Tìm kiếm Giáo án
GA1-T10-B1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thùy Nga
Ngày gửi: 15h:09' 08-11-2014
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Trương Thùy Nga
Ngày gửi: 15h:09' 08-11-2014
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 10 Thứ hai, ngày 10 tháng 11 năm 2014
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Tính trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3. (HS TB Y)
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ(HS K-G)
II. Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ
3 – 1 = .... 3 – 2 = .... 2 – 1 = ....
3 –... = 2 3 –... = 1 2 –... = 1
- Nhận xét.
2. Giới thiệu bài
3. Luyện tập
Bài 1. Tính
(HS TB-Y làm 2,3 KG làm cả bài)
Lưu ý: 1 + 1 + 1
3 – 1 + 1
3 – 1 – 1
Thực hiên từng bước từ trái sang phải
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3. Điền dấu +, -
Giải lao.
Bài 4. Viết phép tính thích hợp.
- Gắn tranh vẽ lên bảng.
- Viết phép tính ứng với tranh
4. Dặn dò
Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3.
* Nhận xét tiết học
* Chuẩn bị xem bài sau.
- Làm, nêu kết quả
Nhận xét
Luyện tập
- Làm bảng con.
1 + 2 = ... 1 + 1 = ... 3 – 2 = ... 1 + 1 + 1 =
1 + 3 = 2 – 1 = 3 – 1 = 3 – 1 – 1 =
1 + 4 = 2 + 1 = 3 – 2 = 3 – 1 + 1 =
- Làm SGK .
- Chữa bài trên bảng.
- Làm vào sách giáo khoa.
(HS TB-Y làm cột 2,3. KG làm cả bài)
- Thảo luận nhóm.
- Nêu bài toán
a/ 2 – 1 = 1 b/ 3 – 2 = 1
3 em.
* * * * * ^ * * * * *
Thứ ba, ngày 11 tháng 11 năm 2014
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I. Mục tiêu: Giúp H:
Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II. Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng học toán. Que tính.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ
- Nhận xét.
2. Giới thiệu bài
3. Bài mới
HĐ 1. Giới thiệu phép trừ và bảng trừ trong phạm vi 4
- Giới thiệu 4 – 1 = 3: “Có 4 quả cam, bớt 1 quả cam. Còn mấy quả cam?”
?Ta làm phép tính gì?
- HD tương tự: 4 – 2 = 2 (tranh)
4 – 3 = 1 (que tính)
- Hình thành bảng trừ trong phạm vi 4.
HĐ 2. Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Sử dụng chấm tròn hình thành: 3 + 1 = 4
Lấy đi 1 chấm tròn:
Tương tự: 1 + 3 = 4
Đọc kết quả 4 phép tính:
3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
4 – 1 = 3 4 – 2 = 2
1 + 3 = 4 4 – 3 = 1
HĐ 3. Thực hành
Bài 1. Tính
Bài 2. Tính
Lưu ý: Viết kết quả cho thẳng cột.
Bài 3. Nêu bài toán và ghi phép tính
4. Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại bảng trừ trong phạm vi 4.
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bị xem bài sau
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
Nhận xét.
Phép trừ trong phạm vi 4
Nêu lại bài toán.
Phép trừ: 4 – 1 = 3
Nêu tương tự.
Đọc bảng trừ trong phạm vi 4.
- Bảng con.
- Tính trừ: 4 – 1 = 3
- Nhắc lại.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
(HS TB-Y làm cột 1,2; KG làm cả bài)
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
- Nhiều học sinh đọc
- Bảng con
- Sách giáo khoa
- Thi đua
4 – 1 = 3
2 học sinh.
* * * * * ^ * * * * *
Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 2014
Toán
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
- Tính trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3. (HS TB Y)
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ(HS K-G)
II. Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng học toán.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ
3 – 1 = .... 3 – 2 = .... 2 – 1 = ....
3 –... = 2 3 –... = 1 2 –... = 1
- Nhận xét.
2. Giới thiệu bài
3. Luyện tập
Bài 1. Tính
(HS TB-Y làm 2,3 KG làm cả bài)
Lưu ý: 1 + 1 + 1
3 – 1 + 1
3 – 1 – 1
Thực hiên từng bước từ trái sang phải
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3. Điền dấu +, -
Giải lao.
Bài 4. Viết phép tính thích hợp.
- Gắn tranh vẽ lên bảng.
- Viết phép tính ứng với tranh
4. Dặn dò
Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3.
* Nhận xét tiết học
* Chuẩn bị xem bài sau.
- Làm, nêu kết quả
Nhận xét
Luyện tập
- Làm bảng con.
1 + 2 = ... 1 + 1 = ... 3 – 2 = ... 1 + 1 + 1 =
1 + 3 = 2 – 1 = 3 – 1 = 3 – 1 – 1 =
1 + 4 = 2 + 1 = 3 – 2 = 3 – 1 + 1 =
- Làm SGK .
- Chữa bài trên bảng.
- Làm vào sách giáo khoa.
(HS TB-Y làm cột 2,3. KG làm cả bài)
- Thảo luận nhóm.
- Nêu bài toán
a/ 2 – 1 = 1 b/ 3 – 2 = 1
3 em.
* * * * * ^ * * * * *
Thứ ba, ngày 11 tháng 11 năm 2014
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I. Mục tiêu: Giúp H:
Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II. Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng học toán. Que tính.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ
- Nhận xét.
2. Giới thiệu bài
3. Bài mới
HĐ 1. Giới thiệu phép trừ và bảng trừ trong phạm vi 4
- Giới thiệu 4 – 1 = 3: “Có 4 quả cam, bớt 1 quả cam. Còn mấy quả cam?”
?Ta làm phép tính gì?
- HD tương tự: 4 – 2 = 2 (tranh)
4 – 3 = 1 (que tính)
- Hình thành bảng trừ trong phạm vi 4.
HĐ 2. Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Sử dụng chấm tròn hình thành: 3 + 1 = 4
Lấy đi 1 chấm tròn:
Tương tự: 1 + 3 = 4
Đọc kết quả 4 phép tính:
3 + 1 = 4 2 + 2 = 4
4 – 1 = 3 4 – 2 = 2
1 + 3 = 4 4 – 3 = 1
HĐ 3. Thực hành
Bài 1. Tính
Bài 2. Tính
Lưu ý: Viết kết quả cho thẳng cột.
Bài 3. Nêu bài toán và ghi phép tính
4. Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại bảng trừ trong phạm vi 4.
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bị xem bài sau
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
Nhận xét.
Phép trừ trong phạm vi 4
Nêu lại bài toán.
Phép trừ: 4 – 1 = 3
Nêu tương tự.
Đọc bảng trừ trong phạm vi 4.
- Bảng con.
- Tính trừ: 4 – 1 = 3
- Nhắc lại.
- Cá nhân, nhóm, đồng thanh.
(HS TB-Y làm cột 1,2; KG làm cả bài)
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
- Nhiều học sinh đọc
- Bảng con
- Sách giáo khoa
- Thi đua
4 – 1 = 3
2 học sinh.
* * * * * ^ * * * * *
Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 2014
 








Các ý kiến mới nhất