Tìm kiếm Giáo án
GA1: Tuần 10 (3 cột)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Ninh
Ngày gửi: 10h:44' 02-11-2014
Dung lượng: 329.0 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Ninh
Ngày gửi: 10h:44' 02-11-2014
Dung lượng: 329.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 10
Soạn: 20/10/2013
Giảng: T4/23/10/2013
Học vần (T 83,84)
Bài 39 : au - âu
I. Mục tiêu:
KT: HS viết được au , âu , cây cau , cái cầu .
Đọc được từ ứng dụng : Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi đến từ đâu bay về.
KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu .
GD: HS có ý thức học tập .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2. HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy :
Giáo viên
TG(P)
Học sinh
1. định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a. GT bài :
b Dạy vần
+ Nhận diện vần :au
- GV cho HS so sánh vần ao với au .
- Đánh vần :
GV HD đánh vần : a- u - au
GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn : cau
đọc trơn : cây cau
GV nhận xét cách đánh vần của HS
+ Nhận diện vần : âu
- GV cho HS so sánh vần au với âu
- Đánh vần
GV HD HS đánh vần : âu = â - u - âu
HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá: cầu - cái cầu
GV cho HS đọc trơn : cái cầu
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu .
c. Dạy viết :
- GV viết mẫu : au ( lưu ý nét nối )
- cây cau
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
GV dạy viết vần âu
- GV viết mẫu vần âu (lưu ý nét nối )
cầu ( lưu ý c/ âu )
* Tiết 2 : Luyện tập .
+ Luyện đọc
- Đọc câu UD
. GV chỉnh sửa cho HS
. GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
. GV hướng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu
. Tranh vẽ gì ?
. Bà đang làm gì ?
. Hai bà cháu đang làm gì?
. Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?
. Bà thường dạy các cháu những điều gì ?
. Bà thường dẫn em đi đâu ?
. Em đã làm gì giúp bà ?
4 . Các hoạt động nối tiếp :
a. GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần au , âu.
b. GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt .
c. Nhắc nhở hs học bài và chuẩn bị bài mới.
2
5
1
20
12
15
13
7
5
- HS hát 1 bài
-Hs viết vần eo ao .mèo.
-1 HS đọc câu UD
- HS nhận xét .
- Vần au được tạo nên từ a và u
* Giống nhau : bắt đầu bằng a
* Khác nhau : au kết thúc = u
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn
* Giống nhau : kết thúc bằng u
* Khác nhau : au bắt đầu = a
- HS đánh vần : â- u - âu
- HS đọc trơn : âu – cái cầu
- HS đọc từ ngữ ƯD
Soạn: 20/10/2013
Giảng: T4/23/10/2013
Học vần (T 83,84)
Bài 39 : au - âu
I. Mục tiêu:
KT: HS viết được au , âu , cây cau , cái cầu .
Đọc được từ ứng dụng : Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi đến từ đâu bay về.
KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu .
GD: HS có ý thức học tập .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2. HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy :
Giáo viên
TG(P)
Học sinh
1. định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a. GT bài :
b Dạy vần
+ Nhận diện vần :au
- GV cho HS so sánh vần ao với au .
- Đánh vần :
GV HD đánh vần : a- u - au
GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn : cau
đọc trơn : cây cau
GV nhận xét cách đánh vần của HS
+ Nhận diện vần : âu
- GV cho HS so sánh vần au với âu
- Đánh vần
GV HD HS đánh vần : âu = â - u - âu
HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá: cầu - cái cầu
GV cho HS đọc trơn : cái cầu
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu .
c. Dạy viết :
- GV viết mẫu : au ( lưu ý nét nối )
- cây cau
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
GV dạy viết vần âu
- GV viết mẫu vần âu (lưu ý nét nối )
cầu ( lưu ý c/ âu )
* Tiết 2 : Luyện tập .
+ Luyện đọc
- Đọc câu UD
. GV chỉnh sửa cho HS
. GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
. GV hướng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu
. Tranh vẽ gì ?
. Bà đang làm gì ?
. Hai bà cháu đang làm gì?
. Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?
. Bà thường dạy các cháu những điều gì ?
. Bà thường dẫn em đi đâu ?
. Em đã làm gì giúp bà ?
4 . Các hoạt động nối tiếp :
a. GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần au , âu.
b. GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt .
c. Nhắc nhở hs học bài và chuẩn bị bài mới.
2
5
1
20
12
15
13
7
5
- HS hát 1 bài
-Hs viết vần eo ao .mèo.
-1 HS đọc câu UD
- HS nhận xét .
- Vần au được tạo nên từ a và u
* Giống nhau : bắt đầu bằng a
* Khác nhau : au kết thúc = u
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn
* Giống nhau : kết thúc bằng u
* Khác nhau : au bắt đầu = a
- HS đánh vần : â- u - âu
- HS đọc trơn : âu – cái cầu
- HS đọc từ ngữ ƯD
 









Các ý kiến mới nhất