Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GA_Axit_Nitric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRỊNH NGỌC PHÁP
Ngày gửi: 16h:32' 18-10-2008
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên hướng dẫn: Trương Thị Ngọc Tấn
Giáo sinh tập: Nguyễn Thị Bích Nga

Bài: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung ghi bảng
Đề cương



A.AXIT NITRIC
I.Cấu tạo phân tử:
-CTCT: O

H – O – N

O
-N có hóa trị IV, có mức oxh cao nhất là +5
II.Tính chất vật lí:
-Là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, tan vô hạn trong nước:
-Kém bền dễ bị phân hủy bởi to:

III.Tính chất hóa học:
1)Tính axit mạnh:
HNO3 ( H+ + NO3-
-Đổi màu chỉ thị: quì tím hóa đỏ
-Tác dụng oxit bazơ, bazơ và muối của axit yếu hơn tạo muối nitrat
VD:
Fe2O3 + 6HNO3 ( 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Ca(OH)2 + 2HNO3 ( Ca(NO3)2+ 2H2O
CaCO3+HNO3 ( Ca(NO3)2 + CO2 + 2H2O
2)Tính oxi hóa: Là axit có tính oxi hóa mạnh, có thể bị khử đến nhiều sảm phẩm khác nhau
a)Với kim loại: ( Trừ Au, Pt).
-Với kim loại có tính khử yếu:Cu, Pb, Ag …
+KL+HNO3 loãng NO
3Cu +8HNO3(loãng)Cu(NO3)2+2NO+4H2O
+KL +HNO3 đặc  NO2.
Cu +4HNO3 (đặc) Cu(NO3)2+2NO2+2H2O
-Với kim loại có tính khử mạnh:Mg, Zn, Al …, HNO3loãng ->N2O, N2; HNO3 rất loãng
->NH4NO3
8Al+30HNO3(l)(8Al(NO3)3+ 3N2O+ 15H2O
Chú ý: Fe, Al bị thụ động hóa trong dd HNO3 đặc, nguội.
b)Với phi kim:
- C, S, P bị oxh về mức oxh cao nhất, HNO3 bị khử đến NO2 hoặc NO tùy theo nồng độ của axit.
P + 5HNO3(đặc)  H3PO4 + 5NO2 + H2O
C + 4HNO3(đặc)( CO2 + 4NO2 + 2H2O
c)Với hợp chất: như H2S, HI, SO2, FeO, muối sắt (II)
3H2S + 2HNO3 ( 3S + 2NO + 4H2O
3FeO+ 10 HNO3 ( 3Fe(NO3)3+ NO +5H2O
4HNO3+3Fe(NO3)2( 3Fe(NO3)3+NO+2H2O
IV.Ứng dụng:
-Sản xuất phân đạm: NH4NO3
-Sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm, dược phẩm.
V.Điều chế:
1)Trong PTN:
NaNO3(r)+H2SO4(đặcHNO3 +NaHSO4(dd)
2)Trong CN:
-Nguyên liệu: NH3 và O2
-ĐK: To cao và P cao
-Quá trình sản xuất gồm 3 giai đoạn:
4NH3 + 5O2 4NO +6H2O + Q
2NO + O2  2NO2
4NO2 + O2 + 2H2O  4 HNO3





 
Gửi ý kiến