Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Mỹ Quỳnh Lam
Ngày gửi: 09h:15' 27-10-2014
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lương Mỹ Quỳnh Lam
Ngày gửi: 09h:15' 27-10-2014
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản của chương I
2. Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải các dạng bài tập cơ bản của chương
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tư duy, suy luận .
II. Chuẩn Bị:
Giáo Viên
Học Sinh
Giáo án; SGK.
Thước thẳng; bảng phụ.
SGK; Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập trong SGK
Thước thẳng, bảng nhóm.
III. Phương Pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
IV. Tiến Trình:
Ổn định lớp: (1’)
8A1:……/27
8A2:……/26
HS vắng: ........................................
HS vắng: ...........................................
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (8’)
GV nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và hướng dẫn HS thực hiện.
Hoạt động 2: (10’)
GV nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức và hướng dẫn HS thực hiện.
Hai HS lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.
Hai HS lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận
xét bài làm của các bạn.
Bài 75: Làm tính nhân
a) 5x2(3x2 – 7x + 2)
= 5x2.3x2 – 5x2.7x + 5x2.2
= 15x4 – 35x3 + 10x2
b)
=
=
Bài 76: Làm tính nhân
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2.5x2 – 2x2.2x + 2x2.1
+ (– 3x).5x2 + (– 3x).(– 2x) + (– 3x).1
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x.3xy + x.5y2 + x.x + (– 2y).3xy +
(– 2y).5y2 + (– 2y).x
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GHI BẢNG
Hoạt động 3: (15’)
Hướng dẫn HS áp dụng HĐT (A – B)2 với A = x; B = 2y sau đó mới thay giá trị vào và thực hiện phép tính.
Hướng dẫn HS áp dụng HĐT (A – B)3 với A = 2x; B = y sau đó mới thay giá trị vào và thực hiện phép tính.
Từng HS một lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
HS: chú ý làm bài
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y + x2 – xy2 – 10y3 – 2xy
Bài 77: Tính nhanh giá trị của biểu thức
a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
Ta có:
M = x2 + 4y2 – 4xy
M = x2 – 4xy + 4y2
M = (x – 2y)2
Với x = 18 và y = 4 ta có:
M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100
b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
tại x = 6 và y = – 8
Ta có:
N = (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3
N = (2x – y)3
Với x = 6 và y = – 8 ta có:
N = = 203 = 8000
4. Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5. Dặn Dò: (4’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 78 SGK/ 33.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất