Giải bài tập chương 4 dạng cơ bản thứ nhất trong giáo trình hình học vi phân của GS.TS Lâm Quốc Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lớp sư phạm toán K40
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:20' 28-05-2023
Dung lượng: 440.7 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn: Lớp sư phạm toán K40
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:20' 28-05-2023
Dung lượng: 440.7 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
1
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Bài 1. Giải
t 3t ,3t 2 ,2t 3 t 3,6t ,6t 2 t 3 1 4t 2 4t 4 3 1 2t 2
t
Khi đó
0
t
2t 3
3
t dt 3 1 2t dt 3 t
3t 2t
3 0
0
t
2
Bài 2. Giải
4
3
3
t t , t 2 , t 2 , t 0 . Khi đó t 1, 2 t , 2t t 1 4t 4t 2 1 2t
1
Ta có,
3
2
2
1 2t dt 1 2t dt t t t t
t0
2
1
1
32
t0
1
t02 t0
1
2 1
0 t0
t 0
4
2
Bài 3. Giải
t t cos t , t sin t , t . Ta có t cos t t sin t ,sin t t cos t
t
cos t t sin t sin t t cos t
2
Độ dài cung của cả đường cong là:
0
x
t
1
2
lim 1 t ln t 1 t 2
x 2
2
0
2
1 t2
x
1 t 2 dt lim 1 t 2 dt
x
lim 2x
x
0
x
0
1
1 x 2 ln x 1 x 2
2
Bài 4. Giải
Ta có: t ect c cost sin t , ect c sin t cost và t e ct
c cost sin t 2 c sin t cost 2
( c 0) . Khi đó một hàm độ dài cung st của là st e
1 c 2 ct
1 c dt
e s0 ( s 0 là hằng số)
c
ct
e ct 1 c 2
2
1 c 2 ct
lim st lim
e s0 s0 (vì lim a x 0 với a 1 ). Từ đây ta nhận thấy rằng:
x
t
t
c
Độ dài cung từ 0,0 đến t là: L
t
t dt st
t
1 c 2 ct
1 c 2 ct
e s 0 lim st
e
t
c
c
1 c 2 ct
e
L
1 c2
c
Do đó:
, hay độ dài cung từ 0,0 đến t tỉ lệ với (t ) <đpcm>
t
ect
c
Bài 5.Giải
Tham số hóa đường thẳng đi qua hai điểm 0,1,3 và 3,3,3 : t 3t,1 2t,3 6t và t 7
Khi đó tham số hóa tốc độ đơn vị của là: s
3s
2s
6s
,1 ,3 .
7
7
7
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
2
Bài 6.Giải
2
5
3
3
Ta có: t cos 2t , sin 2t , và tốc độ của là : t cos2 2t sin 2 2t
4
4
4
1
2
kt sin 2kt , sin 2 kt ,
3kt
3k
và kt k cos 2kt , k sin 2kt ,
4
4
Để tham số hóa hiệu chỉnh t kt có tốc độ đơn vị thì:
4
k
9k
5
kt 1 k 2
1 5k 4
. Vậy
16
k 4
5
2
4
k 5
là giá trị cần tìm
k 4
5
Bài 7. Giải
Ta có: t 2 cos2 t sin t ,2 sin 2 t cost và t
2 cos
2
chính quy khi t 0,0 hay t 0 sin 2t 0 t
t sin t
2 sin
2
2
t cost
2
sin 2t
k
,k Z .
2
1
1 1
Ta xác định hàm t là một nguyên hàm của hàm tốc độ: : 0, , với t cos 2t
2
2 2
2
arccos 2u
1 1
Khi đó hàm ngược được xác định : 1 : , 0, với u
2 2
2
2
Vậy tham số hóa hiệu chỉnh của trên 0, .
2
arccos 2u 2 3 arccos 2u
, sin
là một tham số hóa hiệu chỉnh với tốc độ đơn
2
2
3
2
3
(u ) cos3
vị và bảo toàn hướng.
Thật vậy, ta có
arccos 2u arccos 2u
arccos 2u arccos 2u
1
1
'(u ) 2cos 2
;2sin 2
cos
sin
2
2
2
2
2
2
1 4u
1 4u
'(u )
Mà '(u )
1
1 4u
2
sin 2 arccos 2u
1 4u 2
1 4u
2
1.
1 1
0, u ,
2 2
1 4u 2
1
Bài 8. Giải
Ta có t e t cost sin t , e t sin t cost và t e 2t cost sin t 2 e 2t sin t cost 2 2e t 0
Ta xác định hàm t là một nguyên hàm của hàm tốc độ: : R 0, với t 2e t
Khi đó hàm ngược được xác định : 1 : 0, R với s ln
s
2
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
3
s
s s
s
cos ln
sin ln
,
.
2 2
2
2
Vậy tham số hóa hiệu chỉnh với tốc độ đơn vị của là: s
Thật vậy : ' ( s) sin ln
s
s
cos ln
' ( s) 1 .
2
2
s
s s
s
cos ln
sin ln
,
0 ; 0 thỏa yêu cầu bài toán.
s0
2 2
2
2
Mặt khác lim ( s) lim
s0
Bài 9. Giải
Ta có ' ' ( ). ' ' ' ( ). ' ' . ' ( )
' 1
' 1
' ( ) 1
Theo giả thiết thì
+ Nếu là tham số hóa hiệu chỉnh bảo toàn hướng tức là ' 0 từ đó ta được ' 1 (const ) nên
tồn tại một hằng số c sao cho ( s) s c s J .
Khi I a ; b do ( s) s c s J đi J I nên tập J có dạng J a c ; b c
+ Tương tự nếu là tham số hóa hiệu chỉnh đảo ngược hướng tức là ' 0 từ đó ta được
' 1 (const ) nên tồn tại một hằng số c sao cho (s) s c s J .
Khi I a ; b do (s) s c s J đi J I nên tập J có dạng J c b ; c a
Bài 10. Giải
Ta có: u u, v cosv, sin v,0 và v u, v u sin v, u cosv, a
Khi đó u v a sin v, a cos v, u 0
a sin v 0
2
2
Thật vậy, giả sử u v 0,0,0 a cosv 0 a sin v a sin v a 2 0 ! (vì a 0 )
u 0
Vậy chính quy tại mọi điểm u , v
E u 2 sin 2 v cos2 v 0 1
Ta có F u v u sin v cos v u sin v cos v 0 0
2
2
2
2
2
2
G v u sin v u cos v a u a
Bài 11. Giải
Ta có: u (t )
3
4
4
và v(t ) t . Khi đó: u' 0 và v'
4
5
5
3 4
4 5
Nên độ dài cung của đường cong t ; t từ t 0 đến t 1 là:
1
Eu'
1
0
2
2 Fu' v'Gv'
1
2 2
3 2 4 2 2
dt 0 0 1 . dt 1
4 5
0
1
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
3 4
4 5
4
4
5
+ Vector tiếp xúc tại t 0 của đường cong t ; t có (a; b) 0;
~ 4
4
3
+ Vector tiếp xúc tại t 0 của đường cong t t; t có (a~; b ) 1;
4
5
5
Khi đó góc giữa hai vector tiếp xúc được xác định bởi:
3 2 4 2
0 0 1 .
4 5
Ea.a F (ab ba) Gbb
2
. Vậy
4
2
1. 2
Ea 2 2 Fab Gb 2 . Ea 2 2 Fab Gb 2
cos( )
Bài 12. Giải
E f ' (u )2 g ' (u )2
'u f ' (u ) cos v ; f ' (u ) sin v ; g ' (u )
Ta có
F 0
'v f (u ) sin v ; f (u ) cos v ; 0
2
G f (u )
a) Xét (t ) u 0 ; t Khi đó: u0 ; t
' (t ) u ' (t ). 'u (t ) v' (t ). 'v (t ) f (u0 ) sin t ; f (u0 ) cost ; 0
' (t ) f (u o ) <đpcm>
b) Xét (t ) (t , v0 ) Khi đó: (t ) (t , v0 )
'(t ) f '(t )cos v0 , f '(t )sin v0 , g '(t ) ' (t )
tốc độ đơn vị nếu
f ' (t )2 g ' (t )2
. Vì vậy (t ) là đường cong có
f ' (t )2 g ' (t )2 1 tức đường cong sinh có tốc độ đơn vị.
Bài 13. Giải
u
u
cos v,
sin v,1 , v 1 u 2 sin v, 1 u 2 cos v,0
Ta có: u
2
1 u2
1 u
u v 1 u 2 cos v, 1 u 2 sin v, u 0 (ta thấy được các tọa độ không thể đồng thời bằng 0)
Khi đó là tham số hóa chính quy của mặt cầu đơn vị bỏ đi hai cực.
Ta có E p u p
2
2
1
, G p v p 1 u 2 ,
2
1 u
F p u p . v p u cos v.sin v u cos v.sin v 0 0
Khi đó diện tích A D 1 1 4
và A , D EG F dA
2
D
1
1
1
1
dvdu 2 du 4
Vậy là ánh xạ bảo toàn diện tích <đpcm>
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
5
Bài 14. Giải
2
1
2
1
0
1
1
2
1
2
u 1
2
udA du udv udu
D
a)
b)
udA du udv u.(u 1)du
D
1
0
1
v 1
udA dv udu 2
2
D
0
v 1
0
1
2
2
1
5
6
D
5
6
1
0
1
2
1 v
5
udA dv udu 2
dv
2
6
D
0
1 v
0
1
2
1
2
2 u
2
udA du udu u.(2 u )du
d)
5
dv
6
D
1
0
1
2
3
2 v 2 1
2
udA dv udu
dv
2
2
3
D
0
1
0
2v
1
v
v
2
udA du udv u.(u 1)du
3
3
udA dv udu du
2
2
D
0
1
0
c)
u 1
2
3
2
1
v
v
2
1
1
1
O
2
u
1
2
O
u
2
O
O
-1
1
2
u
-1
Bài 15. Giải
2
a.
5t
5
5t
và t 32 4 2
Ta có: t 3,4,
2
1 t 2
1 t 2
1 t
5 5
, với t 5 arcsin t
2 2
Ta xác định hàm t là một nguyên hàm của hàm tốc độ: : 1,1
5 5
,
2 2
Khi đó hàm ngược được xác định : 1 :
u
1,1 với u sin
5
Vậy tham số hóa hiệu chỉnh của với tốc độ đơn vị là
u
u
u
u u 3sin ,4sin ,5cos
5
5
5
b. Xét t t , t khi đó t t 3t ,4t ,5 1 t 2
có thể xem là đường cong tham số hóa trên . Khi đó tọa độ của vectơ tiếp xúc ' t
tương ứng với cơ sở 'u , 'v của y t khi v 0 là a, b 1;1
c.
'u 3,4,0
Ta có
5v
' v 0,0,
1 v2
2
E u 25
suy ra: F u v 0
25v
2
G v
1 v2
u
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
Diện tích : A , D EG F
D
25 1 v 2
0
1
du 25 2 3
0
2
1
2
1
1 2
dA
1
2 2
1
1 2
25v
1 v
0 0
2
dvdu
25
0 0 2 1 v
2
6
d 1 v 2 du
Bài 16. Giải
Ta có u , v f u cos v, f u sin v, g u . Tính
u f u cos v, f u sin v, g u E p f u g u
2
v f u sin v, f u cos v,0 G p f u
2
2
u . v f . f .sin v.cos v f . f .sin v.cos v 0
b
A , D
a
* S1
b
f 2 . f u g u dvdu 2
2
2
2
2
a
4
4
4
f 2 u f u g u du <đpcm>. Khi đó,
2 . f u f u g u du 2 .cos u sin 2 u cos 2 u .du 2 .cos u.du
2
2
4
4
4
4
2 .sin u 4 2 2
2
2
* S2 2 . f u f u g u du 2 .cos u.du 2 .sin u 4 2 2
2
2
4
4
2
Bài 17. Giải
' x 1; 0 ; h' x
Ta có ( x, y) x ; y ; h( x, y) nên
' y 0 ;1; h' y
E ' 2 1 h' 2
x
x
F h'x .h' y
2
2
G y' 1 h' y
2
2
Khi đó : A( , D) EG F 2 dA 1 h'x h' y dA .
D
Phần có tọa độ thỏa x
D
1
1
z 0 của mặt cầu bán kính bằng 1 tâm tại gốc tọa độ có thể
và y
2
2
xem là đồ thị của hàm trơn z 1 x 2 y 2 . Vì vậy diện tích phần mặt cầu (bán kính bằng 1 tâm tại gốc
tọa độ) có x
1
1
và y
là:
2
2
1
A( , D) 2.
D
x2
y2
1
dA 2.
1 x2 y 2 1 x2 y 2
1
1
2
2
1
2
2
x2
y2
1
dxdy
1 x2 y 2 1 x2 y 2
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
7
(trong công thức có xuất hiện số 2 và vì diện tích mà ta đang xét gấp 2 lần diện tích của phần có tọa độ
thỏa x
1
1
z 0)
và y
2
2
Tính tích phân trên hoàn toàn không dễ dàng! Ta có cách tính khác dựa vào cấu trúc hình học của nó
như sau:
+ Ta tính diện tích hình chỏm cầu giới hạn bởi đỉnh (0 ;0;1) của hình cầu và mặt phẳng z
đó S 2Rh với h là khoảng cách từ đỉnh (0 ;0;1) của hình cầu đến mặt phẳng z
h
2
, ta tính được
2
2 2
.Vì vậy S (2 2 ) .
2
+ Diện tích hình cần tính là : A( , D) 2S (4 2 2 ) .
Bài 18. Giải
'
u r sin u cosv, r sin u sin v, r cosu
Ta có : '
v R sin v r cosu sin v, R cosv r cosu cosv, 0
E '
u
Suy ra F 0
'
G v
2
r2
2
R 2 2 Rr cosu r 2 cos2 u R r cosu
2
Diện tích của cả hình xuyến là:
1
2
2
2
0
0
0
2
( EG F ) 2 r ( R r cosu )dA du r R r cosu dv 2R 4 R
D
D
Bài 19. Giải
E '
u
Suy ra : F 0
'
G v
'
u cosv, sin v,0
Ta có : '
v (u sin v, u cosv,1)
2
1
2
u2 1
Cho nên diện tích cần tìm là:
( EG F )
D
1
2
1
u
dA (u 1)dA du
2
D
0
0
1
31
1
1 2
1
u 1dv 2u u 2 1du . (u 2 1) 2 (2 2 1)
20
2 3
3
0
2
2
. Khi
2
Nhóm 03
1
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Bài 1. Giải
t 3t ,3t 2 ,2t 3 t 3,6t ,6t 2 t 3 1 4t 2 4t 4 3 1 2t 2
t
Khi đó
0
t
2t 3
3
t dt 3 1 2t dt 3 t
3t 2t
3 0
0
t
2
Bài 2. Giải
4
3
3
t t , t 2 , t 2 , t 0 . Khi đó t 1, 2 t , 2t t 1 4t 4t 2 1 2t
1
Ta có,
3
2
2
1 2t dt 1 2t dt t t t t
t0
2
1
1
32
t0
1
t02 t0
1
2 1
0 t0
t 0
4
2
Bài 3. Giải
t t cos t , t sin t , t . Ta có t cos t t sin t ,sin t t cos t
t
cos t t sin t sin t t cos t
2
Độ dài cung của cả đường cong là:
0
x
t
1
2
lim 1 t ln t 1 t 2
x 2
2
0
2
1 t2
x
1 t 2 dt lim 1 t 2 dt
x
lim 2x
x
0
x
0
1
1 x 2 ln x 1 x 2
2
Bài 4. Giải
Ta có: t ect c cost sin t , ect c sin t cost và t e ct
c cost sin t 2 c sin t cost 2
( c 0) . Khi đó một hàm độ dài cung st của là st e
1 c 2 ct
1 c dt
e s0 ( s 0 là hằng số)
c
ct
e ct 1 c 2
2
1 c 2 ct
lim st lim
e s0 s0 (vì lim a x 0 với a 1 ). Từ đây ta nhận thấy rằng:
x
t
t
c
Độ dài cung từ 0,0 đến t là: L
t
t dt st
t
1 c 2 ct
1 c 2 ct
e s 0 lim st
e
t
c
c
1 c 2 ct
e
L
1 c2
c
Do đó:
, hay độ dài cung từ 0,0 đến t tỉ lệ với (t ) <đpcm>
t
ect
c
Bài 5.Giải
Tham số hóa đường thẳng đi qua hai điểm 0,1,3 và 3,3,3 : t 3t,1 2t,3 6t và t 7
Khi đó tham số hóa tốc độ đơn vị của là: s
3s
2s
6s
,1 ,3 .
7
7
7
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
2
Bài 6.Giải
2
5
3
3
Ta có: t cos 2t , sin 2t , và tốc độ của là : t cos2 2t sin 2 2t
4
4
4
1
2
kt sin 2kt , sin 2 kt ,
3kt
3k
và kt k cos 2kt , k sin 2kt ,
4
4
Để tham số hóa hiệu chỉnh t kt có tốc độ đơn vị thì:
4
k
9k
5
kt 1 k 2
1 5k 4
. Vậy
16
k 4
5
2
4
k 5
là giá trị cần tìm
k 4
5
Bài 7. Giải
Ta có: t 2 cos2 t sin t ,2 sin 2 t cost và t
2 cos
2
chính quy khi t 0,0 hay t 0 sin 2t 0 t
t sin t
2 sin
2
2
t cost
2
sin 2t
k
,k Z .
2
1
1 1
Ta xác định hàm t là một nguyên hàm của hàm tốc độ: : 0, , với t cos 2t
2
2 2
2
arccos 2u
1 1
Khi đó hàm ngược được xác định : 1 : , 0, với u
2 2
2
2
Vậy tham số hóa hiệu chỉnh của trên 0, .
2
arccos 2u 2 3 arccos 2u
, sin
là một tham số hóa hiệu chỉnh với tốc độ đơn
2
2
3
2
3
(u ) cos3
vị và bảo toàn hướng.
Thật vậy, ta có
arccos 2u arccos 2u
arccos 2u arccos 2u
1
1
'(u ) 2cos 2
;2sin 2
cos
sin
2
2
2
2
2
2
1 4u
1 4u
'(u )
Mà '(u )
1
1 4u
2
sin 2 arccos 2u
1 4u 2
1 4u
2
1.
1 1
0, u ,
2 2
1 4u 2
1
Bài 8. Giải
Ta có t e t cost sin t , e t sin t cost và t e 2t cost sin t 2 e 2t sin t cost 2 2e t 0
Ta xác định hàm t là một nguyên hàm của hàm tốc độ: : R 0, với t 2e t
Khi đó hàm ngược được xác định : 1 : 0, R với s ln
s
2
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
3
s
s s
s
cos ln
sin ln
,
.
2 2
2
2
Vậy tham số hóa hiệu chỉnh với tốc độ đơn vị của là: s
Thật vậy : ' ( s) sin ln
s
s
cos ln
' ( s) 1 .
2
2
s
s s
s
cos ln
sin ln
,
0 ; 0 thỏa yêu cầu bài toán.
s0
2 2
2
2
Mặt khác lim ( s) lim
s0
Bài 9. Giải
Ta có ' ' ( ). ' ' ' ( ). ' ' . ' ( )
' 1
' 1
' ( ) 1
Theo giả thiết thì
+ Nếu là tham số hóa hiệu chỉnh bảo toàn hướng tức là ' 0 từ đó ta được ' 1 (const ) nên
tồn tại một hằng số c sao cho ( s) s c s J .
Khi I a ; b do ( s) s c s J đi J I nên tập J có dạng J a c ; b c
+ Tương tự nếu là tham số hóa hiệu chỉnh đảo ngược hướng tức là ' 0 từ đó ta được
' 1 (const ) nên tồn tại một hằng số c sao cho (s) s c s J .
Khi I a ; b do (s) s c s J đi J I nên tập J có dạng J c b ; c a
Bài 10. Giải
Ta có: u u, v cosv, sin v,0 và v u, v u sin v, u cosv, a
Khi đó u v a sin v, a cos v, u 0
a sin v 0
2
2
Thật vậy, giả sử u v 0,0,0 a cosv 0 a sin v a sin v a 2 0 ! (vì a 0 )
u 0
Vậy chính quy tại mọi điểm u , v
E u 2 sin 2 v cos2 v 0 1
Ta có F u v u sin v cos v u sin v cos v 0 0
2
2
2
2
2
2
G v u sin v u cos v a u a
Bài 11. Giải
Ta có: u (t )
3
4
4
và v(t ) t . Khi đó: u' 0 và v'
4
5
5
3 4
4 5
Nên độ dài cung của đường cong t ; t từ t 0 đến t 1 là:
1
Eu'
1
0
2
2 Fu' v'Gv'
1
2 2
3 2 4 2 2
dt 0 0 1 . dt 1
4 5
0
1
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
3 4
4 5
4
4
5
+ Vector tiếp xúc tại t 0 của đường cong t ; t có (a; b) 0;
~ 4
4
3
+ Vector tiếp xúc tại t 0 của đường cong t t; t có (a~; b ) 1;
4
5
5
Khi đó góc giữa hai vector tiếp xúc được xác định bởi:
3 2 4 2
0 0 1 .
4 5
Ea.a F (ab ba) Gbb
2
. Vậy
4
2
1. 2
Ea 2 2 Fab Gb 2 . Ea 2 2 Fab Gb 2
cos( )
Bài 12. Giải
E f ' (u )2 g ' (u )2
'u f ' (u ) cos v ; f ' (u ) sin v ; g ' (u )
Ta có
F 0
'v f (u ) sin v ; f (u ) cos v ; 0
2
G f (u )
a) Xét (t ) u 0 ; t Khi đó: u0 ; t
' (t ) u ' (t ). 'u (t ) v' (t ). 'v (t ) f (u0 ) sin t ; f (u0 ) cost ; 0
' (t ) f (u o ) <đpcm>
b) Xét (t ) (t , v0 ) Khi đó: (t ) (t , v0 )
'(t ) f '(t )cos v0 , f '(t )sin v0 , g '(t ) ' (t )
tốc độ đơn vị nếu
f ' (t )2 g ' (t )2
. Vì vậy (t ) là đường cong có
f ' (t )2 g ' (t )2 1 tức đường cong sinh có tốc độ đơn vị.
Bài 13. Giải
u
u
cos v,
sin v,1 , v 1 u 2 sin v, 1 u 2 cos v,0
Ta có: u
2
1 u2
1 u
u v 1 u 2 cos v, 1 u 2 sin v, u 0 (ta thấy được các tọa độ không thể đồng thời bằng 0)
Khi đó là tham số hóa chính quy của mặt cầu đơn vị bỏ đi hai cực.
Ta có E p u p
2
2
1
, G p v p 1 u 2 ,
2
1 u
F p u p . v p u cos v.sin v u cos v.sin v 0 0
Khi đó diện tích A D 1 1 4
và A , D EG F dA
2
D
1
1
1
1
dvdu 2 du 4
Vậy là ánh xạ bảo toàn diện tích <đpcm>
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
5
Bài 14. Giải
2
1
2
1
0
1
1
2
1
2
u 1
2
udA du udv udu
D
a)
b)
udA du udv u.(u 1)du
D
1
0
1
v 1
udA dv udu 2
2
D
0
v 1
0
1
2
2
1
5
6
D
5
6
1
0
1
2
1 v
5
udA dv udu 2
dv
2
6
D
0
1 v
0
1
2
1
2
2 u
2
udA du udu u.(2 u )du
d)
5
dv
6
D
1
0
1
2
3
2 v 2 1
2
udA dv udu
dv
2
2
3
D
0
1
0
2v
1
v
v
2
udA du udv u.(u 1)du
3
3
udA dv udu du
2
2
D
0
1
0
c)
u 1
2
3
2
1
v
v
2
1
1
1
O
2
u
1
2
O
u
2
O
O
-1
1
2
u
-1
Bài 15. Giải
2
a.
5t
5
5t
và t 32 4 2
Ta có: t 3,4,
2
1 t 2
1 t 2
1 t
5 5
, với t 5 arcsin t
2 2
Ta xác định hàm t là một nguyên hàm của hàm tốc độ: : 1,1
5 5
,
2 2
Khi đó hàm ngược được xác định : 1 :
u
1,1 với u sin
5
Vậy tham số hóa hiệu chỉnh của với tốc độ đơn vị là
u
u
u
u u 3sin ,4sin ,5cos
5
5
5
b. Xét t t , t khi đó t t 3t ,4t ,5 1 t 2
có thể xem là đường cong tham số hóa trên . Khi đó tọa độ của vectơ tiếp xúc ' t
tương ứng với cơ sở 'u , 'v của y t khi v 0 là a, b 1;1
c.
'u 3,4,0
Ta có
5v
' v 0,0,
1 v2
2
E u 25
suy ra: F u v 0
25v
2
G v
1 v2
u
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
Diện tích : A , D EG F
D
25 1 v 2
0
1
du 25 2 3
0
2
1
2
1
1 2
dA
1
2 2
1
1 2
25v
1 v
0 0
2
dvdu
25
0 0 2 1 v
2
6
d 1 v 2 du
Bài 16. Giải
Ta có u , v f u cos v, f u sin v, g u . Tính
u f u cos v, f u sin v, g u E p f u g u
2
v f u sin v, f u cos v,0 G p f u
2
2
u . v f . f .sin v.cos v f . f .sin v.cos v 0
b
A , D
a
* S1
b
f 2 . f u g u dvdu 2
2
2
2
2
a
4
4
4
f 2 u f u g u du <đpcm>. Khi đó,
2 . f u f u g u du 2 .cos u sin 2 u cos 2 u .du 2 .cos u.du
2
2
4
4
4
4
2 .sin u 4 2 2
2
2
* S2 2 . f u f u g u du 2 .cos u.du 2 .sin u 4 2 2
2
2
4
4
2
Bài 17. Giải
' x 1; 0 ; h' x
Ta có ( x, y) x ; y ; h( x, y) nên
' y 0 ;1; h' y
E ' 2 1 h' 2
x
x
F h'x .h' y
2
2
G y' 1 h' y
2
2
Khi đó : A( , D) EG F 2 dA 1 h'x h' y dA .
D
Phần có tọa độ thỏa x
D
1
1
z 0 của mặt cầu bán kính bằng 1 tâm tại gốc tọa độ có thể
và y
2
2
xem là đồ thị của hàm trơn z 1 x 2 y 2 . Vì vậy diện tích phần mặt cầu (bán kính bằng 1 tâm tại gốc
tọa độ) có x
1
1
và y
là:
2
2
1
A( , D) 2.
D
x2
y2
1
dA 2.
1 x2 y 2 1 x2 y 2
1
1
2
2
1
2
2
x2
y2
1
dxdy
1 x2 y 2 1 x2 y 2
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất
Nhóm 03
7
(trong công thức có xuất hiện số 2 và vì diện tích mà ta đang xét gấp 2 lần diện tích của phần có tọa độ
thỏa x
1
1
z 0)
và y
2
2
Tính tích phân trên hoàn toàn không dễ dàng! Ta có cách tính khác dựa vào cấu trúc hình học của nó
như sau:
+ Ta tính diện tích hình chỏm cầu giới hạn bởi đỉnh (0 ;0;1) của hình cầu và mặt phẳng z
đó S 2Rh với h là khoảng cách từ đỉnh (0 ;0;1) của hình cầu đến mặt phẳng z
h
2
, ta tính được
2
2 2
.Vì vậy S (2 2 ) .
2
+ Diện tích hình cần tính là : A( , D) 2S (4 2 2 ) .
Bài 18. Giải
'
u r sin u cosv, r sin u sin v, r cosu
Ta có : '
v R sin v r cosu sin v, R cosv r cosu cosv, 0
E '
u
Suy ra F 0
'
G v
2
r2
2
R 2 2 Rr cosu r 2 cos2 u R r cosu
2
Diện tích của cả hình xuyến là:
1
2
2
2
0
0
0
2
( EG F ) 2 r ( R r cosu )dA du r R r cosu dv 2R 4 R
D
D
Bài 19. Giải
E '
u
Suy ra : F 0
'
G v
'
u cosv, sin v,0
Ta có : '
v (u sin v, u cosv,1)
2
1
2
u2 1
Cho nên diện tích cần tìm là:
( EG F )
D
1
2
1
u
dA (u 1)dA du
2
D
0
0
1
31
1
1 2
1
u 1dv 2u u 2 1du . (u 2 1) 2 (2 2 1)
20
2 3
3
0
2
2
. Khi
2
 









Các ý kiến mới nhất