Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giá trị một biểu thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Rỗ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:09' 28-04-2008
Dung lượng: 486.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người








Bài 1: Giả sử x, y, z là các số thực khác 0 thoả mãn hệ đẳng thức:
 Hãy tính giá trị biểu thức: P = 
Giải:  
<=> x <=> 
<=> (y + z) = 0 <=>  = 0 <=> 
Nếu x = -y, thay vào (2) được z3 = 1, suy ra z = 1. khi đó P =  =  = 1
Các trường hợp còn lại xét tương tự.
Vậy P = 1

Bài 2: Cho các số a, b, x, y thoả mãn hệ: . Hãy tính giá trị biểu thức:
A = ax5 + by5; B = ax2001 + by2001
Giải:
 => 
=> =>  
Đặt S = x + y, P = xy, thay vào (6), (7) ta có:  <=> <=> 
Giải hệ phương trình này được x = 2, y = 1 hoặc x = 1, y = 2. Do vai trò của x, y như nhau nên chọn x = 2, y = 1. Khi đó từ các phương trình (1), (2) ta lại có:  <=> 
Vậy A = ax5 + by5 = 32 + 1 = 33; B = ax2001 + by2001 = 22001 +1.

Bài 3: Xét đa thức: P(x) = ( 1 - x + x2 - x3 + . - x1999).(1 + x + x2 + . + x1999 + x2000)
Khai triển và ước lượng số hạng đồng dạng có thể viết: P(x) = a0 + a1x + a2x2 + . + a4000x4000
Tính a2001
Giải: Đặt f(x) = 1 - x + x2 - x3 + . - x1999 và g(x) = 1 + x + x2 + . + x1999 + x2000
Để có x2001 của P(x) thì một hạng tử xk ( 0  k  2000) của f(x) phải nhân với hạng tử xm (0 m  2000) của g(x) sao cho k + m = 2001. Suy ra:
+ Nếu k = 0 thì m = 2001 không thoả mãn.
+ Nếu k = 1 thì m = 2000
+ Nếu k = 2 thì m = 1999
.......................
+ Nếu k = 2000 thì m = 1
Vậy a2001x2001 = (-x.x2000 + x2.x1999 - x3.x1998 + x4.x1997 - x5.x1996 + . - x1999.x2 + x2000.x
=> a2001x2001 = (-1 + 1 - 1 + 1 - 1 + . -1 + 1).x2001
Trong dãy số: 1, 2, 3, ., 1999, 2000 có 1000 số lẻ, 1000 số chẵn. Các hạng tử với số mũ lẻ của f(x) có hệ số bằng -1, các hạng tử với số mũ chẵn của f(x) có hệ số bằng 1.
Do đó a2001 = 0

Bài 4: Cho P(x) = x3 + ax2 + bx + c. Giả sử P(1) = 5; P(2) = 10. Tính 
Giải: Từ giả thiết của đề bài suy ra 
Trừ từng vế 2 phương trình của hệ ta được: 3a + b = 2.
P(12) - P(-9) = [123 -(-9)3] + a(122 - (-9)2) + (12 - (-9))b = 2457 + 63a + 21b =
= 2457 + 21(3a + b) = 2457 - 42 = 3415
Vậy  = 

Bài 5: Tính giá trị biểu thức: Q =  nếu x2 - 2y2 = xy và y  0
Giải: x2 - 2y2 = xy <=> x(x - 2y) + y(x - 2y) = 0 <=> (x - 2y)(x + y) = 0
<=>  <=>   <=> x = 2y
Với x = 2y thì Q =  =  =  (vì y  0)

Bài 6: Tính giá trị biểu thức: P = 
Giải: Đặt x = 2003, ta có P = 
Vì x(x + 5) + 4 = x2 + 5x + 4 = (x + 1)(x + 4)
x2(x + 10) + 31(x + 1) = x3 + 10x2 + 31x + 30 = (x + 1)(x + 2)(x + 5)
Vậy P =  = 1

Bài 7: Cho các số thực dương a và b thoả mãn: a100 + b100 = a101 + b101 = a102 + b102. Hãy tính giá trị biểu thức P = a2004 + b2004
Giải: Từ điều kiện đề bài suy ra:  
+ Nếu a = 1 thì từ (1) => b100(b - 1) = 0 mà b100 > 0 nên b -1 = 0. Thoả mãn điều kiện đề bài. Khi đó P = 1 + 1 = 2
+ Nếu a  1 thì từ (2) suy ra b 1. Các vế của (1) và (2) đều khác 0. Chia theo từng vế của (1) và (2) suy ra a = b. Khi đó từ điều kiện của đề bài ta có 2a100 = 2a101 = 2a102, suy ra
 => a = 1; b = 1. Vậy P = 1 + 1 = 2

Bài 9: Tìm f(2), nếu với mọi x ta đều có: f(x) + 3f = x2
Giải: Do f(x) + 3f = x2 nên: + Cho x = 1, ta có f(1) + 3f(1) = 1 => f(1) = 1/4
+ Cho x = 2  <=> . Trừ vế theo vế ta được:
8f(2) =  <=> f(2) = 

Bài 10: Cho x, y thoả mãn:   . Tính Q = x2 + y2
Giải: (1) <=> x3 + 1 + 2(y - 1)2 = 0, suy ra x2 =  (3). Do đó y2 + 1 2y; mà y2 + 1 > 0 nên  1. Khi đó từ (3) ta có x2 1 (*)
Do x -1 nên x2 1 (**)
Từ (*) và (**) suy ra x2 = 1 mà x  -1, nên x = -1. Thay vào (1) ta được:
2y2 - 4y + 2 = 0 <=> (y - 1)2 = 0 <=> y = 1
Vậy Q = x2 + y2 = 2

Bài 11: Tính A =  + + . + 
Giải: Với mọi k = 1, 2, 3, ., n ta có:  =  = = =   = 
Vậy A = 1 - 

Bài 12: Cho đẳng thức:
(x - y)2 + (y - z)2 + (z - x)2 = (x + y - 2z)2 + (y + z - 2x)2 + (x + z - 2y)2
Chứng minh rằng: x = y = z
Giải: Đặt x - y = a; y - z = b; z - x = c thì a + b + c = 0. Theo đề bài ta có:
a2 + b2 + c2 = (b - c)2 + (c - a)2 + (a - b)2
<=> a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca = 2a2 + 2b2 + 2c2 <=> (a + b + c)2 = 2(a2 + b2 + c2)
Mà a + b + c = 0 nên a2 + b2 + c2 = 0; suy ra a2 = b2 = c2 = 0,
suy ra a = b = c = 0 => x = y = z = 0

Bài 13: Cho a, b, c là 4 số nguyên dương bất kỳ, chứng minh rằng số:
B =  +  + +  không phải là một số nguyên.
Giải: Do a, b, c, d  N, ta có: B =  +  + +  >
>  +  + +  = 1 (1)
Xét   =  < 0 =>  < 
Tương tự :  < ;  < ;  < 
Do đó B <  = 2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 1 < B < 2. Vậy B không phải là một số nguyên.

Bài 14: Cho x, y, z là 3 số thoả mãn điều kiện:
4x2 + 2y2 + 2z2 - 4xy - 4xz + 2yz - 6y - 10z + 34 = 0. (1)
Hãy tính : S = (x - 4)2005 + (y - 4)2005 + (z - 4)2005
Giải: (1) <=> (4x2 + y2 + z2 - 4xy - 4xz + 2yz) + (y2 - 6y + 9) + (z2 - 10z + 25) = 0
<=> (2x - y - z)2 + (y - 3)2 + (z - 5)2 = 0 <=>  <=> 
Vậy S = (4 - 4)2005 + (3 - 4)2005 + (5 - 4)2005 = 0

Bài 15: Biết a - b = 7. Tính giá trị biểu thức sau: a2(a + 1) - b2(b - 1) + ab - 3ab(a - b + 1)
Giải: a2(a + 1) - b2(b - 1) - 3ab(a - b + 1) = a3 + a2 - b3 + b2 + ab - 3ab(a - b) - 3ab =
= (a - b)3 + (a - b)2 = (a - b)2(a - b + 1) = 72(7 + 1) = 392

Bài 16: Cho 3 số a, b, c khác 0, thoả mãn (a + b + c) = 1.
Tính giá trị biểu thức: P = (a23 + b23)(b5 + c5)(a1995 + c1995)
Giải: Theo điều kiện bài toán (a + b + c) = 1 <=> (a + b + c) = 1
<=> (a + b + c)(ab + bc + ca) - abc = 0 <=>(a + b )(ab + bc + ca) + abc + c(bc + ac) - abc = 0
<=> (a + b )(ab + bc + ca) + c2(b + a) = 0 <=> . <=> (a + b)(b + c)(a + c) = 0
<=> a + b = 0; hay b + c = 0, hay a + c = 0
+ Nếu a + b = 0 => a = -b <=> a23 = -b23 <=> a23 + b23 = 0 Vậy P = 0
+ Nếu b + c = 0 => b = -c <=> b5 = -c5 <=> b5 + c5 = 0 Vậy P = 0
+ Nếu a + c = 0 => a = -c <=> a1995 = -c1995 <=> a1995 + c1995 = 0 Vậy P = 0
Vậy với điều kiện đã cho P = 0
Bài tập tương tự:
1/ Cho 3 số a, b, c thoả mãn điều kiện:  = 
Tính: (a25 + b25)(b3 + c3)(c2000 - a2000)

Bài 17: 1/ Xác định đa thức bậc 3 sao cho khi chia đa thức ấy lần lượt cho các nhị thức (x - 1), (x - 2), (x - 3) đều có số dư là 6 và tại x = -1 thì đa thức nhận giá trị tương ứng là -18
Giải: Do f(x) chia cho các nhị thức (x - 1), (x - 2) và (x - 3) đều có số dư là 6 nên f(x) - 6 chia hết cho (x - 1), (x - 2) và (x - 3) nên f(x) chia hết cho (x - 1)(x - 2)(x - 3). Vì f(x) là đa thức bậc 3 nên f(x) - 6 = m(x - 1)(x - 2)(x - 3); với m là hằng số.
Vì f(-1) = -18 nên -18 - 6 = m(-2)(-3)(-4) <=> m = 1
Vậy f(x) - 6 = (x - 1)(x - 2)(x - 3) = x3 - 6x2 + 11x - 6
f(x) = x3 - 6x2 + 11x
2/ Cho đa thức bậc 2: P(x) = ax2 + bx + c. Tìm a, b, c biết P(0) = 26; P(1) = 3 và P(2) = 2000
Giải: Vì P(0) = 26 => a.02 + b.0 + c = 26 => c = 26
P(1) = 3 => a + b + c = 3 => a + b = -23
P(2) = 2000 => . => 2a + b = 987
Từ đó ta tìm được a = 1000 và b = -1023.

Bài 18: Chứng minh rằng nếu abc = a + b + c và  = 2 thì  = 2
Giải: Ta có  = - 2 = 4 - 2. = 4 - 2 = 2

Bài 19: Chứng minh rằng nếu x + y + z = 0 thì: 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)
Giải: Ta có: x + y + z = 0 nên x + y = -z; x + z = -y; y + z = -x (1)
Khi ấy: x3 + y3 + z3 = (x + y)3 - 3xy(x + y) + z3 = (-z)3 - 3xy(-z) + z3 = 3xyz
Suy ra: (x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2) = 3xyz(x2 + y2 + z2)
<=> x5 + y5 + z5 + x2y2(x + y) + x2z2(x + z) + y2z2(y + z) = 3xyz(x2 + y2 + z2)
<=> x5 + y5 + z5- xyz(xy + yz + zx) = 3xyz(x2 + y2 + z2) (do (1))
=> 2(x5 + y5 + z5) - 2xyz(xy + yz + zx) = 6xyz(x2 + y2 + z2) (*)
Do (x + y + z)2 = 0 nên -2(xy + yz + zx) = x2 + y2 + z2
=> -2xyz(xy + yz + zx) = xyz(x2 + y2 + z2) Thay vào (*) ta được:
2(x5 + y5 + z5) + xyz(x2 + y2 + z2) = 6xyz(x2 + y2 + z2)
=> 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)

Bài 20: Cho ba số x, y, z thoả mãn điều kiện x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0.
Hãy tính giá trị biểu thức: S = (x - 1)1995 + y1996 + (z + 1)1997
Giải: x + y + z = 0 <=> (x + y + z)2 = 0 <=> x2 + y2 + z2 + 2(xy + yz + zx) = 0;
mà xy + yz + zx = 0; nên x2 + y2 + z2 = 0 <=> x = y = z = 0
Do đó: S = (-1)1995 + 01996 + (1)1997 = -1 + 0 + 1 = 0

Bài 21: Chứng minh rằng nếu:  thì (a + b)(b + c)(c + a) = 0
Giải: Với a, b, c khác 0 và a + b + c0, ta có:  <=>(a + b + c) = 1
<=> (a + b + c) = 1 <=> (a + b + c)(ab + bc + ca) - abc = 0
<=>(a + b )(ab + bc + ca) + abc + c(bc + ac) - abc = 0
<=> (a + b )(ab + bc + ca) + c2(b + a) = 0 <=> . <=> (a + b)(b + c)(a + c) = 0
Bài tương tự:
1/ Cho x, y, z là 3 số khác không thoả mãn: . Chứng minh rằng trong 3 số x, y, z tồn tại 2 số đối nhau. HD: Từ điều kiện bài toán ta có: (a + b + c) = 1 để áp dụng bài 21 suy ra điều chứng minh.

Bài 22: Cho a, b, c là 3 số đôi một khác nhau, chứng minh rằng:
 +  +  =  +  + 
Giải: Với a, b, c là 3 số đôi một khác nhau. Ta có:
 =  =  = 
 =  và  = 
Cộng từng vế các đẳng thức trên, ta được:
 +  +  =  +  + 

Bài 23: Chứng minh rằng a, b là 2 số dương thoả mãn điều kiện: a + b = 1 thì:
 = 
Giải: Với a, b > 0 và a + b = 1: Ta có:
 =  = 
=  (do a + b = 1 => b - 1 = -a và 1 - a = -b)
=  = 
=  =  = 

Bài 24: Cho x, y, z là các số thoả mãn đồng thời: 
Hãy tính giá trị biểu thức: P = (x - 1)17 + (y - 1)9 + (z - 1)1997
Giải: Ta có: (x + y + z)3 - x3 - y3 - z3 = . = 3(x + y)(y + z)( z + x)
<=> (x + y + z)3 = 3(x + y)(y + z)( z + x) + x3 + y3 + z3
<=> 1 = 3(x + y)(y + z)( z + x) + 1 <=> 3(x + y)(y + z)( z + x) = 0 <=> (x + y) = 0; hay (y + z) = 0; hay ( z + x) = 0
+ Nếu x + y = 0, do x + y + z = 1 => z = 1
Mặt khác: x2 + y2 + z2 = 1 <=> x2 + y2 = 0 => x = y = 0
Khi ấy P = (-1)17 + (-1)9 + 01997 = -2
+ Lý luận tương tự: y + z = 0 => x = 1 và y = z = 0; Nên P = -2
z + x = 0 => y = 1 và z = x = 0; Nên P = -2
Kết luận: Với x, y,
 
Gửi ý kiến