

3

1

1  t 
2

1 t

2

 0 , n t  

   t   m  t 
  t 

2

0

 t sin b, t cos b,1

d.   t    t cos b, t sin b, b  là đường trắc địa vì có  g  t   0
Bài 2. Mặt xoắn ốc   u, v    u cos v, u sin v, av  , a  0 . Ta có  u   cos v,sin v,0  ,

   0,0,0  ,  uv
    sin v,cos v,0  ,  vv   u cos v, u sin v,0  ,
 v   u sin v, u cos v, a  ,  uu

 a sin v a cos v

u
  0 ,
N 
,
,
. Khi đó, E  1 , F  0 , G  a 2  u 2 , L  N . uu

2
2
a2  u 2 a2  u 2 
 a u
a
 
M  N . uv
, N  N . vv  0
2
2
a u
Bài 3. Mặt tròn xoay   u , v    f  u  cos v, f  u  sin v, g  u   . Ta có  u   f  cos v, f  sin v, g   ,
   f  cos v, f  sin v, g   ,  uv
    f  sin v, f  cos v,0  ,
 v    f sin v, f cos v,0  ,  uu

  g  cos v
 g  sin v
f
 vv    f cos v,  f sin v,0  , N  
,
,
 g 2  f 2 g 2  f 2 g 2  f 2

Khi đó, E  f   u   g   u  , F  0 , G  f  u  ,
2

2

2


.



Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03

 
L  N . uu

   f g 
fg
f 2  g 2

2

fg 

  0 , N  N . vv 
, M  N . uv

f 2  g 2



Bài 4.     U  được chứa trong mặt phẳng cố định x 

3

nx  c ,n 

3

c

 nên N không

đổi   u   v  0 . Do đó ta có, L   u .W ( u )   u .( Nu )  ( u .Nu )  0 ,
M   u .W ( v )   u .( N v )  0 , N   v .W ( v )   v .( Nv )  0 .

  U  (a, b)  (c, d ) và

L  M  N  0 thì  U  được chứa trong một mặt phẳng và N. không
đổi. L   u .Nu  0 , M   u .N v   v .Nu  0 , N   v N v  0 .

 u .Nu  0
 v .Nv  0
Từ 
 Nu  0 và 
 Nv  0  N không đổi   U  được chứa trong một mặt
 v .Nu  0
 u .Nv  0
phẳng.
( N . )u  Nu .   u .N  0
Ta có 
(do Nu  0 và N    )  N  không đổi.



(
N
.

)

N
.



.
N

0
v
v
v

Bài 5.

    rN  u, v     u, v   a



 rL, rM , rN    E , F , G 

Đặt   u, v     u, v   a

 u   u
    v
   

 N  u
 u v  N
 u   v
 u   v
 v   v
 u   r sin u cos v, r sin u sin v, r cos u    u
Dễ thấy   u, v    r cos u cos v, r cos u sin v, r sin u   
 v   r cos u sin v, r cos u cos v,0    v
Khi đó ta có: N  u , v  

 u   v
   cos u cos v,cos u sin v,sin u 
 u   v

 rN  u , v     r cos u cos v, r cos u sin v, r sin u     u , v      u , v   a 
  rN  u , v      u , v   a 

Từ   u, v   N  u, v    r cos u cos v, r cos u sin v, r sin u   E  r 2 , F  0, G  r 2 cos u 2 ,

L  r, M  0, N  r cos u 2


 rL, rM , rN    E , F , G 

  rL, rM , rN    E , F , G   a    rN
kính r .

không đổi và  U  được chứa trong mặt cầu tâm a, bán

Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03

3

 u  u  rN u   0
2








r

.
N




.

rL  E
u
u
u
u
u

 u  rNu  0
 u  v  rN v   0


Ta có: rM  F  r u .N v   u . v   u . v  

 v  rN v  0
 v  v  rN v   0
rN  G

2






r v .N v   v   v . v
     rN   0
u
 v u
 a    u, v   rN không đổi    a  rN    a  rN  r N  r
  U  được chứa trong mặt cầu tâm a, bán kính r .





Bài 6. Với   u, v   u  v, u  v, u 2  v 2 , với  u, v  

.

 u  1,1, 2u  ,  v   1,1, 2v  . Khi đó

a. Ta có

G   v

2

2

E   u

2

 4u 2  2 ,

F   u   v  4uv ,

 4v 2  2

1 1
b. Cho p   ,  .  u  p   1,1,1  e1  e2  e3 ,  v  p    1,1,1  e1  e2  e3
2 2
 Tp  e1  e2  e3 , e1  e2  e3
1
1
 e1  e2  e3    e1  e2  e3   Tp và
2
2
1
1
e2  e3   0,1,1   e1  e2  e3    e1  e2  e3   Tp
2
2

Ta có, e1  1,0,0  

1
1
1
1
Khi đó, e1   u   v , e2  e3   u   v
2
2
2
2


    v 
v u
v  u
1
1 1

,
,
c. Tại p   ,  ta có N  u

 u   v  2u 2  2v 2  1 2u 2  2v 2  1 2u 2  2v 2  1 
2 2

  2 , M  N   uv  0 , N  N   vv  2
L  N   uu
1

E F  L
d. Ma trận của ánh xạ Weigarten: 
 
F G M
1

 3 1  2
Có 
 
1
3

  0

3 2
k
8
Chéo hóa
 2
8

3 2


0
8


2  2

 8

M
N 

 2

8 
3 2

8 


 2
2
 k1 
3 2

2
8
0
k 
0 
8
64

3 2


k
 k2 
8


2
2
2
4

Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03

Với k1 

2
1 1
xét e1   ,   .
2
2 2

3 2

 8
 2

 8

4

 2  1 

2
8  2 
(đúng)  e1 là vectơ chính.
 
3 2   1  2
 
8  2 

Tương tự ta chứng minh được e2  e3 là vectơ chính.





e. Ta có   u, v   u  v, u  v, u 2  v 2 .

 cos t sin t cos t sin t  cos t  2  sin t  2 

,

,
Mặt khác, ta có thể viết   t   
 
     u , v  với
 2
2
2
2
2
2



 

cos t
sin t
u
, v
. Khi đó  là một đường cong trên  .
2
2
 sin t  cos t  cos t  sin t 1 
  sin t  cos t  sin t  cos t 
,
,
,
,0  ,
Tính N  
 ,  t   
2
2
2
2
2



  cos t  sin t  cos t  sin t 
   t   
,
,0 
2
2



2
2
   det   N 
      N
,
g   

2
cos
t
sin
t



n
 
3
2
2
2
4
4


Bài 7. Cho   u , v    u, v, uv  với  u, v  
N

2

. Tính  u  1,0, v  ,  v   0,1, u  ,

 u   v
1

 v, u,1 . Khi đó, tại p  1,0  ta có E   u
2
2
 u   v
u  v 1

F   u   v  uv  0 , G   v

2

  0 , M  N   uv
 
 u 2  1  2 , L  N   uu

2

 v 2  1  1,
1
u 2  v2  1

1 2 2
N  N   vv  0 và độ cong pháp tuyến của  theo hướng w0   , ,   Tp là
3 3 3
  w  w  W  w  w   aN u  p   bN v  p  
 n  p 20  0 p 2 0  0
2
w0
w0
w0
1 
1   0  a  1
 3
3
    
Thật vậy, w0  a u  p   b v  p    2 3   a  0   b 1   
 
 0  1  b  2
 2 
    
3
 3
 1 1 
 1

N u  p    0,
,
,0,0 
 , N v  p   
 2 2 2 2
 2


4

 1 2 2   1  1 1  2  1
  n   , ,      0,
,
 
,0,0   

 3 3 3   3 2 2 2 2  3 2
 9 2



1
,
2

Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03

5

Bài 8. Cho   u , v  là mặt tham số hóa chính quy.

 u tương ứng k1  k1  k2   b  0, a  0 , EG  F 2
1

M  a 
a
G
1
 k1   



2 
N  0 
EG  F   F
0

E F  L
F G M

 



 GL  FM
1

EG  F 2   FL  EM

 F  L
E 
 M

M  a 
a
 k1  



N  0 
0

 a  GL  FM    k1a 
GM  FN   a 
a
1


k

 
1 
EG  F 2  a  EM  FL    0 
EN  FM  0 
0

 GL  FM
 k1

  EG  F 2
 EM  FL
 EM  FL  0
Tương tự  v tương ứng k 2  k1  k2   a  0, b  0 , EG  F 2

 EN  FM
 b  GM  FN    0 
M  0
 k2
 0
1

 k2   
  EG  F 2






2 
N  b 
EG  F  b  EN  FM    k2b 
b
GM  FN

1

E F  L
F G M

 

Do k1  k2  GL  FM  EN  FM  GL  EN

F M 0
Bài 9. Chứng minh rằng nếu  :U 

3

là tham số hóa chính quy thì   F  cũng là chính quy.

Ta có :   F    (u, v)  F ( (u, v))  A. (u, v)  b
   A. u
 u
  u  v  A. u  A. v  A( u   v )




A
.

v
 v


  u  v  A( u   v )

Vì detA  0  A 1 tồn tại  A1 ( u  v )  ( u   v )   u  v  0   (u, v) chính quy
 a1
Giả sử A   a2
 a3

c1 
 f (u, v) 

c2  ,    g (u, v) 
 h(u, v) 
c3 
 a1   b1   c1 
Trong đó det A  1 , các cột  a2  ,  b2  .  c2  là các vectơ trực giao đôi một.
a  b  c 
 3  3  3
b1
b2
b3

a1b1  a2 b2  a3b3  0

Khi đó ta có : a1c1  a2 c2  a3 c3  0
b c  b c  b c  0
 11 2 2 3 3
 a1 b1
Ta có A. u   a2 b2
 a3 b3

c1   f (u, v)   a1 f u  b1 gu  c1hu 
c2   g (u, v)    a2 f u  b2 gu  c2hu 
c3   h(u, v)   a3 f u  b3 gu  c3hu 

Ta có E   u  A. u  (a1 fu  b1gu  c1hu )2  (a2 fu  b2 gu  c2hu )2  (a3 fu  b3 gu  c3hu )2
2

2

Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03

6

 (a12  a2 2  a32 ) fu 2  (b12  b2 2  b32 ) gu 2  (c12  c2 2  c32 )hu 2
 2(a1b1  a2b2  a3b3 ) f u gu  2(a1c1  a2c2  a3c3 ) f uhu  2(b1c1  b2c2  b3c3 ) g u hu
 fu 2  gu 2  hu 2  E 

Lập luận tương tự ta có : G  G , F   F 
L 

Ta có : L 


 
det  u  v  uu
 u   v
 
det  A. u A. v A. uu
A.( u   v )
  det  u  v  uu
 
detA.det  u  v  uu

 L
A.( u   v )
A  u   v

Tương tự ta có M   M  , N   N 
Chứng minh rằng w là vectơ chính của  thì Aw là vectơ chính của  với độ cong chính 
1 
 2
 5
 2 2
1 0
5 
1


D

CA
C

Bài 10. q  x, y   2 x 2  4 xy  5 y 2  ma trận A  
,
.
C


0 6
 1 2 
 2 5




5
 5
Khi đó dạng toàn phương trở thành x2  6 y2  0 , đồ thị là elip paraboid. Các trục của nó quay từ trục
1
2
x, y theo góc  với cos  
, sin  
quay cùng chiều kim đồng hồ.
5
5

12 
0 
a
9  a
D
. Có A  
. Khi đó

16  a 
12 a  7 
 0
dạng toàn phương trở thành  9  a  x2  16  a  y2  0 .
Với q  x, y   ax 2  24 xy   a  7  y 2 , a 

Xét các trường hợp:
+  9  a  16  a   0  a   , 16    9,   thì ta có dạng đồ thị là elliptic paraboloid
+  9  a  16  a   0  a   16,9  thì ta có dạng đồ thị là hyperbolic paraboloid

a  9
+ 
thì ta có dạng đồ thị là parabolic
a


16

3

a

2  . Giả sử q x, y đưa về được dạng
Bài 11. Với q  x, y   ax 2  3xy  by 2 , ( a , b  ) có A  
 

3

b 

2

9
1
7


a  4  b  4    0
a  ,b 



4
0


2
2


4
2
2
4  x    y   D  
. Khi đó ta có hệ 
 a  3b  

 0 1
 a  1 b  1  9  0
a  7 , b   1


4
2
2

Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03

7

Bài 12. Chứng minh  u , v    0,0  là điểm Paraboid:

   0,0,cos u  ,
Với   u, v    u, v, uv  cos u  cos v  ta có,  u  1,0, v  sin u  ,  v   0,1, u  sin v  ,  uu
  1  M  N
 uv   0,0,1 ,  vv   0,0,cos v  , N   0,0,1 , L  N . uu

 1 0 1 1 1  1 0  
det 
 1 1  k  0 1    0  k1  0 , k2  2  đpcm
0
1

 
 
 



Bài 13. Với   u, v   u, v, u 3  3uv2







   0,0,6u  ,
ta có,  u  1,0,3u 2  3v2 ,  v   0,1, 6uv  ,  uu

 uv   0,0, 6v  ,  vv   0,0, 6u  , N   3v2  3u 2 ,6uv,1 . Tại  u , v    0,0  ta có E  1 , F  0 , G  1,
L  M  N  0.

Tính các độ cong chính k1 , k 2 tại  u , v    0,0  :
1

E F  L
F G M

 
 k
 det 
 0

1

M  1 0  0 0  0 0


N   0 1   0 0   0 0 

0
 0  k 2  0  k1  k2  0 . Khi đó dạng điểm này là điểm planar.
k 

1


Bài 14. Cho   u, v    u  v, v, u 2  uv  2v 2  . Tính  u  1,0, u  v  ,  v  1,1, u  4v  ,
2


    v
1
N u

 u  v, 3v,1 . Khi đó, tại  u, v    0,0  ta có
2
2
 u   v
 u  v   9v  1

E   u

2

 1   u  v   1 , F   u   v  1   u  v  u  4v   1 , G   v
2

2

 2   u  4v   2 , L  1 ,
2

M 1 , N  4.

Tính các độ cong chính k1 , k 2 tại  u , v    0,0  :
1

E F  L
F G M

 

1

M  1 1  1 1 
1  2 11 1   1 2 








N  1 2  1 4  2  1  1 1 
1 4   0 3 

  1 2   1 0  
1  k 2 
 det  
k
  det 


  0  1  k  3  k   0  k1  1, k2  3
0
3
0
1
0
3

k
 




Dạng của điểm này là điểm eliptic.
1

1

a
 E F   L M  a 
1 1  1 1   a   aki 
 ki    
Các vectơ chính tương ứng: 





 
    
 F G   M N  b 
1 2  1 4  b   bki 
b 
a  2b  aki
 1 2   a   aki   a  2b   aki 






  
    
 0 3  b   bki   3b
  bki 
3b  bki
Tại k1  1  b  0  Vectơ chính tương ứng là  u
Tại k2  3  a  b  Vectơ chính tương ứng là  u   v

Chương 5. Dạng cơ bản thứ hai

Nhóm 03



8



Bài 15. Với   u, v   u, v, au  bv  cu 2  duv  ev 2 ta có,  u  1,0, a  2cu  dv  ,

   0,0, 2c  ,  uv
   0,0, d  ,  vv   0,0, 2e  ,
 v   0,1, b  du  2ev  ,  uu
N   a  2cu  dv, b  du  2ev,1 .

Mà ta lại có tại  u , v    0,0  : E  1   a  2cu  dv   1  a 2 
2

F   a  2cu  dv  b  du  2ev   ab 

5
,
4

1
3
2
, G  1   b  du  2ev   1  b 2  2 , L  2c  ,
2
4

3
, N  2e  3 . Giải hệ các phương trình trên ta tìm được một hàm h  u , v  có dạng
2
3
3
3
h  u, v   u  v  u 2  uv  v 2 .
8
2
2
M d 

Tính các độ cong chính k1 , k 2 tại  u , v    0,0  :
1
 5

3 
1   3
 1 0 
1  k
 4
4
2
2



det 
k

0

det

 1

1
  3
0 1 


2
3
 2

  2

của điểm này là điểm parabolic.

2 
 0  k1  0, k2  3 . Khi đó dạng
2  k 

1

a
 E F   L M  a 

k
Các vectơ chính tương ứng: 
 
  i b 
 F G   M N  b 
 
a  2b  aki
 a  2b   aki 
 1 2   a   aki 







  
   
 1 2  b   bki 
 a  2b   bki 
2b  a  bki
Tại k1  0  a  2b  Vectơ chính tương ứng là 2 u   v
Tại k2  3  a  b  Vectơ chính tương ứng là  u   v
Bài 16. Tập ảnh  thuộc một đường thẳng nên   u , v   p  uq1  vq2 .

   vv  0  L  N  0 . Ta lại có: E  q1 , F  q1.q2 , G  q2 .
Khi đó  uu
2

2

Áp dụng hệ quả 5.5.2 ta có k1 , k2 là nghiệm của phương trình:

  E F 1  L
det  
  F G   M


M   1 0
2 2

EG

F
.k 2  2  EG  F 2  .FM .k   F 2  EG  .M 2  0


k

0





N   0 1


 F  EG .M

 EG  F 
2

Theo định lý vi-ét ta có k1.k2

2 2

2

M2
 2
 0 vì ( F 2  EG  0 )
F  EG

 k1 , k2 trái dấu. Vậy k1  0  k2 hoặc k2  0  k1 .
 
Gửi ý kiến