Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giải bài tập chương 4 dạng cơ bản thứ nhất trong giáo trình hình học vi phân của GS.TS Lâm Quốc Anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lớp sư phạm toán K40
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:20' 28-05-2023
Dung lượng: 440.7 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất

Nhóm 03

1

BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Bài 1. Giải

  t    3t ,3t 2 ,2t 3     t   3,6t ,6t 2      t   3 1  4t 2  4t 4  3 1  2t 2 
t

Khi đó


0

t

 2t 3 
3
   t  dt 3 1  2t  dt 3  t 
  3t  2t
3 0

0
t

2

Bài 2. Giải

 4
 3

3







  t    t , t 2 , t 2  , t  0 . Khi đó    t   1, 2 t , 2t     t   1  4t  4t 2  1  2t
1

Ta có,



3

2
2
 1  2t  dt   1  2t  dt  t  t   t  t 

t0

2

1

1

32

t0

1

 t02  t0 

1
2 1
 0  t0 
t  0
4
2

Bài 3. Giải

  t    t cos t , t sin t  , t  . Ta có    t    cos t  t sin t ,sin t  t cos t 
  t  

 cos t  t sin t    sin t  t cos t 
2



Độ dài cung của cả đường cong là:


0

x
t
1
2
 lim  1  t  ln t  1  t 2
x  2
2

0



2

 1 t2
x

1  t 2 dt  lim  1  t 2 dt
x 



   lim  2x
x

0

x 

0





1

1  x 2  ln x  1  x 2   
2


Bài 4. Giải
Ta có:  t   ect c cost  sin t , ect c sin t  cost  và  t   e ct

c cost  sin t 2  c sin t  cost 2

( c  0) . Khi đó một hàm độ dài cung st  của  là st    e

1  c 2 ct
1  c dt 
e  s0 ( s 0 là hằng số)
c

ct

 e ct 1  c 2

2

 1  c 2 ct

lim st   lim 
e  s0   s0 (vì lim a x  0 với a  1 ). Từ đây ta nhận thấy rằng:
x 
t 
t 

 c


Độ dài cung từ     0,0 đến  t  là: L 

t





 t  dt  st   
t

1  c 2 ct
1  c 2 ct
e  s 0  lim st  
e
t  
c
c

1  c 2 ct
e
L
1  c2
c


Do đó:
, hay độ dài cung từ     0,0 đến  t  tỉ lệ với  (t ) <đpcm>
 t 
ect
c

Bài 5.Giải
Tham số hóa đường thẳng đi qua hai điểm 0,1,3 và 3,3,3 :  t   3t,1  2t,3  6t  và  t   7

Khi đó tham số hóa tốc độ đơn vị của  là:  s   

3s
2s
6s 
,1  ,3   .
7
7
7

Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất

Nhóm 03

2

Bài 6.Giải
2

5
3
3

Ta có:  t    cos 2t , sin 2t ,  và tốc độ của  là :  t   cos2 2t  sin 2 2t    
4
4

4
1
2

 kt    sin 2kt , sin 2 kt ,

3kt 
3k 

 và  kt    k cos 2kt , k sin 2kt , 
4 
4


Để tham số hóa hiệu chỉnh t   kt  có tốc độ đơn vị thì:
4

k

9k
5
 kt   1  k 2 
 1  5k  4  
. Vậy
16
k   4

5
2

4

k  5
là giá trị cần tìm

k   4

5

Bài 7. Giải
Ta có:  t    2 cos2 t sin t ,2 sin 2 t cost  và  t  

 2 cos

2

 chính quy khi  t   0,0 hay  t   0  sin 2t  0  t 

t sin t

  2 sin
2

2

t cost



2

 sin 2t

k
,k  Z .
2

1
    1 1
Ta xác định hàm t  là một nguyên hàm của hàm tốc độ:  :  0,     ,  với t    cos 2t


2

 2 2

2

arccos 2u 
 1 1   
Khi đó hàm ngược được xác định :    1 :   ,    0,  với  u  
 2 2



2

2

 
Vậy tham số hóa hiệu chỉnh của  trên  0,  .


2

 arccos 2u   2 3  arccos 2u   
, sin 
  là một tham số hóa hiệu chỉnh với tốc độ đơn
2
2

 3



2
3

 (u )       cos3 

vị và bảo toàn hướng.
Thật vậy, ta có


 arccos  2u    arccos  2u  
 arccos  2u    arccos  2u  
1
1
 '(u )   2cos 2 
;2sin 2 
cos 
 sin 



2
2
2
2
2
2

 
 1  4u

 
 1  4u

  '(u ) 
Mà  '(u ) 

1
1  4u

2

sin 2  arccos  2u   

1  4u 2
1  4u

2

 1.

 1 1
 0, u    , 
 2 2
1  4u 2
1

Bài 8. Giải
Ta có  t   e t cost  sin t , e t sin t  cost  và  t   e 2t cost  sin t 2  e 2t sin t  cost 2  2e t  0
Ta xác định hàm t  là một nguyên hàm của hàm tốc độ:  : R  0, với t   2e t
Khi đó hàm ngược được xác định :    1 : 0,   R với  s   ln

s
2





Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất

Nhóm 03

3

 s

s  s
s 


cos ln
sin  ln
,
 .
2 2 
2  

 2

Vậy tham số hóa hiệu chỉnh với tốc độ đơn vị của  là:  s   








Thật vậy :  ' ( s)    sin  ln

s 
s 

  cos ln
    ' ( s)  1 .
2
2  


 s
s  s
s 


cos ln
sin  ln
,
   0 ; 0 thỏa yêu cầu bài toán.
s0
2 2 
2  

 2

Mặt khác lim  ( s)  lim 
s0

Bài 9. Giải
Ta có  '   ' ( ). '   '   ' ( ). '   ' .  ' ( )

 ' 1
 '  1

  ' ( )  1

Theo giả thiết thì 

+ Nếu  là tham số hóa hiệu chỉnh bảo toàn hướng tức là  ' 0 từ đó ta được  '  1 (const ) nên
tồn tại một hằng số c sao cho  ( s)  s  c s  J .
Khi I  a ; b do  ( s)  s  c s  J đi J  I nên tập J có dạng J  a  c ; b  c
+ Tương tự nếu  là tham số hóa hiệu chỉnh đảo ngược hướng tức là  ' 0 từ đó ta được
 '  1 (const ) nên tồn tại một hằng số c sao cho  (s)  s  c s  J .
Khi I  a ; b do  (s)  s  c s  J đi J  I nên tập J có dạng J  c  b ; c  a
Bài 10. Giải
Ta có:  u u, v   cosv, sin v,0 và  v u, v    u sin v, u cosv, a 
Khi đó  u   v   a sin v, a cos v, u   0
a sin v  0

2
2
Thật vậy, giả sử  u   v  0,0,0  a cosv  0  a sin v   a sin v   a 2  0 ! (vì a  0 )
u  0


Vậy  chính quy tại mọi điểm  u , v  
 E   u 2  sin 2 v  cos2 v  0  1

Ta có  F   u   v  u sin v cos v  u sin v cos v  0  0

2
2
2
2
2
2
G   v   u sin v   u cos v   a  u  a

Bài 11. Giải
Ta có: u (t ) 

3
4
4
và v(t )  t . Khi đó: u' 0 và v' 
4
5
5
3 4 
4 5 

Nên độ dài cung của đường cong t    ; t  từ t  0 đến t  1 là:
1

 Eu'
1

0

2

2 Fu' v'Gv'



1
2 2


  3 2   4 2  2

dt   0  0  1    .   dt  1
  4  5 

0



1

Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất

Nhóm 03
3 4 
4 5 




4

4
5

+ Vector tiếp xúc tại t  0 của đường cong t    ; t  có (a; b)   0; 
~  4
4 
3
+ Vector tiếp xúc tại t  0 của đường cong t     t; t  có (a~; b )  1; 
4

5 

 5

Khi đó góc giữa hai vector tiếp xúc được xác định bởi:

  3 2   4 2
0  0  1     .  
 4  5
Ea.a  F (ab  ba)  Gbb
2



. Vậy  


4
2
1. 2
Ea 2  2 Fab  Gb 2 . Ea 2 2 Fab  Gb 2

cos( ) 

Bài 12. Giải
E   f ' (u )2  g ' (u )2
 'u   f ' (u ) cos v ; f ' (u ) sin v ; g ' (u )  
Ta có 
 F  0
 'v   f (u ) sin v ; f (u ) cos v ; 0 

2
G   f (u )

a) Xét  (t )  u 0 ; t  Khi đó:        u0 ; t 
  ' (t )  u ' (t ). 'u  (t )   v' (t ). 'v  (t )    f (u0 ) sin t ; f (u0 ) cost ; 0

  ' (t )  f (u o ) <đpcm>

b) Xét  (t )  (t , v0 ) Khi đó:  (t )       (t , v0 )

  '(t )   f '(t )cos v0 , f '(t )sin v0 , g '(t )    ' (t ) 
tốc độ đơn vị nếu

 f ' (t )2  g ' (t )2

. Vì vậy  (t ) là đường cong có

 f ' (t )2  g ' (t )2  1 tức đường cong sinh có tốc độ đơn vị.

Bài 13. Giải



 u

u
cos v,
sin v,1 ,  v   1  u 2 sin v,  1  u 2 cos v,0
Ta có:  u  
2
1 u2
 1 u








 u   v   1  u 2 cos v,  1  u 2 sin v, u  0 (ta thấy được các tọa độ không thể đồng thời bằng 0)
Khi đó  là tham số hóa chính quy của mặt cầu đơn vị bỏ đi hai cực.
Ta có E  p    u  p  
2

2
1
, G  p    v  p   1  u 2 ,
2
1 u

F  p    u  p  . v  p   u cos v.sin v   u cos v.sin v   0  0
Khi đó diện tích A  D   1   1         4
và A  , D    EG  F dA 
2

D

1 

1

1 

1

  dvdu   2 du  4

Vậy  là ánh xạ bảo toàn diện tích <đpcm>

Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất

Nhóm 03

5

Bài 14. Giải
2

1

2

1

0

1

1

2

1

2

u 1

2

  udA   du  udv   udu 
D

a)

b)

  udA   du  udv   u.(u  1)du 
D

1

0

1


v  1
  udA   dv  udu    2 
2
D
0
v 1
0
1

2

2

1

5
6

D

5
6

1

0

1

2


1  v 
5
  udA   dv  udu   2 
dv 
2 
6
D
0
1 v
0
1

2

1

2

2 u

2

  udA   du  udu   u.(2  u )du 

d)


5
dv 

6


D

1

0

1

2
3

 2  v 2 1 
2
  udA   dv  udu   
 dv 
2
2
3
D
0
1
0
2v

1

v

v

2

  udA   du  udv   u.(u  1)du 

3
3
  udA   dv udu   du 
2
2
D
0
1
0

c)

u 1

2

3
2

1

v

v

2

1
1
1

O

2

u

1

2

O

u

2

O

O

-1

1

2

u
-1

Bài 15. Giải
2

a.

  5t 

5
 5t 
 
 và  t   32  4 2  
Ta có:  t    3,4,


2 
1 t 2
1 t 2 
 1 t 


 5 5 
,  với t   5 arcsin t
 2 2 

Ta xác định hàm t  là một nguyên hàm của hàm tốc độ:  :  1,1   
 5 5
,
 2 2

Khi đó hàm ngược được xác định :    1 :  

u

   1,1 với  u   sin
5


Vậy tham số hóa hiệu chỉnh của  với tốc độ đơn vị là
u
u
u

  u      u     3sin ,4sin ,5cos 
5
5
5




b. Xét  t   t , t  khi đó  t      t   3t ,4t ,5 1  t 2



  có thể xem là đường cong tham số hóa trên  . Khi đó tọa độ của vectơ tiếp xúc  ' t 
tương ứng với cơ sở  'u ,  'v  của y t  khi v  0 là a, b  1;1

c.

 'u  3,4,0


Ta có 
 5v
 ' v   0,0,
1 v2









2
 E   u  25

suy ra:  F   u   v  0

25v
2
G   v 
1  v2


u

Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất

Nhóm 03
Diện tích : A , D    EG  F
D


    25 1  v 2

0
1




du  25 2  3
0 
2

1
2

1
1 2

 dA  

1
2 2

1
1 2

25v
1 v

0 0

2

dvdu  

 25

0 0 2 1 v

2



6



d 1  v 2 du



Bài 16. Giải
Ta có   u , v    f  u  cos v, f  u  sin v, g  u   . Tính

 u   f   u  cos v, f  u  sin v, g  u    E  p   f  u   g  u 
2

 v    f  u  sin v, f  u  cos v,0  G  p   f u 

2

2

 u . v   f . f .sin v.cos v  f . f .sin v.cos v  0
b 



 A  , D    

a 

* S1 



b

f 2 . f   u   g   u  dvdu   2
2

2



2

2

a







4

4

4







f 2  u  f   u   g   u  du <đpcm>. Khi đó,

2 . f  u  f   u   g   u  du   2 .cos u sin 2 u  cos 2 u .du   2 .cos u.du
2

2



4





4



4

 4

 2 .sin u  4  2 2




2

2





* S2   2 . f  u  f   u   g   u  du   2 .cos u.du  2 .sin u  4  2  2 
2

2





4

4

 2

Bài 17. Giải
 ' x  1; 0 ; h' x 
Ta có  ( x, y)  x ; y ; h( x, y) nên 
 ' y  0 ;1; h' y 

 E   ' 2  1  h' 2
x
x


  F  h'x .h' y

2
2
G   y'  1  h' y 

2
2
Khi đó : A( , D)   EG  F 2 dA   1  h'x   h' y  dA .
D

Phần có tọa độ thỏa x 

D

1
1
z  0 của mặt cầu bán kính bằng 1 tâm tại gốc tọa độ có thể
và y 
2
2

xem là đồ thị của hàm trơn z  1  x 2  y 2 . Vì vậy diện tích phần mặt cầu (bán kính bằng 1 tâm tại gốc
tọa độ) có x 

1
1
và y 
là:
2
2
1

A( , D)  2.

D

x2
y2
1

dA  2. 
1  x2  y 2 1  x2  y 2
1

1
2



2

1
2

2

x2
y2
1

dxdy
1  x2  y 2 1  x2  y 2

Chương 3. Dạng cơ bản thứ nhất

Nhóm 03

7

(trong công thức có xuất hiện số 2 và vì diện tích mà ta đang xét gấp 2 lần diện tích của phần có tọa độ
thỏa x 

1
1
z  0)
và y 
2
2

Tính tích phân trên hoàn toàn không dễ dàng! Ta có cách tính khác dựa vào cấu trúc hình học của nó
như sau:
+ Ta tính diện tích hình chỏm cầu giới hạn bởi đỉnh (0 ;0;1) của hình cầu và mặt phẳng z 
đó S  2Rh với h là khoảng cách từ đỉnh (0 ;0;1) của hình cầu đến mặt phẳng z 
h

2
, ta tính được
2

2 2
.Vì vậy S  (2  2 ) .
2

+ Diện tích hình cần tính là : A( , D)  2S  (4  2 2 ) .
Bài 18. Giải
'

 u   r sin u cosv,  r sin u sin v, r cosu 
Ta có :  '

 v   R sin v  r cosu sin v, R cosv  r cosu cosv, 0

E   '
u


Suy ra F  0

'
G   v

2

 r2

2

 R 2  2 Rr cosu  r 2 cos2 u  R  r cosu 

2

Diện tích của cả hình xuyến là:
1

2

2

2

0

0

0

2
 ( EG  F ) 2   r ( R  r cosu )dA   du  r R  r cosu dv   2R  4 R

D

D

Bài 19. Giải
E   '
u


Suy ra : F  0

'
G   v

'

 u  cosv, sin v,0
Ta có :  '

 v  (u sin v, u cosv,1)

2

1

2

 u2  1

Cho nên diện tích cần tìm là:

 ( EG  F )

D

1
2

1

u

dA   (u  1)dA   du 
2

D

0

0

1

31

1
1 2
1
u  1dv   2u u 2  1du  . (u 2  1) 2  (2 2  1)
20
2 3
3
0
2

2
. Khi
2
 
Gửi ý kiến